NEW
Font size
WorksheetsHUONG
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Tư thế của tử cung là một trong những yếu tố góp phần giữ tử cung tại chỗ. Tư thế nào của tử cung ít có nguy cơ sa tử cung nhất?
1. Ngã sau
1. Trung gian
1. Ngã trước
1. Lệch phải
Trong cấu trúc các đoạn của vòi tử cung đoạn nào là nơi xảy ra quá trình thụ tinh?
1.Bóng vòi
1. Đoạn kẽ vòi
1. Eo vòi
1. Loa vòi
Câu 92: Cấu trúc các đoạn của vòi tử cung theo thứ tự ngoài vào trong là?
1. Eo vòi, bóng vòi, đoạn kẽ vòi, loa vòi
1. Bóng vòi, loa vòi, đoạn kẻ vòi, eo vòi
1. Đoạn kẻ vòi, eo vòi, loa vòi, bóng vòi
1. Loa vòi, bóng vòi, eo vòi, đoạn kẻ vòi
Các tai nạn gây vỡ xương chậu dễ gây đứt đoạn nào của niệu đạo?
1. Niệu đạo thành
1. Niệu đạo tiền liệt
1. Niệu đạo màng
1. Niệu đạo xốp
Tam giác bàng quang được giới hạn bởi ?
1. Hai lỗ niệu quản và lỗ niệu đạo tiền liệt
2. Cổ bàng quang, đáy bàng quang và đinh bàng quang
Hai lỗ niệu quản và lỗ niệu đạo trong
2. Lỗ niệu đạo trong, lưỡi bàng quang, lỗ niệu quản
Phương tiện cố định bàng quang vững chắc nhất?
1. Hoành chậu
1. Tuyến tiền liệt
1. Dây chằng rốn giữa
1. Dây chằng mu tiền liệt
Đối chiếu lên thành bụng điểm niệu quản giữa nằm ở vị trí?
1. Chỗ nối các đoạn 1/3 ngoài và 2/3 trong đường nối từ gai chậu trước tới rốn
1. Điểm giữa đường nối từ gai chậu trước trên tới củ mu
1. Chỗ nối đoạn 1/3 ngoài và 1/3 giữa đường nối hai gai chậu trước trên
1. Điểm nối đoạn 1/3 ngoài và 1/3 giữa đường nối từ gai chậu trướ trên tới củ mu
Điểm đau niệu quản giữa tương ứng với vị trí nào của niệu quản?
1. Đoạn tiếp nối với bể thận
1. Đoạn bắt chéo qua phía trước ĐM chậu ngoài bên phải và chậu chung bên trái
1. Đoạn đi trong thành bàng quang
1. Đoạn đi sát thành bên chậu hông
Thận, câu nào sau đây là đúng?
1. Thận trái thấp hơn thận phải
1. Mặt trước thận trái liên quan đến tá tràng
1. Bờ trong thận phải liên quan với lách
1. Nằm ngay sau phúc mạc
Thận, câu nào sau đây là đúng?
1. Thận trái thấp hơn thận phải
1. Mặt trước thận trái liên quan đến tá tràng
1. Bờ trong thận phải liên quan với lách
1. Nằm ngay sau phúc mạc
Để phân chia thận thành các phân thuỳ, người ta dựa đâu?
1. Cấu trú nhu mô thận
1.
2. Sự phân chia hệ thống đài bể thận
1. Sự phân chia ĐM thận
1. Sự phân bố của TM thận
Ngành sau chạy vòng ở mép sau rốn thận và trở thành
ĐM phân thuỳ sau
ĐM phân thùy trên
ĐM phân thùy dưới
Ngành trước đi vào trước bể thận?
1. ĐM phân thuỳ trước - trên
1. ĐM phân thuỳ trước – dưới
1. ĐM phân thuỳ trên
1. ĐM phân thuỳ dưới
Những quai hỗng tràng đầu tiên nằm ở vị trí nào của ổ bụng?
1. Góc dưới trái
1. Góc trên phải
1. Góc dưới phải
1. Góc trên trái
Hỗng tràng và hồi tràng được nuôi dưỡng bởi động mạch nào?
1. Động mạch mạc treo tràng dưới
1. Động mạch thân tạng
1. Động mạch mạc treo tràng trên
1. Động mạch lách
Vị trí giải phẫu bình thường của gốc ruột thừa (trùng tràng) tương ứng lên cơ thể là vị trí nào?
1. Chỗ nối các đoạn 1/3 ngoài và 2/3 trong đường nối từ gai chậu trước tới rốn
1. Điểm giữa đường nối từ gai chậu trước trên tới củ mu
1. Chỗ nối đoạn 1/3 ngoài và 1/3 giữa đường nối hai gai chậu trước trên
1. Điểm nối đoạn 1/3 ngoài và 1/3 giữa đường nối từ gai chậu trướ trên tới củ mu
Nếu so sánh về kích thước, bề dày thành ruột và mạch máu nuôi dưỡng thì ruột già có đặc điểm gì khác so với ruột non?
1. Kích thước lớn hơn, thành dày hơn, giàu mạch máu hơn
1. Kích thước nhỏ hơn, thành dày hơn, ít mạch máu hơn
1. Kích thước lớn hơn, thành mỏng hơn, ít mạch máu hơn
1. Kích thước nhỏ hơn, thành mỏng hơn, giàu mạch máu hơn
So với khoang phúc mạc đại tràng ngang nằm như thế nào?
1. Dưới phúc mạc
1. Trong phúc mạc
1. Trước phúc mạc
1. Sau phúc mạc
Gan được cấp máu bởi động mạch nào?
1. Động mạch mạc treo tràng trên
1. Động mạch mạc treo tràng dưới
1. Động mạch thân tạng
1. Động mạch vị tá tràng
Trong các động mạch dưới đây, động mạch nào là nhánh tận của ĐM cảnh trong?
1. Động mạch não sau
1. Động mạch mắt
1. Động mạch não trước
1. Động mạch hàm trên
Trong các động mạch nào sau đây, động mạch nào là nhánh tận của ĐM cảnh ngoài?
1. Động mạch hầu lên
1. Động mạch tai sau
1. Động mạch hàm trên
1. Động mạch mặt
Tiêu chuẩn chắc chắn nhất để phân biệt ĐM cảnh ngoài và ĐM cảnh trong ở vùng cổ là gì?
Đm cảnh ngoài có nhánh bên ở cổ
ĐM cảnh ngoài nằm ngoài ĐM cảnh trong
Đm cảnh ngoài lớn hơn ĐM cảnh trong
Trong tam giác cảnh, ĐM cảnh ngoài có đặc điểm nào?
1. Nằm phía trong và sau ĐM cảnh trong
1. Nằm phía sau ngoài ĐM cảnh trong
1. Là động mạch duy nhất có nhánh bên
Lựa chọn nào sau đây mô tả đúng về động mạch vùng đầu mặt cổ?
1. Ở vùng cổ, ĐM cảnh ngoài đi kèm với tĩnh mạch cảnh ngoài
1. Đi cùng với bó mạch cảnh trong bao cảnh là TK hoành và TK lang thang
1. Tất cả đều sai
1. Động mạch cảnh trong hoàn toàn không cho nhánh bên ở vùng cổ
Động mạch cảnh chung thường chia đôi thành ĐM cảnh trong và ĐM cảnh ngoài ở ngang mức cấu trúc nào?
1. Đốt sống cổ 2
1. Đốt sống cổ 1
1. Bờ trên sụn giáp
1. Bờ trên sừng lớn xương móng
Thành phần trong bao cảnh?
1. Động mạch cảnh trong, TM cảnh trong, Thân giao cảm cổ
1. Động mạch cảnh ngoài, TM cảnh trong, TK hoành
1. Động mạch cảnh chung, TM cảnh trong, TK lang thang X
1. Động mạch cảnh trong, TM cảnh trong, TK hoành
Tam giác cổ trước được giới hạn bởi?
1. Cơ ức đòn chũm, Cơ hai thân, xương hàm dưới
1. Cơ ức đòn chũm, Đường cổ giữa, Xương hàm dưới
1. Cơ ức đòn chũm, Cơ hai thân, Cơ vai móng
1. Cơ ức đòn chũm, Cơ hai thân, Đường cổ giữa
Tam giác cổ sau được giới hạn bởi?
1. Cơ ức đòn chũm, Cơ hai thân, xương hàm dưới
1. Cơ ức đòn chũm, Đường cổ giữa, Xương hàm dưới
1. Cơ ức đòn chũm, Cơ hai thân, Cơ vai móng
1. Cơ ức đòn chũm, Cơ thang, Xương đòn
: Tam giác cảnh được giới hạn bởi cấu trúc nào?
1. Cơ ức đòn chũm, Cơ hai thân, xương hàm dưới
1. Cơ ức đòn chũm, Đường cổ giữa, Xương hàm dưới
1. Cơ ức đòn chũm, Cơ hai thân, Cơ vai móng
1. Cơ ức đòn chũm, Cơ hai thân, Đường cổ giữa
Phát biểu đúng nói về nhóm cơ dưới móng?
1. Thuộc nhóm sâu của cơ vùng cổ trước bên
1. Các cơ đều có đầu bám vào xương móng
1. Khi cơ co có tác dụng hạ thấp xương móng
Câu 63: Chức năng chung của các cơ trên móng?
1. Kéo đáy lưỡi xuống dưới
1. Kéo xương móng xuống dưới
1. Kéo xương ức lên trên
1. Kéo đáy lưỡi lên trên
Cơ nào thuộc nhóm cơ trên móng?
1. Cơ giáp móng
1. Cơ nhị thân
1. Cơ ức móng
1. Cơ vai móng
Thành phần nào sau đây thuộc cuống phổi dinh dưỡng?
1. Động mạch phổi
1. Phế quản chính
1. Động mạch phế quản
1. Tĩnh mạch phổi
Mô tả nào sau đây về màng phổi là Đúng?
1. Các phổi phải và trái được bọc chung trong một màng phổi
1. Hai lá màng phổi còn len lỏi vào trong các khe gian thuỳ
1. Ngách sườn – trung thất của ổ màng phổi là nơi lắng đọng dịch nếu bị tràn dịch
1. Áp suất không khí trong khoang màng phổi là áp suất âm, thấp hơn so với áp suất khí quyển
Thành phần nào sau đây về đối chiếu của phổi và màng phổi lên lồng ngực là đúng?
1. Đối chiếu của các phổi 2 bên là như nhau
1. Đỉnh phổi cao hơn đầu trước xương sường I 5cm, xương đòn 3cm, cách đường giữa 4cm
1. Ngách sườn trung thất của phổi phải vào gần đường giữa hơn và che phủ mặt trước tim
1. Bờ giữa ủa phổi được xác định ở khoang gian sường X trên đường nách
1.
Câu 56: Mô tả nào sau đây về HT ngoài của phổi là Đúng?
1. Phổi phải có khe chếch và khe ngang ngăn cách các thuỳ phổi
1. Phổi trái được chia thành 3 thuỳ trên, giữa, dưới
1. Bờ trước phổi phải có khuyết tim và ngay dưới khuyết là lưỡi phổi
1. Ngách sườn – trung thất của ổ màng phổi là nơi lắng đọng dịch nếu bị tràn dịch
Để chọc qua khoang gian sườn vào khoang màng phổi, kim chọc dựa vào mốc nào là tốt nhất?
1. Theo bờ dưới của xương sườn trên của mỗi khoang
1. Theo bờ trên của xương sườn dưới của mỗi khoang
1. Vào giữa khoang gian sườn
1. Theo bờ cạnh ức
Bệnh nhân bị rung nhĩ phải rất quan trọng bởi vì?
1. Nhận máu từ tĩnh mạch tim trước
1. Liên kết với đỉnh tim
1. Nhận tĩnh mạch phổi phải
1. Có nút xoang ở đây
Một bệnh nhân bị nhồi máu vùng phía sau vách gian thất do động mạch gian thất sau bị tắc nghẽn, mạch máu bị tắc nghẽn xuất phát từ động mạch nào?
1. Động mạch vành phải
1. Động mạch mũ
1. Nhánh xiên động mạch gian thất trước
1. Nhánh bờ động mạch vành phải
Bệnh nhân bị nhồi máu cơ tim do tắc nghẽn của động mạch gian thất sau. ĐM gian thất sau bình thường được tách ra từ động mạch nào sau đây?
1. Nhánh gian thất trước động mạch vành trái
1. Động mạch vành phải
1. Động mạch vành trái
1. Nhánh bờ động mạch vành phải
Cấu trúc nào sau đây liên tiếp với lớp ngoài của các mạch máu lớn?
Ngoại tâm mạc sợi
1. Nhánh gian thất trước động mạch vành trái
1. Nhánh bờ động mạch vành phải
Máu máu nào sau đây thông với tâm thất phải
Động mạch phổi
ĐM chủ trên
tĩnh mạch phổi
Máu máu nào sau đây thông với tâm thất trái?
Động mạch chủ trên
Động mạch phổi
tĩnh mạch phổi
Máu máu nào sau đây thông với tâm nhĩ trái
Động mạch chủ trên
Tĩnh mạch phổi
Động mạch phổi
Máu của tĩnh mạch nào sau đây đổ về tâm nhĩ phải?
1. Tĩnh mạch phổi
1. Tĩnh mạch chủ trên
1. Tĩnh mạch đơn
1. Tĩnh mạch bán đơn
Về hình thể trong của tim, phần cao nhất của tâm thất phải là?
Tĩnh mạch chủ trên
Van động mạch phổi
tĩnh mạch đơn
Phần màng vách nhĩ thất ngăn cách các cấu trúc vào sau đây?
Tâm nhĩ phải và tâm thất trái
Tâm nhĩ trái và tâm thất phải
Phần sau rãnh vành ngăn cách những phần nào của tim?
1. Mạch hoành và đáy tim
1. Mặt ức sườn vầ mặt hoành
1. Đáy tim và mặt ức sườn
1. Mặt hoành và mặt trái
Nhìn chung về hình thể ngoài, tim được chia thành 2 phần: phần tâm nhĩ và phần tâm thất, hai phần này được chia bởi cấu trú nào?
1. Rãnh Vành
2. Rãnh gian thất trước
3. Rãnh gian thất sau
4. Rãnh gian nhĩ
So với tâm nhĩ phải, tâm nhĩ trái nằm ở phía?
sau
trước
Bệnh nhân nuốt nghẹn do thực quản bị chèn ép, phần nào của tim chèn ép vào thực quản gây nên tình trạng trên?
Tâm thất phải
Tâm nhĩ trái
Tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ trái
Bệnh nhân có tình trạng u phổi gây chèn ép tim. Phần nào của tim tiếp xúc nhiều nhất với phổi?
Tâm thất phải
Tâm nhĩ trái
Tâm nhĩ phải
Tâm thất trái
Bệnh nhân đến khám sức khoẻ. Đỉnh tim nằm ở vị trí nào so với tổng thể của tim?
Sau- trái
Trước - Trái
Sau - Phải
Trước phải
Bờ trên của tim chủ yếu được tạo lên bới cấu trúc nào sau đây
Tâm thất trái
Tâm nhĩ trái
Tâm thất phải
Tâm nhic phải
Bờ trái của tim chủ yếu được tạo lên bới cấu trúc nào sau đây?
Tâm nhĩ trái
Tâm thất phải
Tâm thất trái
Tâm nhĩ phải
Bờ phải của tim chủ yếu được tạo lên bới cấu trúc nào sau đây
Tâm thất phải
Tâm thất trái
Tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ trái
Bờ dưới của tim chủ yếu được tạo lên bới cấu trúc nào sau đây
Tâm nhĩ phải
Tâm thất phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất trái
Mặt ức – sườn của tim ở về phía nào của tim?
Trước
Sau
trước - trái
Bệnh nhân chụp XQ ngực thẳng. Thành phần nào chiếm diện tích lớn nhất ở mặt ức – sườn phim XQ này?
Tâm thất phải
Tâm thất Trái
Tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ trái
Thân nhất dưới được hình thành từ thần kinh sống cổ nào?
1. C5 – C6
1. C8 - N1
1. C7 - C8
1. C7
