WorksheetsPresent simple tense
Total questions: 44
Worksheet time: 29mins
khái niệm thì hiện tại đơn là j?
(a)
cấu trúc câu khẳng định trong thì hiện tại đơn là gì?
S+ tobe+ adj hoặc noun
S+ adj + tobe hoặc noun
Noun + tobe hoặc adj
Adj + noun +tobe hoặc S
cấu trúc câu phủ định trong thì hiện tại đơn là gì?
Tobe+ not+ S+ noun hoặc adj
S+ tobe+ not+ adj hoặc noun
Noun +tobe+ not+ adj hoặc S
Dấu hiệu nhận biết củ thì hiện tại đơn là gì?
(a)
trợ động từ does(+) [doesn't(-)] là của chủ ngữ nào?
He, I, You
He, She, It
We, you, they
trợ động từ do (+) [don't (-) ] là trợ động của các chủ ngữ nào?
I, We, You, They.
He, She, It
We, you, he
She, He, I
Các chủ ngữ: He, She, It là ngôi thứ mấy?
Ngôi thứ 3 số nhiều
Ngôi thứ nhất
Ngôi thứ 2 số nhiều
Ngôi thứ 3 số ít
chủ từ là :
are, who, what
he, are, do
he, she, it
can, do, you
my dog ... small.
are
is
do
the
PRESENT SIMPLE TENSE nghĩa là :
Thì hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
Có thể là một cái gì đó
Không có đáp án nào
Đâu là tính từ :
Noun
Verb
Adjective
Object
V có nghĩa là :
Verb
Noun
Subject
Adverb
Chủ từ là :
Noun
Subject
Object
Adverb
Chúng ta thêm ES sau những động từ có tận cùng là :
A, u, e, o, i, y
U, e, o, a, i
O, s, z, ch, x, sh
g, u, o, k, p
động từ Tobe là :
I, am, who
is, are, am
he, she, it
what, does, do
chủ từ là :
are, who, what
he, are, do
he, she, it
can, do, you
He, she, it , danh từ số ít + ?
am
is
are
Tất cả các tobe
Dấu hiệu nhận biết củ thì hiện tại đơn là gì?
(a)
trong 1 câu TA có 1 danh từ và 1 tính từ ta nên viết ntn?
cho danh từ lên đấu câu
cho tính từ đứng trước danh từ
cho danh từ đứng trước tính từ
cho tính từ lên dầu câu
Các chủ ngữ: He, She, It là ngôi thứ mấy?
Ngôi thứ 3 số nhiều
Ngôi thứ nhất
Ngôi thứ 2 số nhiều
Ngôi thứ 3 số ít
trợ động từ do (+) [don't (-) ] là trợ động của các chủ ngữ nào?
I, We, You, They.
He, She, It
We, you, he
She, He, I
khái niệm thì hiện tại đơn là j?
(a)
cấu trúc câu khẳng định trong thì hiện tại đơn là gì?
S+ tobe+ adj hoặc noun
S+ adj + tobe hoặc noun
Noun + tobe hoặc adj
Adj + noun +tobe hoặc S
cấu trúc câu phủ định trong thì hiện tại đơn là gì?
Tobe+ not+ S+ noun hoặc adj
S+ tobe+ not+ adj hoặc noun
Noun +tobe+ not+ adj hoặc S
CÓ MẤY LOẠI CÂU TRONG TIẾNG ANH?
1
2
3
4
CÂU PHỦ ĐỊNH LÀ CÂU CÓ ....?
NONE
NOT
BE
TOBE
ĐỘNG TỪ TOBE CÓ MẤY TỪ?
1
2
3
4
ĐỘNG TỪ NÀO SAU ĐÂY LÀ ĐỘNG TỪ TOBE?
AM
AT
AND
WE
THEY LÀ CHỦ NGỮ GÌ?
SỐ ÍT
SỐ NHIỀU
CÂU NGHI VẤN LÀ CÂU CÓ ...?
DẤU HỎI
DẤU CHẤM
DẤU GẠCH NGANG
NEGATIVE LÀ CÂU GÌ?
KHẲNG ĐỊNH
PHỦ ĐỊNH
NGHI VẤN
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN DÙNG ĐỂ LÀM GÌ?
DIỄN TẢ 1 SỰ THẬT HIỂN NHIÊN
DIỄN TẢ 1 HÀNH ĐỘNG LẶP ĐI LẶP LẠI NHIỀU LẦN
DIỄN TẢ 1 HÀNH ĐỘNG Ở QUÁ KHỨ
ĐÁP ÁN 1&2 ĐÚNG
chuyển câu sau sang câu phủ định: We are very intelligent.
Are we very intelligent?
We are not very intelligent.
Yes, we are.
chuyển câu sau sang câu nghi vấn: She is not good at English.
She is good at English?
Is she good at English?
She is good at English?
s
chuyển câu sau sang câu khẳng định: John is not at home.
(a)
She (a) thirteen years old.
They (a) in America.
Đâu là cấu trúc của câu khẳng định với động từ thường?
[ S + V + ... ]
[ S + V(s/es) + ... ]
[ S + V(nguyên mẫu) + ... ]
[ S + V(not) + ... ]
Đâu là danh từ số ít?
She
They
He
I
Đâu là danh từ số nhiều?
You
We
They
I
Đâu là cấu trúc câu phủ định với động từ nguyên mẫu?
[ S + do/does + not + V (nguyên mẫu) ]
[ S + do/does + not + V(e/es) ]
[ S + am/is/are + not + ... ]
[ S + am/is/are + ... ]
Trong các câu dưới đây, đâu là câu nghi vấn?
Yes, he does.
Are you a student?
Do you like soccer?
No, I am not.
Từ nào dưới đây có nghĩa là "thường xuyên"?
often
always
never
usually
Đâu là cách dùng của thì hiện tại đơn?
Diễn tả sự việc chắc chắn xảy ra trong quá khứ
Diễn tả một việc sắp làm
Diễn tả một việc vừa xảy ra và đã chấm dứt
Diễn tả chân lý, sự thật hiển nhiên
