wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tổng hợp các môn học

Total questions: 79

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

2.

Loài chim nào sau đây không biết bay?

a)

Quốc

b)

Chim cánh cụt

c)

Chim sẻ

d)

Chim đại bàng

3.

Một năm gồm có bao nhiêu tháng ?

a)

10 tháng.

b)

12 tháng.

c)

13 tháng.

d)

14 tháng.

4.

Mùa nào lạnh nhất trong năm ?

a)

Mùa xuân.

b)

Mùa hạ.

c)

Mùa thu.

d)

Mùa đông.

5.

Dòng nào sắp xếp đúng thứ tự diễn ra các mùa trong năm ?

a)

Thu, đông, hạ, xuân.

b)

Xuân, hạ, thu, đông.

c)

Hạ, thu, đông, xuân.

d)

Đông, thu, hạ, xuân.

6.

Những từ ngữ nào chỉ người?

a)

Ca sĩ

b)

Mèo

c)

Thợ mỏ

d)

Hộp bút

7.

Những từ ngữ nào chỉ sự vật?

a)

chải đầu

b)

Cặp sách

c)

Búp bê

d)

khám bệnh

8.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Em là học sinh lớp 2

b)

Em đang học lớp 2

c)

Em thích học bơi

d)

Em đang quét nhà

9.

Trong bài "Tôi là học sinh lớp 2" : Chi tiết nào cho thấy bạn nhỏ háo hức đến trường vào ngày khai trường

a)

vùng dậy

b)

chuẩn bị rất nhanh

c)

muốn đến sớm nhất lớp

d)

thấy mình lớn bổng lên

10.

Từ nào dưới đây nói về các em lớp 1 trong ngày khai trường?

a)

Ngạc nhiên

b)

Háo hức

c)

Rụt rè

11.

Bạn nhỏ hỏi bố điều gì trong bài "ngày hôm qua đâu rồi?"

a)

Ngày hôm qua đâu rồi

b)

Tờ lịch cũ đầu rồi

c)

Cái kẹo của con đâu rồi

12.

Bố dặn bạn nhỏ làm gì để "ngày qua vẫn còn"

a)

Con học hành chăm chỉ

b)

Con tưới cây

c)

Con ăn uống đầy đủ

13.

Loài chim nào được coi là chúa tể bầu trời ?

Gợi ý: Chúng bay cao, có thân hình lớn và săn mồi rất giỏi.

a)

Chim sâu

b)

Quạ

c)

Đại bàng

d)

Én

14.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

15.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

nhường .........

a)

nhịnh

b)

nhịn

16.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

17.

Trong câu : “ Con trâu ăn cỏ” từ chỉ hoạt động là:

a)

con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

d)

trâu

18.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

19.

Tìm từ trái nghĩa với: nghịch ngợm

a)

chăm chỉ

b)

ngoan ngoãn

c)

vui vẻ

d)

đùa giỡn

20.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

ngoan ngoãn, chăm chỉ, xinh xắn

b)

vẽ tranh, cẩn thận, nhẹ nhàng

c)

yêu quý, tự tin, khóc

21.

Từ tiếng Anh nào thể hiện niềm hạnh phúc?

a)

Hungry

b)

Tired

c)

Happy

d)

Cold

22.

I'm (a)   . I want to eat a hamburger.

23.

Bức ảnh dưới đây thể hiện tâm trạng gì?

a)

Sad

b)

Happy

c)

Cold

d)

Thristy

24.

Count and say

a)

Eight

b)

Ten

c)

Twelve

d)

Five

25.

He is (a)  

26.

He's is _____. He need a water bottle.

a)

Hot

b)

Cold

c)

Thristy

d)

Sad

27.

Hình ảnh này thể hiện thời tiết như thế nào?

a)

Hot

b)

Cold

28.

Số 13 trong tiếng Anh đọc như thế nào?

a)

Fourteen

b)

Fifteen

c)

Thirteen

d)

Thirty

29.

Số 14 trong tiếng Anh viết như thế nào?

a)

Fourteen

b)

Fourty

c)

Four

d)

Five

30.

Are you happy?

a)

Yes

b)

No

c)

Really happy

31.

Câu 1. Đối tượng nào sau đây không thuộc ngữ pháp học?

a)

Cú pháp học

b)

Từ phát học

c)

Phong cách học

d)

Văn bản

32.

Câu 2.Qui tắc ngữ pháp nào sau đây không có trong Tiếng Việt?

a)

Qui tắc biến đổi hình thái của từ

b)

Qui tắc cấu tạo từ

c)

Qui tắc kết hợp từ

33.

Câu 3. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị ngữ pháp?

a)

Âm vị

b)

Từ

c)

Hình vị

d)

Văn bản

34.

Câu 4. Trong các phương thức ngữ pháp sau đây, phương thức nào không có trong tiếng Việt?

(a)  

35.

Câu 5. Cụm từ: “ Những sinh viên chăm chỉ của lớp AB.K55 ấy…” được tạo bởi quan hệ ngữ pháp nào?

a)

Quan hệ chủ vị

b)

Quan hệ đẳng lập

c)

Quan hệ chính phụ

d)

Quan hệ liên tưởng

36.

Câu 6. Chọn phương án đúng cho chỗ trống sau: “Từ loại là lớp các từ có sự giống nhau về …”

a)

Đặc điểm cấu tạo

b)

Đặc điểm ngữ pháp

c)

Đặc điểm phong cách

d)

Phạm vi sử dụng

37.

Câu 7. Đáp án nào sau đây không phải là tiêu chí phân định từ loại trong tiếng Việt?

a)

Ý nghĩa từ vựng

b)

Ý nghĩa ngữ pháp khái quát

c)

Khả năng kết hợp của từ để tạo cụm từ

d)

Khả năng cấu tạo câu, đảm nhận chức vụ các thành phần câu

38.

Câu 8. Theo giáo trình “ Ngữ pháp tiếng Việt”- NXBĐHQG.H.1999( tái bản lần thứ 6), Nguyễn Tài Cẩn dựa vào tiêu chí nào để phân định từ loại tiếng Việt?

(a)  

39.

Câu 9. Theo giáo trình “ Ngữ pháp tiếng Việt”- NXBĐHQG.H.2001, Đinh Văn Đức đã chia từ loại tiếng Việt thành bao nhiêu mảng lớn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Câu 10. Theo giáo trình “ Từ loại tiếng Việt hiện đại”. NXBGD.H. 199…, Lê Biên chia từ loại tiếng Việt thành bao nhiêu loại?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

41.

24 : 8 = ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

42.

32 : 8 = ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

43.

..... : 8 = 5

a)

32

b)

40

c)

48

d)

56

44.

56 : 8 = ?

(a)  

45.

64 : ..... = 8

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

46.

72 : 8 = ?

(a)  

47.

Trong bảng chia 8, mỗi số bị chia liền sau hơn số bị chia liền trước mấy đơn vị?

a)

0 đơn vị

b)

8 đơn vị

c)

1 đơn vị

48.

Điền 3 số thích hợp vào dãy sau: 8, 16, 24, 32, 40, 48, ....., ....., .....

(Viết 3 số cách nhau bởi dấu cách, không thêm dấu câu nào)

(a)  

49.

0 : 8 = ?

(a)  

50.

5 x 8 =

a)

50

b)

30

c)

40

51.

8 x 8 =

a)

48

b)

68

c)

64

52.

8 x 4 =

a)

32

b)

34

c)

36

53.

Một hộp có 8 cái bánh. Hỏi 4 hộp như thế có mấy cái bánh tất cả?

a)

8 x 4 = 32 (cái bánh)

b)

4 x 8 = 32 (cái bánh)

c)

8 + 4 = 12(cái bánh)

d)

8 - 4 = 4(cái bánh)

54.

Tìm kết quả sai

a)

56 : 8 = 7

b)

24 : 8 = 3

c)

48 : 8 = 6

d)

24 : 8 = 4

55.

5 x 5 + 15 = ?

a)

25

b)

35

c)

40

d)

45

56.

8 x 7 = (a)  

57.

Một tủ sách có 9 ngăn, mỗi ngăn có 8 quyển. Hỏi tủ sách có tất cả bao nhiêu quyển sách?

a)

42

b)

48

c)

56

d)

72

58.

Có 40 quả cam, chia đều vào 8 giỏ . Hỏi mỗi giỏ có bao nhiêu quả cam?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

59.

... : 8 = 2 + 5     

(a)  

60.

18 : 6 = ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

61.

48 : 6 = ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

62.

6 x 5 = ?

a)

24

b)

30

c)

36

d)

42

63.

6 x 7 = ?

a)

48

b)

36

c)

42

d)

30

64.

6 x 0 = ?

a)

6

b)

1

c)

2

d)

0

65.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6 x … = 36

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

66.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

… : 6 = 4

a)

24

b)

30

c)

36

d)

42

67.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

… : 6 = 9

a)

69

b)

96

c)

48

d)

54

68.

Một bánh pizza được cắt thành 6 miếng. Hỏi 4 hộp như thế có tất cả bao nhiêu miếng?

a)

32 miếng

b)

24 miếng

c)

10 miếng

d)

26 miếng

69.

Một cuốn truyện có 32 tờ bao gồm cả bìa. Nếu một ngày em đọc được 6 tờ thì em phải mất bao lâu để đọc hết cuốn truyện đó?

a)

4 ngày

b)

5 ngày

c)

6 ngày

d)

7 ngày

70.

Viết tiếp các số còn thiếu vào toa tàu theo thứ tự là:

a)

24; 32; 40; 46; 54; 60

b)

24; 30; 36; 42; 48; 54

c)

20; 24; 30; 36; 42; 50

d)

19; 24; 30; 36; 48; 54

71.

6 x 8 = ?

a)

40

b)

42

c)

48

d)

50

72.

42 : 6 = ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

73.

6 x 9 = ?

a)

45

b)

48

c)

60

d)

54

74.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6 x … = 24

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

75.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

… : 6 = 5

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

76.

Giáo viên lớp 3A xếp các bạn học sinh thành các nhóm, mỗi nhóm có 6 học sinh. Sau khi xếp xong thì được 4 nhóm như vậy. Hỏi lớp 3A có tất cả bao nhiêu học sinh?

a)

24 học sinh

b)

18 học sinh

c)

30 học sinh

d)

26 học sinh

77.

Một đội công nhân trồng được 54 cây xanh ở công viên thành phố. Đội đó trồng cây thành các hàng, mỗi hàng có 6 cây. Hỏi đội công nhân đó trồng được bao nhiêu hàng cây?

a)

6 hàng cây

b)

7 hàng cây

c)

8 hàng cây

d)

9 hàng cây

78.

Một tòa nhà có 6 tầng, mỗi tầng có 8 phòng. Hỏi tòa nhà đó có tất cả bao nhiêu phòng ?

a)

40 phòng

b)

42 phòng

c)

46 phòng

d)

48 phòng

79.

Nhà An thu hoạch được 48kg khoai lang, mẹ An đã nhờ An chia số khoai lang đó vào các túi nhỏ để đem đi bán. Hỏi An cần bao nhiêu cái túi để đựng hết số khoai đó, biết rằng mỗi túi sẽ đựng được 6kg khoai lang.

a)

6 cái túi

b)

8 cái túi

c)

9 cái túi

d)

7 cái túi