Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Present simple tense

Total questions: 44

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

khái niệm thì hiện tại đơn là j?

(a)  

2.

cấu trúc câu khẳng định trong thì hiện tại đơn là gì?

a)

S+ tobe+ adj hoặc noun

b)

S+ adj + tobe hoặc noun

c)

Noun + tobe hoặc adj

d)

Adj + noun +tobe hoặc S

3.

cấu trúc câu phủ định trong thì hiện tại đơn là gì?

a)

Tobe+ not+ S+ noun hoặc adj

b)

S+ tobe+ not+ adj hoặc noun

c)

Noun +tobe+ not+ adj hoặc S

4.

Dấu hiệu nhận biết củ thì hiện tại đơn là gì?

(a)  

5.

trợ động từ does(+) [doesn't(-)] là của chủ ngữ nào?

a)

He, I, You

b)

He, She, It

c)

We, you, they

6.

trợ động từ do (+) [don't (-) ] là trợ động của các chủ ngữ nào?

a)

I, We, You, They.

b)

He, She, It

c)

We, you, he

d)

She, He, I

7.

Các chủ ngữ: He, She, It là ngôi thứ mấy?

a)

Ngôi thứ 3 số nhiều

b)

Ngôi thứ nhất

c)

Ngôi thứ 2 số nhiều

d)

Ngôi thứ 3 số ít

8.

chủ từ là :

a)

are, who, what

b)

he, are, do

c)

he, she, it

d)

can, do, you

9.

my dog ... small.

a)

are

b)

is

c)

do

d)

the

10.

PRESENT SIMPLE TENSE nghĩa là :

a)

Thì hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

Có thể là một cái gì đó

d)

Không có đáp án nào

11.

Đâu là tính từ :

a)

Noun

b)

Verb

c)

Adjective

d)

Object

12.

V có nghĩa là :

a)

Verb

b)

Noun

c)

Subject

d)

Adverb

13.

Chủ từ là :

a)

Noun

b)

Subject

c)

Object

d)

Adverb

14.

Chúng ta thêm ES sau những động từ có tận cùng là :

a)

A, u, e, o, i, y

b)

U, e, o, a, i

c)

O, s, z, ch, x, sh

d)

g, u, o, k, p

15.

động từ Tobe là :

a)

I, am, who

b)

is, are, am

c)

he, she, it

d)

what, does, do

16.

chủ từ là :

a)

are, who, what

b)

he, are, do

c)

he, she, it

d)

can, do, you

17.

He, she, it , danh từ số ít + ?

a)

am

b)

is

c)

are

d)

Tất cả các tobe

18.

Dấu hiệu nhận biết củ thì hiện tại đơn là gì?

(a)  

19.

trong 1 câu TA có 1 danh từ và 1 tính từ ta nên viết ntn?

a)

cho danh từ lên đấu câu

b)

cho tính từ đứng trước danh từ

c)

cho danh từ đứng trước tính từ

d)

cho tính từ lên dầu câu

20.

Các chủ ngữ: He, She, It là ngôi thứ mấy?

a)

Ngôi thứ 3 số nhiều

b)

Ngôi thứ nhất

c)

Ngôi thứ 2 số nhiều

d)

Ngôi thứ 3 số ít

21.

trợ động từ do (+) [don't (-) ] là trợ động của các chủ ngữ nào?

a)

I, We, You, They.

b)

He, She, It

c)

We, you, he

d)

She, He, I

22.

khái niệm thì hiện tại đơn là j?

(a)  

23.

cấu trúc câu khẳng định trong thì hiện tại đơn là gì?

a)

S+ tobe+ adj hoặc noun

b)

S+ adj + tobe hoặc noun

c)

Noun + tobe hoặc adj

d)

Adj + noun +tobe hoặc S

24.

cấu trúc câu phủ định trong thì hiện tại đơn là gì?

a)

Tobe+ not+ S+ noun hoặc adj

b)

S+ tobe+ not+ adj hoặc noun

c)

Noun +tobe+ not+ adj hoặc S

25.

CÓ MẤY LOẠI CÂU TRONG TIẾNG ANH?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

CÂU PHỦ ĐỊNH LÀ CÂU CÓ ....?

a)

NONE

b)

NOT

c)

BE

d)

TOBE

27.

ĐỘNG TỪ TOBE CÓ MẤY TỪ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

ĐỘNG TỪ NÀO SAU ĐÂY LÀ ĐỘNG TỪ TOBE?

a)

AM

b)

AT

c)

AND

d)

WE

29.

THEY LÀ CHỦ NGỮ GÌ?

a)

SỐ ÍT

b)

SỐ NHIỀU

30.

CÂU NGHI VẤN LÀ CÂU CÓ ...?

a)

DẤU HỎI

b)

DẤU CHẤM

c)

DẤU GẠCH NGANG

31.

NEGATIVE LÀ CÂU GÌ?

a)

KHẲNG ĐỊNH

b)

PHỦ ĐỊNH

c)

NGHI VẤN

32.

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN DÙNG ĐỂ LÀM GÌ?

a)

DIỄN TẢ 1 SỰ THẬT HIỂN NHIÊN

b)

DIỄN TẢ 1 HÀNH ĐỘNG LẶP ĐI LẶP LẠI NHIỀU LẦN

c)

DIỄN TẢ 1 HÀNH ĐỘNG Ở QUÁ KHỨ

d)

ĐÁP ÁN 1&2 ĐÚNG

33.

chuyển câu sau sang câu phủ định: We are very intelligent.

a)

Are we very intelligent?

b)

We are not very intelligent.

c)

Yes, we are.

34.

chuyển câu sau sang câu nghi vấn: She is not good at English.

a)

She is good at English?

b)

Is she good at English?

c)

She is good at English?

d)

s

35.

chuyển câu sau sang câu khẳng định: John is not at home.

(a)  

36.

She (a)   thirteen years old.

37.

They (a)   in America.

38.

Đâu là cấu trúc của câu khẳng định với động từ thường?

a)

[ S + V + ... ]

b)

[ S + V(s/es) + ... ]

c)

[ S + V(nguyên mẫu) + ... ]

d)

[ S + V(not) + ... ]

39.

Đâu là danh từ số ít?

a)

She

b)

They

c)

He

d)

I

40.

Đâu là danh từ số nhiều?

a)

You

b)

We

c)

They

d)

I

41.

Đâu là cấu trúc câu phủ định với động từ nguyên mẫu?

a)

[ S + do/does + not + V (nguyên mẫu) ]

b)

[ S + do/does + not + V(e/es) ]

c)

[ S + am/is/are + not + ... ]

d)

[ S + am/is/are + ... ]

42.

Trong các câu dưới đây, đâu là câu nghi vấn?

a)

Yes, he does.

b)

Are you a student?

c)

Do you like soccer?

d)

No, I am not.

43.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "thường xuyên"?

a)

often

b)

always

c)

never

d)

usually

44.

Đâu là cách dùng của thì hiện tại đơn?

a)

Diễn tả sự việc chắc chắn xảy ra trong quá khứ

b)

Diễn tả một việc sắp làm

c)

Diễn tả một việc vừa xảy ra và đã chấm dứt

d)

Diễn tả chân lý, sự thật hiển nhiên