WorksheetsDiRECTION: here- there- this- that,...
Total questions: 21
Worksheet time: 11mins
It's here!
Nó ở đây.
Nó ở kia.
Nó ở này.
Nó ở đó.
here, over here
đây/ đằng này
đó/ đằng kia
xa
gần
there, over there
đây/ đằng này
đó/ đằng kia
xa
gần
far away
đây/ đằng này
đó/ đằng kia
xa
gần
nearby
đây/ đằng này
đó/ đằng kia
xa
gần
We went "everywhere" together.
Chúng tôi đã cùng nhau đi "...".
đây/ đằng này
đó/ đằng kia
xa
gần
khắp nơi
Turn right at the intersection.
Quẹo ... ở ngã tư.
phải
trái
đi thẳng
ngang qua
left
phải
trái
đi thẳng
ngang qua
Go straight along this road.
... dọc theo đường này.
phải
trái
đi thẳng
ngang qua
I drove past your house but didn't see anyone.
Tôi lái xe ... nhà bạn nhưng không thấy ai cả.
phải
trái
đi thẳng
ngang qua
-Con mèo ở đâu? (Where is the cat?)
-... cái hộp. (It's ... the box.)
ở trong
ở ngoài
ở trên
ở dưới
-Cô ấy ở đâu? (Where is she?)
-... . (She's outside the house.)
ở trong
ở ngoài
ở trên
ở dưới
-Cuốn sách ở đâu? (Where is the book?)
-... bàn. (It's ... the table.)
ở trong
ở ngoài
ở trên
ở dưới
-Con chó ở đâu? (Where is the dog?)
-... cái bàn. (It's ... the table.)
ở trong
ở ngoài
ở trên
ở dưới
I just saw the cinema. We must go "backward".
Tôi vừa nhìn thấy rạp phim. Chúng ta phải đi "...".
ngược lại
đối diện
kế bên
giữa
Công viên ... siêu thị.
The park is "opposite" the super market.
ngược lại
đối diện
kế bên
giữa
Trường học ... công viên.
The school is "next to" the park.
ngược lại
đối diện
kế bên
giữa
Khách sạn ở ... ngân hàng và nhà hàng.
Hotel is "between" bank and restaurant.
ngược lại
đối diện
kế bên
giữa
Mặt Trời mọc ở phía ...
The Sun rises in the "east".
Bắc
Nam
Đông
Tây.
Mặt Trời lặn ở phía ...
The Sun sets in the "west".
Bắc
Nam
Đông
Tây.
Chim thường di cư từ ... vào ....
Birds usually migrate from "north to south".
Bắc ... Nam
Nam ... Bắc
