Font size
WorksheetsLỚP HÈ 2024 - 3
Total questions: 23
Worksheet time: 21mins
Chọn câu tương ứng:
Chào buổi sáng
こんにちは
こんばんは
おはようございます
さようなら
Chọn câu tương ứng:
Chào buổi trưa, chiều
おはようございます
こんにちは
こんばんは
すみません
Chọn câu tương ứng:
xin lỗi (lỗi nhẹ, xin phép)
ごめんなさい
さようなら
すみません
ありがとうございます
chọn câu tương ứng
xin lỗi (lỗi nặng)
ごめんなさい
ありがとうございます
さようなら
すみません
Những hàng có chứa dấu biến âm: ( ’’ )
hàng か、さ、は、ま
hàng あ、か、さ、た
hàng か、さ、た、は
hàng か、さ、た、ま
Những hàng có chứa dấu biến âm: (゜ )
hàng た
hàng は
hàng か
hàng さ
hàng nào chứa dấu '' thì thành âm: g
hàng さ
hàng た
hàng は
hàng か
hàng nào chứa dấu ゜thì thành âm: p
hàng は
hàng た
hàng か
hàng さ
Hàng nào chứa cả 2 dấu biến âm : ( '' ) và (゜ )
hàng か
hàng は
hàng た
hàng さ
Hãy viết từ vựng sau:
ZO

hãy viết từ vựng sau:
KODOMO

viết phiên âm của từ vựng sau:
でんき
(a)
viết phiên âm của từ vựng sau:
くだもの
(a)
viết phiên âm của từ vựng sau:
しんぶん
(a)
chọn cách viết của từ sau:
benri
げんき
ぜんさ
ぺんり
べんり
chọn cách viết của từ vựng sau:
tomodachi
てまがち
ともだち
ともがち
ともだら
chọn từ tương ứng với cách đọc sau:
tenpura
てんぶら
てんぷち
てんぷら
そんぷち
じ
zi
zu
gi
ji
ぢ
ji
di
gi
bi
ず
pu
bu
zu
gu
づ
ji
zu
du
viết chữ sau:
po

viết phiên âm của chữ sau:
び
(a)
