Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Búp măng non 7

Total questions: 35

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

“生日” có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)
sinh nhật
b)
ngày hội
c)
ngày lễ
2.

Đâu là phiên âm của từ “生日”

a)
shēngrì
b)

shēng

c)

rìrì

d)

shēngdiào

3.

Từ nào có nghĩa là Tháng trong tiếng Trung?

a)

年

b)

月

c)

号

4.

Đâu là phiên âm của từ “月”?

a)
yuè
b)
yua
c)
yue
5.

Từ “号” có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)
chữ
b)
tên
c)
địa chỉ
d)

Ngày/số

6.

Đâu là phiên âm của từ “号”

a)
háo
b)
hào
7.

“星期” có nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

a)
tuần
b)
năm
c)
tháng
d)
ngày
8.

Đâu là phiên âm của từ “星期”

a)

xīngqī

b)

Xīngqí qǐ

c)

nián

9.

“星期一” có nghĩa là gì?

a)

Friday - Thứ 6

b)

Wednesday - Thứ 4

c)

Tuesday - Thứ 3

d)

Monday - Thứ 2

10.

“星期天” có nghĩa là gì?

a)

Sunday - Chủ nhật

b)

Friday - Thứ 6

c)

Wednesday -Thứ 4

d)

Monday -Thứ 2

11.

Để nói thứ 3 chúng ta nói như thế nào trong Tiếng Trung?

a)
星期五
b)

星期二

c)
星期四
d)
星期六
12.

“星期三” có nghĩa là:

a)

Sunday - Chủ nhật

b)

Friday - Thứ 6

c)

Wednesday - Thứ 4

d)

Monday - Thứ 2

13.

Để nói thứ 5 trong tiếng Trung chúng ta nói như thế nào?

a)
星期三
b)
星期六
c)

星期四

d)
星期一
14.

“星期六” có nghĩa là:

a)

Wednesday - Thứ 4

b)

Saturday -Thứ 7

c)

Monday -Thứ 2

d)

Sunday - Chủ nhật

15.

Thứ 7 trong tiếng Trung nói như thế nào?

a)
星期日
b)
星期六
c)
星期一
d)
星期二
16.

“今天” có nghĩa là:

a)
tuần sau
b)
hôm nay
c)
hôm qua
d)
ngày mai
17.

Phiên âm của “今天” là:

a)

Jīntiān

b)

míngtiān

c)

hòutiān

d)

zuótiān

18.

Từ nào có nghĩa là “ngày mai”:

a)

今天

b)

昨天

c)

明天

d)

后天

19.

Phiên âm của từ “明天” là:

a)
míng tiān
b)

zuótiān

c)

míng míng

20.

Từ “Thích” trong tiếng Trung là gì?

a)
喜欢了
b)
喜欢
c)
喜欢你
d)
喜欢他
21.

Phiên âm của từ “喜欢”

a)
xǐ hǎn
b)
xǐ huān
c)
xǐ huàn
d)
xǐ hǎo
22.

“Jīntiān tiānqì jǐ?” Đây là phiên âm của câu?

a)

今天星期几?

b)

明天星期几?

23.

Để hỏi "hôm nay là thứ mấy?" trong tiếng Trung ta nói như thế nào?

a)
今天星期几了吗?
b)
今天星期几号?
c)
今天星期几?
24.

"Sinh Nhật cậu là ngày mấy tháng mấy?" trong tiếng Trung chúng ta nói như thế nào?

a)
你的生日是几月几号?
b)
你的生日是星期几?
25.

“明天星期五” nghĩa là:

a)

Yesterday was Friday - Hôm qua là thứ 6

b)

Tomorrow is Friday - Ngày mai là thứ 6

c)

Today is Friday -Hôm nay là thứ 6

26.

“粉红豹” có nghĩa là?

a)

b)

c)

27.

Phiên âm của từ “粉红豹” là:

a)
fěn hóng bào
b)
fěn hóng bà
c)
fén hóng bào
d)
fěn hóng báo
28.

Dùng tiếng Trung viết từ “tháng”

29.

“学校” có nghĩa là:

a)
học sinh
b)
trường học
c)
giáo viên
30.

Đâu là phiên âm của từ “学校”

a)
xué xiào
b)
xué xiǎo
c)
xué xiào
d)
xué xué
31.

Từ “商店” có nghĩa là:

a)

b)

c)

32.

"Mẹ đi chợ, các con đi không" Trong tiếng Trung nói như thế nào?

a)

我去市场,你们去吗?

b)

我不去

33.

"Bạn có ở nhà không?" trong tiếng Trung nói như thế nào?

a)
你在超市吗?
b)
你在家吗?
c)
你在学校吗?
d)
你在哪里?
34.

"你在超市吗?" có phiên âm là?

a)
Bạn có ở trường không?
b)
Bạn có ở siêu thị không?
c)
Bạn có ở công viên không?
d)
Bạn có ở nhà không?
35.

Đâu là phiên âm của cụm “你在家吗?”

a)
nǐ zài jiā le ma?
b)
nǐ zài jiā ma
c)
nǐ zài jiā ma?
d)
nǐ zài jiā ma?