wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP HÈ 2024 - 3

Total questions: 23

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu tương ứng:

Chào buổi sáng

a)

こんにちは

b)

こんばんは

c)

おはようございます

d)

さようなら

2.

Chọn câu tương ứng:

Chào buổi trưa, chiều

a)

おはようございます

b)

こんにちは

c)

こんばんは

d)

すみません

3.

Chọn câu tương ứng:

xin lỗi (lỗi nhẹ, xin phép)

a)

ごめんなさい

b)

さようなら

c)

すみません

d)

ありがとうございます

4.

chọn câu tương ứng

xin lỗi (lỗi nặng)

a)

ごめんなさい

b)

ありがとうございます

c)

さようなら

d)

すみません

5.

Những hàng có chứa dấu biến âm: ( ’’ )

a)

hàng か、さ、は、ま

b)

hàng あ、か、さ、た

c)

hàng か、さ、た、は

d)

hàng か、さ、た、ま

6.

Những hàng có chứa dấu biến âm: (゜ )

a)

hàng た

b)

hàng は

c)

hàng か

d)

hàng さ

7.

hàng nào chứa dấu '' thì thành âm: g

a)

hàng さ

b)

hàng た

c)

hàng は

d)

hàng か

8.

hàng nào chứa dấu ゜thì thành âm: p

a)

hàng は

b)

hàng た

c)

hàng か

d)

hàng さ

9.

Hàng nào chứa cả 2 dấu biến âm : ( '' ) và (゜ )

a)

hàng か

b)

hàng は

c)

hàng た

d)

hàng さ

10.

Hãy viết từ vựng sau:

ZO

11.

hãy viết từ vựng sau:

KODOMO

12.

viết phiên âm của từ vựng sau:

でんき

(a)  

13.

viết phiên âm của từ vựng sau:

くだもの

(a)  

14.

viết phiên âm của từ vựng sau:

しんぶん

(a)  

15.

chọn cách viết của từ sau:

benri

a)

げんき

b)

ぜんさ

c)

ぺんり

d)

べんり

16.

chọn cách viết của từ vựng sau:

tomodachi

a)

てまがち

b)

ともだち

c)

ともがち

d)

ともだら

17.

chọn từ tương ứng với cách đọc sau:

tenpura

a)

てんぶら

b)

てんぷち

c)

てんぷら

d)

そんぷち

18.

a)

zi

b)

zu

c)

gi

d)

ji

19.

a)

ji

b)

di

c)

gi

d)

bi

20.

a)

pu

b)

bu

c)

zu

d)

gu

21.

a)

ji

b)

zu

c)

du

22.

viết chữ sau:

po

23.

viết phiên âm của chữ sau:



(a)