Font size
Worksheets7. 9 CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ
Total questions: 25
Worksheet time: 2hrs 1mins
Tập hợp Q bao gồm
Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương
Số hữu tỉ âm và số 0
Số 0 và số hữu tỉ dương
Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương
Số hữu tỉ là ...
Số được viết dưới dạng phân số ba
Số được viết dưới dạng số thập phân
Số được viết dưới dạng phân số ba với a, b ∈ Z và b = 0
Số được viết dưới dạng phân số ba với a, b ∈ N và b ∈ 0
Chọn câu đúng. Với x = ma , y = mb
(a, b, m ∈ Z; m > 0) ta có:
x+y = ma+mb=ma−b
x+y =ma+mb=ma−(+b)
x+y =ma+mb=ma+b
x+y =ma+mb=ma+(−b)
Tính 43−207
101
4030
52
54
Tính 7−1−81
56−1
56−15
5621
5615
Tìm x, biết: x+71=1411
149
141
1411
21
Gía trị của x thỏa mãn 2015−x=167 là
16−5
165
1619
16−19
Tính 74+4−5−283 ta được:
28−35
1411
2822
14−11
Chọn câu đúng. Với x = ma, y = mb
(a, b, m ∈ Z; m > 0) ta có:
x−y=ma−mb=ma+b
x−y=ma−mb=ma−b
x−y=ma−mb=ma−(−b)
Tổng 157+5−3 bằng
1516
104
15−2
92
Số đối của 7−3 là
7−3
3−7
0
73
Số đối của số −24−11 là:
2411
24−11
−24−11
11−24
Số viết được dưới dạng phân số
ba (a,b∈Z; b=0) được gọi là:Số tự nhiên
Số nguyên
Số hữu tỉ
Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là:
N
Q
Z
Chọn số hữu tỉ trong các số sau:
0,4
−32
04
153
−7
72+(5−3)+53
Tính
3552
72
3517
3513
Tính 74+4−5−283 ta được:
28−35
1411
2822
14−11
Tổng 157+3−5 bằng
5−6
104
15−2
92
Tìm x, biết: x−71=14−5
149
141
14−3
21
Tính 7−1−81
56−1
56−15
5621
5615
Tìm x biết (x+51)−2−3=41
2031
20−29
2039
20−21
Tính 32−[4−7−(21+83)]
2479
32
24−5
2437
Giá trị biểu thức 54−(7−2)+(10−5) là:
70111
354
701
7041
Tính 115+209+(11−5)
209
220299
220199
429
Tính 21−35+23+32+75
218
7−12
21−8
712
