wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test for unit 1 grade 6 smart world

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

What does it mean in Vietnamese?


pool

a)

nhà để xe, ga-ra

b)

ban công

c)

phòng tập

d)

hồ bơi

2.

What does it mean in Vietnamese?


yard

a)

phòng tâp

b)

cái sân

c)

hồ bơi

d)

ban công

3.

What does it mean in Vietnamese?


balcony

a)

cái sân

b)

hồ bơi

c)

ban công

d)

phòng tập thể dục

4.

What does it mean in Vietnamese?


gym

a)

cái giường

b)

cái sân

c)

chung cư

d)

phòng tập thể dục

5.

What does it mean in Vietnamese?


apartment

a)

chung cư

b)

ban công

c)

tần hầm

d)

nhà để xe

6.

What does it mean in Vietnamese?


bed

a)

cái sân

b)

cái giường

c)

cái nhà

d)

chung cư

7.

What does it mean in Vietnamese?


shopping

a)

dọn dẹp

b)

việc giặt ủi

c)

việc mua sắm

d)

nhà bếp

8.

What does it mean in Vietnamese?


clean

a)

cái sân

b)

dọn dẹp, rửa

c)

nhà bếp

d)

bữa tối

9.

What does it mean in Vietnamese?


laundry

a)

cái giường

b)

bữa tối

c)

việc giặt ủi

d)

việc mua sắm

10.

What does it mean in Vietnamese?


dinner

a)

bữa tối

b)

căn hộ

c)

dọn dẹp

d)

cái đĩa

11.

What does it mean in Vietnamese?


Kitchen

a)

con gà

b)

con mèo

c)

nhà để xe

d)

nhà bếp

12.

What does it mean in Vietnamese?


dish

a)

cái đĩa

b)

nhà bếp

c)

nhà ga

d)

bữa tối

13.

What does it mean in Vietnamese?


basement

a)

chung cư

b)

nhà xe

c)

phòng tập thể dục

d)

tầng hầm

14.

I usually keep my car in the ...... when I go back home.

a)

gabage

b)

gara

c)

garage

d)

garrage

15.

After work, Lucy always goes to the (a)   to do exercise.

16.

I.....at home. Where.......you now?

a)

is-are

b)

are-are

c)

are-is

d)

am-are

17.

Cindy and Joey.......my friends.

a)

is

b)

am

c)

are

18.

Viết lại câu cho đúng:

Who make the dinner?

(a)  

19.

Which sentence is correct?

Câu nào là câu đúng

a)

What housework do your father do?

b)

What housework does you do?

c)

What housework does your sister do?

d)

What housework are you do?

20.

Viết lại câu cho đúng:

Who do the dishes?

(a)  

21.

Home

a)

Nơi cư trú, mái ấm gia đình (của bất cứ ai).

b)

Công trình kiến trúc, công trình xây dựng - toà nhà, “building”.

c)

Quê hương

22.

House

a)

Nơi cư trú, mái ấm gia đình (của bất cứ ai).

b)

Công trình kiến trúc, công trình xây dựng - toà nhà, “building”.

c)

Quê hương

23.

Hometown

a)

Nơi cư trú, mái ấm gia đình (của bất cứ ai).

b)

Công trình kiến trúc, công trình xây dựng - toà nhà, “building”.

c)

Quê hương

24.

Apartment

a)
b)
c)
d)
25.

House

a)
b)
c)
d)
26.

Town

a)
b)
c)
d)
27.

Village

a)
b)
c)
d)
28.

City

a)
b)
c)
d)
29.

balcony

a)
b)
c)
d)
30.

yard

a)
b)
c)
d)
31.

pool

a)
b)
c)
d)
32.

garage

a)
b)
c)
d)
33.

garage

a)
b)
c)
d)
34.

make the bed

a)
b)
c)
d)
35.

do the dishes

a)
b)
c)
d)
36.

do the shopping

a)
b)
c)
d)
37.

clean the kitchen

a)
b)
c)
d)
38.

make dinner

a)
b)
c)
d)
39.

do the laundry

a)
b)
c)
d)
40.

Chọn ra đáp án không phù hợp của thì HIỆN TẠI ĐƠN

a)

Diễn tả sự việc, hành động xảy ra thường xuyên

b)

Diễn tả sự thật hiển nhiên

c)

Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ

41.

Ý nào sau đây không phù hợp với thì Hiện tại đơn

a)

Diễn tả sự thật hiển nhiên

b)

Diễn tả sự việc lên kế hoạch sẳn, lịch trình

c)

Diễn tả sự việc đang xảy ra.

42.

Chọn câu đúng ngữ pháp

a)

She likes ice cream

b)

She like ice cream

c)

She

43.

Chọn đáp án đúng

a)

Lan and Thao goes to school by bike.

b)

Lan and Thao go to school by bike.

c)

Lan and Thao gos to school by bike.

44.

Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: cook

(a)  

45.

Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: drink

(a)  

46.

Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: have

(a)  

47.

Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: brush ( chải, cọ)

(a)  

48.

Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: go

(a)  

49.

Các cách dùng của HTĐ là gì?

*chọn 2 đáp án đúng

a)

Hành động thường xuyên xảy ra ở hiện tại

b)

Hành động đang diễn ra ở hiện tại

c)

Một chân lý, sự thật hiển nhiên

d)

Hành động đã từng xảy ra

50.

Động từ to be?

a)

am/is/are

b)

was/were

c)

being

d)

is/are

51.

Sắp xếp lại thành câu đúng:

bake/ my parents/a cake/

a)

Bake my parents a cake

b)

A cake bake my parents

c)

My parents bake a cake

d)

My parents a cake bake

52.

Cấu trúc câu phủ định thì hiện tại đơn?

a)

S+ won´t + O

b)

S+ was/were + V +O

c)

S+ verb in past + O

d)

S + don't/doesnt + V + O

53.

Khi bắt đầu câu hỏi với động từ thường ta bắt đầu với?

a)

V

b)

Do/Does

c)

Did

d)

S

54.

_______ you play soccer at school?

a)

Do

b)

Are

c)

Will

d)

Does

55.

______ Lisa swim in the pool?

a)

Do

b)

Does

c)

Is

d)

Are

56.

The children ________ at home.

a)

is

b)

do

c)

are

d)

will

57.

It _____ windy today.

a)

aren't

b)

isn't

c)

won't

d)

hadn't

58.

sắp xếp thành câu đúng:

they/busy/today/are/ ?

a)

They are busy today?

b)

Are they busy today?

c)

Today busy they are?

d)

Busy they are today?

59.

Đâu là lỗi sai trong câu:"My dad fix the car"

a)

car

b)

my dad

c)

the

d)

fix

60.

Do you___ chocolate milk?

a)

like

b)

likes

c)

are liking

d)

be like

61.

Sorry, Lisa _____ not here at the moment.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

62.

We ___ Vietnamese.

a)

is

b)

are

c)

do

d)

be

63.

They're not here. They ____________ right now.

a)

swam at the beach

b)

is on the zoo

c)

went to school

d)

are on holiday

64.

This is _____bedroom.

a)

Nina's

b)

Ninas'

c)

Nina'es

65.

The car belongs to my mother. It is my ______ car.

a)

mother

b)

mothers

c)

mother's

66.

The girls _____the shopping.

a)

do

b)

does

c)

dos

67.

Emma and Betty (be) _____ good friends.

a)

is

b)

are

c)

am

d)

not

68.

I like Math and she (like) _____ Literature.

a)

liked

b)

like

c)

likes

69.

What does it mean in Vietnamese?


pool

a)

nhà để xe, ga-ra

b)

ban công

c)

phòng tập

d)

hồ bơi

70.

What does it mean in Vietnamese?


yard

a)

phòng tâp

b)

cái sân

c)

hồ bơi

d)

ban công

71.

What does it mean in Vietnamese?


balcony

a)

cái sân

b)

hồ bơi

c)

ban công

d)

phòng tập thể dục

72.

What does it mean in Vietnamese?


apartment

a)

chung cư

b)

ban công

c)

tần hầm

d)

nhà để xe

73.

What does it mean in Vietnamese?


clean

a)

cái sân

b)

dọn dẹp, rửa

c)

nhà bếp

d)

bữa tối

74.

What does it mean in Vietnamese?


laundry

a)

cái giường

b)

bữa tối

c)

việc giặt ủi

d)

việc mua sắm

75.

What does it mean in Vietnamese?


dish

a)

cái đĩa

b)

nhà bếp

c)

nhà ga

d)

bữa tối

76.

I usually keep my car in the ...... when I go back home.

a)

gabage

b)

gara

c)

garage

d)

garrage

77.

After work, Lucy always goes to the (a)   to do exercise.

78.

Cindy and Joey.......my friends.

a)

is

b)

am

c)

are

79.

village

a)

thị trấn

b)

trung tâm

c)

đồng bằng

d)

ngôi làng

80.

north

a)

phía nam

b)

phía bắc

c)

phía đông

d)

phía tây

81.

west

a)

phía đông

b)

phía tây

c)

phía nam

d)

phía bắc

82.

What does it mean in Vietnamese?


bed

a)

cái sân

b)

cái giường

c)

cái nhà

d)

chung cư

83.

What does it mean in Vietnamese?


clean

a)

cái sân

b)

dọn dẹp, rửa

c)

nhà bếp

d)

bữa tối

84.

What does it mean in Vietnamese?


dinner

a)

bữa tối

b)

căn hộ

c)

dọn dẹp

d)

cái đĩa

85.

What does it mean in Vietnamese?


Kitchen

a)

con gà

b)

con mèo

c)

nhà để xe

d)

nhà bếp

86.

What does it mean in Vietnamese?


dish

a)

cái đĩa

b)

nhà bếp

c)

nhà ga

d)

bữa tối

87.

I.....at home. Where.......you now?

a)

is-are

b)

are-are

c)

are-is

d)

am-are

88.

House

a)

Nơi cư trú, mái ấm gia đình (của bất cứ ai).

b)

Công trình kiến trúc, công trình xây dựng - toà nhà, “building”.

c)

Quê hương

89.

Home

a)

Nơi cư trú, mái ấm gia đình (của bất cứ ai).

b)

Công trình kiến trúc, công trình xây dựng - toà nhà, “building”.

c)

Quê hương

90.

Hometown

a)

Nơi cư trú, mái ấm gia đình (của bất cứ ai).

b)

Công trình kiến trúc, công trình xây dựng - toà nhà, “building”.

c)

Quê hương

91.

Apartment

a)
b)
c)
d)
92.

House

a)
b)
c)
d)
93.

Town

a)
b)
c)
d)
94.

Village

a)
b)
c)
d)
95.

City

a)
b)
c)
d)
96.

balcony

a)
b)
c)
d)
97.

yard

a)
b)
c)
d)
98.

pool

a)
b)
c)
d)
99.

garage

a)
b)
c)
d)
100.

make the bed

a)
b)
c)
d)
101.

do the dishes

a)
b)
c)
d)
102.

do the shopping

a)
b)
c)
d)
103.

clean the kitchen

a)
b)
c)
d)
104.

make dinner

a)
b)
c)
d)
105.

do the laundry

a)
b)
c)
d)
106.

Chọn câu đúng ngữ pháp

a)

She likes ice cream

b)

She like ice cream

c)

She

107.

Chọn đáp án đúng

a)

Lan and Thao goes to school by bike.

b)

Lan and Thao go to school by bike.

c)

Lan and Thao gos to school by bike.

108.

Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: cook

(a)  

109.

Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: drink

(a)  

110.

Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: have

(a)  

111.

Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: go

(a)  

112.

Động từ to be?

a)

am/is/are

b)

was/were

c)

being

d)

is/are

113.

Đâu là lỗi sai trong câu:"My dad fix the car"

a)

car

b)

my dad

c)

the

d)

fix

114.

This is _____bedroom.

a)

Nina's

b)

Ninas'

c)

Nina'es

115.

The girls _____the shopping.

a)

do

b)

does

c)

dos

116.

I like Math and she (like) _____ Literature.

a)

liked

b)

like

c)

likes

117.

Những cách phát âm S/ES

(Được chọn nhiều đáp án)

a)

/s/

b)

/z/

c)

/iz/

d)

/t/

118.

Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng:

a)

-s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce. ...

b)

-th, -p, -k, -f, -t

c)

-l, -m, -n, -b,-v

d)

-t, -d

119.

Phát âm là /s/:

a)

Tận cùng thường là các chữ cái -sh, -ce, -s, -ss, -z, -ge, -ch, -x

b)

Với các từ kết thúc bằng -f, -t, -k,-p và -th (phở tái ko phải thế)

c)

khi s đứng sau danh từ tận cùng bằng nguyên âm (a, e, i, o, u) và các phụ âm hữu thanh còn lại: /b/, /v/, /ð/, /d/, /g/, /l/, /m/, /n/, /ŋ/, /r/, /әu/, /ei/,…

d)

phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/

120.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

speaks

b)

bags

c)

days

d)

feels

121.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

pets

b)

loves

c)

laughs

d)

photographs

122.

Find the correct pronunciation of the " s" ending in this word " Pens".

Tìm cách phát âm đúng đuôi s trong từ " Pens"

a)

/z/

b)

/iz/

c)

/s/

123.

Đâu là cách phát âm đúng của đuôi " s" trong từ " Maps"?

a)

/s/

b)

/z/

c)

/iz/

124.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

keeps

b)

gives

c)

cleans

d)

prepares

125.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

cloths

b)

clothes

c)

stops

d)

makes

126.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

weighs

b)

lakes

c)

bathes

d)

stays

127.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

coughs

b)

laughs

c)

weighs

d)

toughs

128.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

breaths

b)

takes

c)

photographs

d)

bathes

129.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại


. A. proofs

B. books

C. points

D. days

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

130.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
sees
b)
sports
c)
pools
d)
trains