Font size
WorksheetsBÀI TẬP VỀ NHÀ - BUỔI 3
Total questions: 50
Worksheet time: 50mins
dạng so sánh hơn của “good”
(a)
dạng so sánh hơn của “bad”
(a)
dạng so sánh hơn của “hot”
(a)
dạng so sánh hơn của “happy”
(a)
dạng so sánh hơn của “many/much”
(a)
dạng so sánh hơn của “big”
(a)
dạng so sánh hơn của “clever”
(a)
dạng so sánh hơn của “narrow”
(a)
dạng so sánh hơn của “simple”
(a)
dạng so sánh hơn của “quiet”
(a)
dạng so sánh hơn của “easy”
(a)
dạng so sánh hơn của “lovely”
(a)
dạng so sánh hơn của “friendly”
(a)
dạng so sánh hơn của “gray”
(a)
dạng so sánh hơn của “far”
(a)
dạng so sánh hơn của “little”
(a)
go out
đi chơi
đi ra ngoài
đi vào
đi ăn
get on with
có mối quan hệ tốt
lên trên với
thăng chức thăng tiến
đi dạo quanh
hand down
bàn tay xuống
đặt xuống
truyền lại
quy tắc bàn tay phải
run out of
chạy ngay đi
chạy ra ngoài
nước tràn khỏi ly
cạn kiệt, hết
cut down on
cắt giảm, hạn chế
cắt xuống trên
cắt làm đôi
đóng cửa
pass down
bỏ xuống
truyền lại
bỏ qua
trở về
look around
tham quan, nhìn ngắm xung quanh
tìm kiếm thứ gì đó
đi dạo quanh
nhìn chằm chằm
come back
đi tới
quay trở về, trở lại
tới sau
đi sau
find out
đi ra ngoài
quan tâm
tìm ra, tìm thấy
nhìn ra
take care of
lấy về
nắm bắt
quan tâm về
chăm sóc
close down
đóng cửa, dừng hoạt động
đóng xuống
đóng lại
đóng mở
face up to
úp mặt vào
đối mặt với
bỏ mặt lên
mặt đối mặt
live on
sống trên
phát trực tiếp
sống dựa vào, phụ thuộc vào
sống chết mặc bay
set off
thành lập
sắp xếp
xếp lên
khởi hành
set up
thành lập
đặt lên
xếp lên
khởi hành
take over
lấy qua
tiếp quản, kế nhiệm
lấy ra ngoài
lấy đi
turn up
mở lên
lật lên
thành lập
có mặt, đi tới
get around
đi vòng vòng nhiều nơi
lấy xung quanh
đi ra ngoài
đi chơi
turn down
tắt nguồn
lật xuống
từ chối
bỏ xuống
carry out
mang ra ngoài
vác lên
mang vác nặng
thực hiện, tiến hành
come down with
đi xuống với
đi về
bị ốm, bệnh
từ chối
hang out with
móc, treo lên
đi chơi
mắc võng
đi công tác
Viết lại câu này theo cấu trúc So sánh kép : They are big, they fall fast.
(a)
Viết lại câu này theo cấu trúc So sánh kép : It is hot, I feel miserable.
(a)
Viết lại câu này theo cấu trúc So sánh kép : I look into your eyes much, I love you much.
(a)
Viết lại câu này theo cấu trúc So sánh kép : He got old, he became bad-tempered.
(a)
Viết lại câu này theo cấu trúc So sánh kép : He worked hard. He felt very bad.
(a)
Viết lại câu này theo cấu trúc So sánh kép : When we think of the exam, we get more and more excited.
(a)
Viết lại câu này theo cấu trúc So sánh kép : As this road gets busier, it becomes more and more dangerous
(a)
Viết lại câu này theo cấu trúc So sánh kép : When you get near to the Equator, the temperature becomes high.
(a)
Viết lại câu này theo cấu trúc So sánh kép : If she stays in England a long time, her English will be very good.
(a)
Viết lại câu này theo cấu trúc So sánh kép : You write fast, your writing becomes illegible.
(a)
Viết lại câu này theo cấu trúc So sánh kép : He works much. He feels tired.
(a)
Viết lại câu này theo cấu trúc So sánh kép : I look at Bảo Nghi much, I see her so much lovely
(a)
