wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP VỀ NHÀ - BUỔI 3

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

  1. dạng so sánh hơn của “good”



(a)  

2.

  1. dạng so sánh hơn của “bad”



(a)  

3.

dạng so sánh hơn của “hot”

(a)  

4.

dạng so sánh hơn của “happy”

(a)  

5.

dạng so sánh hơn của “many/much”

(a)  

6.

dạng so sánh hơn của “big”

(a)  

7.

dạng so sánh hơn của “clever”

(a)  

8.

dạng so sánh hơn của “narrow”

(a)  

9.

  1. dạng so sánh hơn của “simple”



(a)  

10.

dạng so sánh hơn của “quiet”

(a)  

11.

  1. dạng so sánh hơn của “easy”



(a)  

12.

dạng so sánh hơn của “lovely”

(a)  

13.

dạng so sánh hơn của “friendly”

(a)  

14.

dạng so sánh hơn của “gray”

(a)  

15.

  1. dạng so sánh hơn của “far”



(a)  

16.

dạng so sánh hơn của “little”

(a)  

17.

go out

a)

đi chơi

b)

đi ra ngoài

c)

đi vào

d)

đi ăn

18.

get on with

a)

có mối quan hệ tốt

b)

lên trên với

c)

thăng chức thăng tiến

d)

đi dạo quanh

19.

hand down

a)

bàn tay xuống

b)

đặt xuống

c)

truyền lại

d)

quy tắc bàn tay phải

20.

run out of

a)

chạy ngay đi

b)

chạy ra ngoài

c)

nước tràn khỏi ly

d)

cạn kiệt, hết

21.

cut down on

a)

cắt giảm, hạn chế

b)

cắt xuống trên

c)

cắt làm đôi

d)

đóng cửa

22.

pass down

a)

bỏ xuống

b)

truyền lại

c)

bỏ qua

d)

trở về

23.

look around

a)

tham quan, nhìn ngắm xung quanh

b)

tìm kiếm thứ gì đó

c)

đi dạo quanh

d)

nhìn chằm chằm

24.

come back

a)

đi tới

b)

quay trở về, trở lại

c)

tới sau

d)

đi sau

25.

find out

a)

đi ra ngoài

b)

quan tâm

c)

tìm ra, tìm thấy

d)

nhìn ra

26.

take care of

a)

lấy về

b)

nắm bắt

c)

quan tâm về

d)

chăm sóc

27.

close down

a)

đóng cửa, dừng hoạt động

b)

đóng xuống

c)

đóng lại

d)

đóng mở

28.

face up to

a)

úp mặt vào

b)

đối mặt với

c)

bỏ mặt lên

d)

mặt đối mặt

29.

live on

a)

sống trên

b)

phát trực tiếp

c)

sống dựa vào, phụ thuộc vào

d)

sống chết mặc bay

30.

set off

a)

thành lập

b)

sắp xếp

c)

xếp lên

d)

khởi hành

31.

set up

a)

thành lập

b)

đặt lên

c)

xếp lên

d)

khởi hành

32.

take over

a)

lấy qua

b)

tiếp quản, kế nhiệm

c)

lấy ra ngoài

d)

lấy đi

33.

turn up

a)

mở lên

b)

lật lên

c)

thành lập

d)

có mặt, đi tới

34.

get around

a)

đi vòng vòng nhiều nơi

b)

lấy xung quanh

c)

đi ra ngoài

d)

đi chơi

35.

turn down

a)

tắt nguồn

b)

lật xuống

c)

từ chối

d)

bỏ xuống

36.

carry out

a)

mang ra ngoài

b)

vác lên

c)

mang vác nặng

d)

thực hiện, tiến hành

37.

come down with

a)

đi xuống với

b)

đi về

c)

bị ốm, bệnh

d)

từ chối

38.

hang out with

a)

móc, treo lên

b)

đi chơi

c)

mắc võng

d)

đi công tác

39.

  1. Viết lại câu này theo cấu trúc So sánh kép : They are big, they fall fast.



(a)  

40.

  1. Viết lại câu này theo cấu trúc So sánh kép : It is hot, I feel miserable.



(a)  

41.

  1. Viết lại câu này theo cấu trúc So sánh kép : I look into your eyes much, I love you much.



(a)  

42.

  1. Viết lại câu này theo cấu trúc So sánh kép : He got old, he became bad-tempered.



(a)  

43.

  1.  Viết lại câu này theo cấu trúc So sánh kép : He worked hard. He felt very bad.



(a)  

44.

  1. Viết lại câu này theo cấu trúc So sánh kép : When we think of the exam, we get more and more excited.




(a)  

45.

Viết lại câu này theo cấu trúc So sánh kép : As this road gets busier, it becomes more and more dangerous




(a)  

46.

  1. Viết lại câu này theo cấu trúc So sánh kép : When you get near to the Equator, the temperature becomes high.



(a)  

47.

  1.  Viết lại câu này theo cấu trúc So sánh kép : If she stays in England a long time, her English will be very good.



(a)  

48.

  1. Viết lại câu này theo cấu trúc So sánh kép : You write fast, your writing becomes illegible.



(a)  

49.

  1. Viết lại câu này theo cấu trúc So sánh kép : He works much. He feels tired.



(a)  

50.

Viết lại câu này theo cấu trúc So sánh kép : I look at Bảo Nghi much, I see her so much lovely

(a)