Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DiRECTION: here- there- this- that,...

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

It's here!

a)

Nó ở đây.

b)

Nó ở kia.

c)

Nó ở này.

d)

Nó ở đó.

2.

here, over here

a)

đây/ đằng này

b)

đó/ đằng kia

c)

xa

d)

gần

3.

there, over there

a)

đây/ đằng này

b)

đó/ đằng kia

c)

xa

d)

gần

4.

far away

a)

đây/ đằng này

b)

đó/ đằng kia

c)

xa

d)

gần

5.

nearby

a)

đây/ đằng này

b)

đó/ đằng kia

c)

xa

d)

gần

6.

We went "everywhere" together.

Chúng tôi đã cùng nhau đi "...".

a)

đây/ đằng này

b)

đó/ đằng kia

c)

xa

d)

gần

e)

khắp nơi

7.

Turn right at the intersection.

Quẹo ... ở ngã tư.

a)

phải

b)

trái

c)

đi thẳng

d)

ngang qua

8.

left

a)

phải

b)

trái

c)

đi thẳng

d)

ngang qua

9.

Go straight along this road.

... dọc theo đường này.

a)

phải

b)

trái

c)

đi thẳng

d)

ngang qua

10.

I drove past your house but didn't see anyone.

Tôi lái xe ... nhà bạn nhưng không thấy ai cả.

a)

phải

b)

trái

c)

đi thẳng

d)

ngang qua

11.

-Con mèo ở đâu? (Where is the cat?)

  • -... cái hộp. (It's ... the box.)

a)

ở trong

b)

ở ngoài

c)

ở trên

d)

ở dưới

12.

-Cô ấy ở đâu? (Where is she?)

  • -... . (She's outside the house.)

a)

ở trong

b)

ở ngoài

c)

ở trên

d)

ở dưới

13.

-Cuốn sách ở đâu? (Where is the book?)

  • -... bàn. (It's ... the table.)

a)

ở trong

b)

ở ngoài

c)

ở trên

d)

ở dưới

14.

-Con chó ở đâu? (Where is the dog?)

  • -... cái bàn. (It's ... the table.)

a)

ở trong

b)

ở ngoài

c)

ở trên

d)

ở dưới

15.

I just saw the cinema. We must go "backward".

Tôi vừa nhìn thấy rạp phim. Chúng ta phải đi "...".

a)

ngược lại

b)

đối diện

c)

kế bên

d)

giữa

16.

Công viên ... siêu thị.

The park is "opposite" the super market.

a)

ngược lại

b)

đối diện

c)

kế bên

d)

giữa

17.

Trường học ... công viên.

The school is "next to" the park.

a)

ngược lại

b)

đối diện

c)

kế bên

d)

giữa

18.

Khách sạn ở ... ngân hàng và nhà hàng.

Hotel is "between" bank and restaurant.

a)

ngược lại

b)

đối diện

c)

kế bên

d)

giữa

19.

Mặt Trời mọc ở phía ...

The Sun rises in the "east".

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Đông

d)

Tây.

20.

Mặt Trời lặn ở phía ...

The Sun sets in the "west".

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Đông

d)

Tây.

21.

Chim thường di cư từ ... vào ....

Birds usually migrate from "north to south".

a)

Bắc ... Nam

b)

Nam ... Bắc