Font size
Worksheetstest for unit 1 grade 6 smart world
Total questions: 130
Worksheet time: 1hrs 5mins
What does it mean in Vietnamese?
pool
nhà để xe, ga-ra
ban công
phòng tập
hồ bơi
What does it mean in Vietnamese?
yard
phòng tâp
cái sân
hồ bơi
ban công
What does it mean in Vietnamese?
balcony
cái sân
hồ bơi
ban công
phòng tập thể dục
What does it mean in Vietnamese?
gym
cái giường
cái sân
chung cư
phòng tập thể dục
What does it mean in Vietnamese?
apartment
chung cư
ban công
tần hầm
nhà để xe
What does it mean in Vietnamese?
bed
cái sân
cái giường
cái nhà
chung cư
What does it mean in Vietnamese?
shopping
dọn dẹp
việc giặt ủi
việc mua sắm
nhà bếp
What does it mean in Vietnamese?
clean
cái sân
dọn dẹp, rửa
nhà bếp
bữa tối
What does it mean in Vietnamese?
laundry
cái giường
bữa tối
việc giặt ủi
việc mua sắm
What does it mean in Vietnamese?
dinner
bữa tối
căn hộ
dọn dẹp
cái đĩa
What does it mean in Vietnamese?
Kitchen
con gà
con mèo
nhà để xe
nhà bếp
What does it mean in Vietnamese?
dish
cái đĩa
nhà bếp
nhà ga
bữa tối
What does it mean in Vietnamese?
basement
chung cư
nhà xe
phòng tập thể dục
tầng hầm
I usually keep my car in the ...... when I go back home.
gabage
gara
garage
garrage
After work, Lucy always goes to the (a) to do exercise.
I.....at home. Where.......you now?
is-are
are-are
are-is
am-are
Cindy and Joey.......my friends.
is
am
are
Viết lại câu cho đúng:
Who make the dinner?
(a)
Which sentence is correct?
Câu nào là câu đúng
What housework do your father do?
What housework does you do?
What housework does your sister do?
What housework are you do?
Viết lại câu cho đúng:
Who do the dishes?
(a)
Home
Nơi cư trú, mái ấm gia đình (của bất cứ ai).
Công trình kiến trúc, công trình xây dựng - toà nhà, “building”.
Quê hương
House
Nơi cư trú, mái ấm gia đình (của bất cứ ai).
Công trình kiến trúc, công trình xây dựng - toà nhà, “building”.
Quê hương
Hometown
Nơi cư trú, mái ấm gia đình (của bất cứ ai).
Công trình kiến trúc, công trình xây dựng - toà nhà, “building”.
Quê hương
Apartment
House
Town
Village
City
balcony
yard
pool
garage
garage
make the bed
do the dishes
do the shopping
clean the kitchen
make dinner
do the laundry
Chọn ra đáp án không phù hợp của thì HIỆN TẠI ĐƠN
Diễn tả sự việc, hành động xảy ra thường xuyên
Diễn tả sự thật hiển nhiên
Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ
Ý nào sau đây không phù hợp với thì Hiện tại đơn
Diễn tả sự thật hiển nhiên
Diễn tả sự việc lên kế hoạch sẳn, lịch trình
Diễn tả sự việc đang xảy ra.
Chọn câu đúng ngữ pháp
She likes ice cream
She like ice cream
She
Chọn đáp án đúng
Lan and Thao goes to school by bike.
Lan and Thao go to school by bike.
Lan and Thao gos to school by bike.
Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: cook
(a)
Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: drink
(a)
Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: have
(a)
Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: brush ( chải, cọ)
(a)
Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: go
(a)
Các cách dùng của HTĐ là gì?
*chọn 2 đáp án đúng
Hành động thường xuyên xảy ra ở hiện tại
Hành động đang diễn ra ở hiện tại
Một chân lý, sự thật hiển nhiên
Hành động đã từng xảy ra
Động từ to be?
am/is/are
was/were
being
is/are
Sắp xếp lại thành câu đúng:
bake/ my parents/a cake/
Bake my parents a cake
A cake bake my parents
My parents bake a cake
My parents a cake bake
Cấu trúc câu phủ định thì hiện tại đơn?
S+ won´t + O
S+ was/were + V +O
S+ verb in past + O
S + don't/doesnt + V + O
Khi bắt đầu câu hỏi với động từ thường ta bắt đầu với?
V
Do/Does
Did
S
_______ you play soccer at school?
Do
Are
Will
Does
______ Lisa swim in the pool?
Do
Does
Is
Are
The children ________ at home.
is
do
are
will
It _____ windy today.
aren't
isn't
won't
hadn't
sắp xếp thành câu đúng:
they/busy/today/are/ ?
They are busy today?
Are they busy today?
Today busy they are?
Busy they are today?
Đâu là lỗi sai trong câu:"My dad fix the car"
car
my dad
the
fix
Do you___ chocolate milk?
like
likes
are liking
be like
Sorry, Lisa _____ not here at the moment.
are
am
is
be
We ___ Vietnamese.
is
are
do
be
They're not here. They ____________ right now.
swam at the beach
is on the zoo
went to school
are on holiday
This is _____bedroom.
Nina's
Ninas'
Nina'es
The car belongs to my mother. It is my ______ car.
mother
mothers
mother's
The girls _____the shopping.
do
does
dos
Emma and Betty (be) _____ good friends.
is
are
am
not
I like Math and she (like) _____ Literature.
liked
like
likes
What does it mean in Vietnamese?
pool
nhà để xe, ga-ra
ban công
phòng tập
hồ bơi
What does it mean in Vietnamese?
yard
phòng tâp
cái sân
hồ bơi
ban công
What does it mean in Vietnamese?
balcony
cái sân
hồ bơi
ban công
phòng tập thể dục
What does it mean in Vietnamese?
apartment
chung cư
ban công
tần hầm
nhà để xe
What does it mean in Vietnamese?
clean
cái sân
dọn dẹp, rửa
nhà bếp
bữa tối
What does it mean in Vietnamese?
laundry
cái giường
bữa tối
việc giặt ủi
việc mua sắm
What does it mean in Vietnamese?
dish
cái đĩa
nhà bếp
nhà ga
bữa tối
I usually keep my car in the ...... when I go back home.
gabage
gara
garage
garrage
After work, Lucy always goes to the (a) to do exercise.
Cindy and Joey.......my friends.
is
am
are
village
thị trấn
trung tâm
đồng bằng
ngôi làng
north
phía nam
phía bắc
phía đông
phía tây
west
phía đông
phía tây
phía nam
phía bắc
What does it mean in Vietnamese?
bed
cái sân
cái giường
cái nhà
chung cư
What does it mean in Vietnamese?
clean
cái sân
dọn dẹp, rửa
nhà bếp
bữa tối
What does it mean in Vietnamese?
dinner
bữa tối
căn hộ
dọn dẹp
cái đĩa
What does it mean in Vietnamese?
Kitchen
con gà
con mèo
nhà để xe
nhà bếp
What does it mean in Vietnamese?
dish
cái đĩa
nhà bếp
nhà ga
bữa tối
I.....at home. Where.......you now?
is-are
are-are
are-is
am-are
House
Nơi cư trú, mái ấm gia đình (của bất cứ ai).
Công trình kiến trúc, công trình xây dựng - toà nhà, “building”.
Quê hương
Home
Nơi cư trú, mái ấm gia đình (của bất cứ ai).
Công trình kiến trúc, công trình xây dựng - toà nhà, “building”.
Quê hương
Hometown
Nơi cư trú, mái ấm gia đình (của bất cứ ai).
Công trình kiến trúc, công trình xây dựng - toà nhà, “building”.
Quê hương
Apartment
House
Town
Village
City
balcony
yard
pool
garage
make the bed
do the dishes
do the shopping
clean the kitchen
make dinner
do the laundry
Chọn câu đúng ngữ pháp
She likes ice cream
She like ice cream
She
Chọn đáp án đúng
Lan and Thao goes to school by bike.
Lan and Thao go to school by bike.
Lan and Thao gos to school by bike.
Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: cook
(a)
Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: drink
(a)
Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: have
(a)
Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: go
(a)
Động từ to be?
am/is/are
was/were
being
is/are
Đâu là lỗi sai trong câu:"My dad fix the car"
car
my dad
the
fix
This is _____bedroom.
Nina's
Ninas'
Nina'es
The girls _____the shopping.
do
does
dos
I like Math and she (like) _____ Literature.
liked
like
likes
Những cách phát âm S/ES
(Được chọn nhiều đáp án)
/s/
/z/
/iz/
/t/
Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng:
-s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce. ...
-th, -p, -k, -f, -t
-l, -m, -n, -b,-v
-t, -d
Phát âm là /s/:
Tận cùng thường là các chữ cái -sh, -ce, -s, -ss, -z, -ge, -ch, -x
Với các từ kết thúc bằng -f, -t, -k,-p và -th (phở tái ko phải thế)
khi s đứng sau danh từ tận cùng bằng nguyên âm (a, e, i, o, u) và các phụ âm hữu thanh còn lại: /b/, /v/, /ð/, /d/, /g/, /l/, /m/, /n/, /ŋ/, /r/, /әu/, /ei/,…
phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/
Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
speaks
bags
days
feels
Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
pets
loves
laughs
photographs
Find the correct pronunciation of the " s" ending in this word " Pens".
Tìm cách phát âm đúng đuôi s trong từ " Pens"
/z/
/iz/
/s/
Đâu là cách phát âm đúng của đuôi " s" trong từ " Maps"?
/s/
/z/
/iz/
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
keeps
gives
cleans
prepares
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
cloths
clothes
stops
makes
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
weighs
lakes
bathes
stays
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
coughs
laughs
weighs
toughs
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
breaths
takes
photographs
bathes
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
. A. proofs
B. books
C. points
D. days
A
B
C
D
