wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[TV5] Từ vựng bài Trăng lên

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

trong /trong veo/ trong vắt

a)

b)

c)

2.

ánh trăng

a)

b)

c)

3.

kẽ lá

a)

b)

c)

4.

ngôi chùa

a)

b)

c)

5.

chân trời

a)

b)

c)

d)

6.

tiếng chuông

a)

b)

c)

d)

7.
a)

lấp lánh

b)

hiu hiu

c)

thoang thoảng

8.

vắt ngang qua

a)

b)

c)

9.

rung động

a)

b)

c)

d)

10.

a)

rung động

b)

lấp lánh như thủy tinh

c)

vắt ngang qua

d)

vụt lên

11.
a)

ngôi trường

b)

ngôi nhà

c)

ngôi chùa

12.

a)

trong vắt

b)

lấp lánh

c)

sáng vằng vặc

d)

trắng xóa

13.
a)

rung động

b)

sáng trắng/ sáng vằng vặc

c)

hiu hiu

d)

thoang thoảng

14.

Chọn từ đúng chính tả.

a)

trong veo

b)

trông veo

15.

Chọn từ đúng chính tả.

a)

trắng xáo

b)

trắng xóa

c)

tráng xóa

16.

Từ nào đúng?

a)

sáng vàng vạc

b)

sáng vầng vậc

c)

sáng vằng vặc

17.

Từ nào đúng?

a)

lấp lán

b)

lấp lánh

c)

lắp lánh

18.

Ánh trăng đêm nay ___________ như ánh đèn điện.

a)

rung động qua kẽ lá

b)

thổi hiu hiu

c)

thoang thoảng hương thơm

d)

sáng vằng vặc

19.

Bầu trời _______ không chút mây mờ.

a)

hiu hiu

b)

vắt ngang qua

c)

trong veo

20.

Những sợi mây mỏng manh __________ qua bầu trời đêm.

a)

rung động

b)

lấp lánh

c)

thoang thoảng

d)

vắt ngang