WorksheetsBúp măng non 7
Total questions: 35
Worksheet time: 20mins
“生日” có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Đâu là phiên âm của từ “生日”
shēng
rìrì
shēngdiào
Từ nào có nghĩa là Tháng trong tiếng Trung?
年
月
号
Đâu là phiên âm của từ “月”?
Từ “号” có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Ngày/số
Đâu là phiên âm của từ “号”
“星期” có nghĩa là gì trong Tiếng Việt?
Đâu là phiên âm của từ “星期”
xīngqī
Xīngqí qǐ
nián
“星期一” có nghĩa là gì?
Friday - Thứ 6
Wednesday - Thứ 4
Tuesday - Thứ 3
Monday - Thứ 2
“星期天” có nghĩa là gì?
Sunday - Chủ nhật
Friday - Thứ 6
Wednesday -Thứ 4
Monday -Thứ 2
Để nói thứ 3 chúng ta nói như thế nào trong Tiếng Trung?
星期二
“星期三” có nghĩa là:
Sunday - Chủ nhật
Friday - Thứ 6
Wednesday - Thứ 4
Monday - Thứ 2
Để nói thứ 5 trong tiếng Trung chúng ta nói như thế nào?
星期四
“星期六” có nghĩa là:
Wednesday - Thứ 4
Saturday -Thứ 7
Monday -Thứ 2
Sunday - Chủ nhật
Thứ 7 trong tiếng Trung nói như thế nào?
“今天” có nghĩa là:
Phiên âm của “今天” là:
Jīntiān
míngtiān
hòutiān
zuótiān
Từ nào có nghĩa là “ngày mai”:
今天
昨天
明天
后天
Phiên âm của từ “明天” là:
zuótiān
míng míng
Từ “Thích” trong tiếng Trung là gì?
Phiên âm của từ “喜欢”
“Jīntiān tiānqì jǐ?” Đây là phiên âm của câu?
今天星期几?
明天星期几?
Để hỏi "hôm nay là thứ mấy?" trong tiếng Trung ta nói như thế nào?
"Sinh Nhật cậu là ngày mấy tháng mấy?" trong tiếng Trung chúng ta nói như thế nào?
“明天星期五” nghĩa là:
Yesterday was Friday - Hôm qua là thứ 6
Tomorrow is Friday - Ngày mai là thứ 6
Today is Friday -Hôm nay là thứ 6
“粉红豹” có nghĩa là?
Phiên âm của từ “粉红豹” là:
Dùng tiếng Trung viết từ “tháng”

“学校” có nghĩa là:
Đâu là phiên âm của từ “学校”
Từ “商店” có nghĩa là:
"Mẹ đi chợ, các con đi không" Trong tiếng Trung nói như thế nào?
我去市场,你们去吗?
我不去
"Bạn có ở nhà không?" trong tiếng Trung nói như thế nào?
"你在超市吗?" có phiên âm là?
Đâu là phiên âm của cụm “你在家吗?”
