wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 5

Total questions: 134

Worksheet time: 3hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cho: a + 0 = … + a. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

2.

Câu 2. Một hình chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b (a, b cùng đơn vị đo). Công thức tính chu vi P của hình chữ nhật là:




a)

P = a + b × 2

b)

P = b + a × 2

c)

P = a + b + 2

d)

P = (a + b) × 2

3.

Câu 3: Cho số có ba chữ số 24....  Chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm để cho hết cho 3 và 5 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

4.

Câu 4:  Một rổ cam có 12 quả. Hỏi   23\frac{2}{3}   số cam trong rổ là bao nhiêu quả cam?

a)

A. 6 quả

b)

B. 4 quả

c)

C. 3 quả

d)

D. 8 quả

5.

Câu 5. Hình thoi ABCD có độ dài đường chéo lần lượt là 70dm và 50dm. Diện tích hình thoi ABCD là:

a)

A. 35dm2

b)

B. 3500 dm2

c)

C. 3500 m2

d)

D. 1750 dm2

6.

Quy đồng mẫu số hai phân số  58\frac{5}{8}  và  85\frac{8}{5}  được kết quả là:

a)

2540\frac{25}{40}  và  6440 \frac{64}{40}\  

b)

1540\frac{15}{40}  và  6440\frac{64}{40}  

c)

58\frac{5}{8}  và  2540\frac{25}{40}  

d)

6440 \frac{64}{40}\  và  2540\frac{25}{40}  

7.

Hiệu của hai số là 55. Số thứ nhất bằng  49\frac{4}{9}  số thứ hai. Số thứ nhất là:

a)

22

b)

99

c)

44

d)

11

8.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

8300m = …… dam.

a)

83

b)

830000

c)

83000

d)

830

9.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2kg 326g = …… g.

a)

23260

b)

2326

c)

23600

d)

2366000

10.

Một đội trồng rừng trung bình cứ 3 ngày trồng được 1200 cây thông. Trong 12 ngày đội đó trồng được số cây là:

a)

36000 cây

b)

4900 cây

c)

4800 cây

d)

3600 cây

11.

Chữ số 5 trong số 254836 chỉ:

a)

5000

b)

50

c)

50000

d)

500000

12.

Phép trừ 712,54 - 48,9 có kết quả là:

a)

70,765

b)

663,64

c)

223,14

d)

707,64

13.

Lớp học có 32 học sinh trong đó có 12 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

a)

33,5

b)

34,5

c)

36,5

d)

37,5

14.

1 thế kỷ = ... năm. Điền vào chỗ trống đáp án đúng:

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

1

15.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là

3m25dm2 =...m2

a)

3,05

b)

3,5

c)

3,005

d)

35

16.

3 tấn 5 kg=... tấn. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

30,5

b)

3,005

c)

3.5

d)

3,05

17.

x + 15,5 = 35,5. Tìm x

a)

20

b)

10

c)

25

d)

15

18.

6 giờ 32 phút + 3 giờ 5 phút =....

a)

9 giờ 15 phút

b)

9 giờ 37 phút

c)

7 giờ 37 phút

d)

9 giờ 38 phút

19.

Một hình thang có đáy lớn là 120dm, đáy bé 80dm, chiều cao 40dm. Tính diện tích hình thang đó?

a)

40000 dm2

b)

400 dm2

c)

400000dm2

d)

4000dm2

20.

30 phút 15 giây : 5 = ....

a)

6 phút 3 giây

b)

5 phút 5 giây

c)

5 phút 3 giây

d)

6 phút 5 giây

21.

Số: Ba mươi bảy phẩy không hai xăng ti mét khối viết là:

a)

3702 cm3

b)

370,2 cm3

c)

37,02 cm3

d)

3,702 cm3

22.

15m330dm3=......m3

a)

15,003

b)

15,03

c)

15,3

d)

1503

23.

Cho hình lập phương có số đo một cạnh như hình vẽ .


Thể tích hình lập phương đó là:…………………

a)

29,791dm3

b)

297,91dm3

c)

29,197dm3

d)

29,917dm3

24.

Cho nửa hình tròn như hình bên (xem hình vẽ).

Em hãy tính diện tích của hình đó.

a)

62,8 cm2

b)

6,28 cm2

c)

12,56 cm2

d)

126,58 cm2

25.

Diện tích hình tam giác có cạnh đáy 5cm và chiều cao 4 cm là:…cm2.

a)

20

b)

10

c)

40

d)

30

26.

Chữ số 9 trong số 91,132 thuộc hàng:

a)

trăm

b)

chục

c)

phần trăm

d)

đơn vị

27.

Kết quả của phép cộng : 125,755 + 25,315 = ?

a)

150,070

b)

151,07

c)

150,07

d)

151,700

28.

Phân số 4/5 được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

4,5

b)

5,4

c)

0,4

d)

0,8

29.

Kết quả của biểu thức: 75 + (15,2 x 5 ) – 30 : 2 là:

a)

136

b)

26

c)

163

d)

36

30.

Một cái bể hình hộp chữ nhật có chu vi đáy là 12,6m, chiều rộng bằng 4/5 chiều dài và bằng 7/4 chiều cao. Tính thể tích của bể?

a)

15,68

b)

156,8

c)

15,68 m3

d)

156,8 m3

31.

15m330dm3=......m3

a)

15,003

b)

15,03

c)

15,3

d)

1503

32.

Cho nửa hình tròn như hình bên (xem hình vẽ).

Em hãy tính diện tích của hình đó.

a)

62,8 cm2

b)

6,28 cm2

c)

12,56 cm2

d)

126,58 cm2

33.

Một cái bể hình hộp chữ nhật có chu vi đáy là 12,6m, chiều rộng bằng 4/5 chiều dài và bằng 7/4 chiều cao. Tính thể tích của bể?

a)

15,68

b)

156,8

c)

15,68 m3

d)

156,8 m3

34.

25% của một số là 20. Vậy số đó là:

a)

25

b)

20

c)

80

d)

5

35.

Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 7m, chiều rộng 5m. Người ta cần dùng bao nhiêu viên gạch hình vuông cạnh 5dm để lát nền nhà đó?

a)

1400 viên

b)

70 viên

c)

700 viên

d)

140 viên

36.

Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 0,4m, chiều rộng 0,25m, chiều cao 0,9 m

(a)  

37.

Một mảnh đất hình tam giác có độ dài đáy là 34 m, chiều cao là 12m. Ở giữa mảnh đất người ta đào một cái ao hình tròn có đường kính là 5m. Tính diện tích đất còn lại.

a)

184,375 m

b)

184,375 m2

c)

19,625 m2

d)

19,265 m2

38.

Tính thể tích hình lập phương biết độ dài 1 cạnh là 2,5 cm

(a)  

39.

Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong phòng là: chiều dài 8,5m; chiều rộng 6,4m; chiều cao 3,5m. Người ta quét vôi trần nhà và các bức tường xung phía trong phòng. Tính diện tích cần quét vôi, biết rằng diện tích các cửa bằng 8,7m2

a)

158,7m2

b)

150m2

c)

213,1m2

d)

104,3m2

40.

Một người thợ gò một cái thùng tôn không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 9dm, chiều rộng 5dm, chiều cao 3dm. Tính diện tích thùng tôn để làm thùng( không tính mép hàn).

a)

A. 59dm2

b)

B. 158dm2

c)

C. 129dm2

d)

D. 78dm2

41.

Khi cạnh của hình lập phương gấp lên 4 lần thì thể tích gấp lên mấy lần?

a)

4 lần

b)

16 lần

c)

64 lần

d)

2 lần

42.

Một hình lập phương có thể tích là 125 cm3. Cạnh của hình lập phương đó là:

a)

2cm

b)

3cm

c)

4cm

d)

5cm

43.

Một cái bình thủy tinh có dạng hình hộp chữ nhật, đáy là hình vuông có cạnh 10cm, mực nước trong bình cao 20cm. Người ta thả vào bình một khối kim loại ngập trong nước thì mực nước trong bình cao 25,5cm. Thể tích của khối kim loại dó là:

a)

55cm3

b)

550cm3

c)

55cm

d)

550cm2

44.

Một thửa ruộng hình thang có đáy bé 16m; đáy lớn 25m. Nếu mở rộng đáy lớn thêm 4,5m nữa thì diện tích thửa ruộng tăng thêm 40,5m2. Diện tích của thửa ruộng hình thang ban đầu là:

a)

184,5m2

b)

382,5m2

c)

184,5m3

d)

136,125m3

45.

Câu 1. Số thập phân gồm hai trăm linh một đơn vị và 7 phần trăm đượcviết là:

a)

A. 7,201

b)

B. 201,7

c)

C. 201,700

d)

D. 201,07

46.

Câu 2. Số lớn nhất trong các số: 0,79; 0,789; 0,709; 0,8 là:

a)

A. 0,79

b)

B. 0,789

c)

C. 0,709

d)

D. 0,8

47.

Câu 3. Diện tích hình tròn có bán kính 1cm là:

a)

A. 12,56 cm2cm^2

b)

B. 3,14 cm2cm^2

c)

C. 6,28 cm2cm^2

d)

D. 62,8 cm2cm^2

48.

Câu 4. Một lớp học có 14 học sinh nữ và 21 học sinh nam. Vậy tỉ sốphần trăm học sinh nữ so với học sinh cả lớp là:

a)

A. 40%

b)

B. 66,66%

c)

C. 150%

d)

D. 60%

49.

Câu 5. Tổng hai số bằng 201,7 và hiệu hai số bằng 1,7. Vậy số lớn là:

a)

A. 101,7

b)

B. 100

c)

C. 184,7

d)

D. 92,35

50.

Câu 6. Khoảng thời gian từ lúc 7 giờ kém 10 phút đến 7 giờ 30 phút là:

a)

A. 10 phút

b)

B. 20 phút

c)

C. 30 phút

d)

D. 40 phút

51.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 201,7m = ….. km

(a)  

52.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

1,5 ngày = …… giờ

(a)  

53.

Tính X :

0,1 x X = 20,17

(a)  

54.

y : 0,01 = 201,7

(a)  

55.

Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật không có nắp, chiều dài 1m,chiều rộng 0,5m, chiều cao 0,6m.

Vậy bể đó có thể chứa được …………… lít nước. (biết 1dm3 = 1 lít).

(a)  

56.

Quãng đường từ EaKar đến Buôn Mê Thuột dài 52km. Một người đi xe máy từ EaKar lúc 7 giờ và đến Buôn Mê Thuột lúc 8 giờ 18 phút.

Tính vận tốc của người đó với đơn vị đo km/giờ.

(a)  

57.

Dời dấu phẩy của số thập phân 0,035 sang bên phải ba chữ số ta được số:

a)

A. 0,35

b)

B. 3,5

c)

C. 35

d)

D. 350

58.

Tìm số tự nhiên x

biết 53,67 < x < 54,09

a)

A. x = 53

b)

B. x = 54

c)

C. x = 55

d)

D. x = 55,05

59.

Phân số 4/5 viết thành tỉ số phần trăm ta được:

a)

A. 0,8%

b)

B. 8%

c)

C. 80%

d)

D. 8/100

60.

Một hình thang có tổng của đáy lớn, đáy bé và chiều cao là 33cm. Đáy bé kém đáy lớn 2cm, chiều cao kém đáy bé 2cm. Diện tích hình thang là:

a)

A. 108 cm2cm^2

b)

B. 66 cm2cm^2

c)

C. 132 cm2cm^2

d)

D. 76 cm2cm^2

61.

Một người đi xe máy từ B đến C với vận tốc 38km/giờ. Cùng lúc đó một ô tô đi từ A, cách B 75km, đuổi theo xe máy với vận tốc 53 km/giờ.

Thời gian để ôtô đuổi kịp xe máy là:

a)

A. 3 giờ

b)

B. 4 giờ

c)

C. 5 giờ

d)

D. 6 giờ

62.

Tìm x:

X x 5 = 3 - 1,85

(a)  

63.

Tìm y :

y - 4,2 = 6,3 - 3,49

(a)  

64.

Tính độ dài của sợi dây thép dùng để uốn thành bông hoa như hình bên (không kể hình vuông).

(a)  

65.

Một viên gạch hình hộp chữ nhật có chiều rộng bằng chiều cao và chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính thể tích của viên gạch ( cm3cm^3 )

Biết tổng chiều dài và chiều rộng của viên gạch là 33cm.

(a)  

66.

Đâu là số chia hết cho 2?

a)

15

b)

36

c)

1

d)

12013

67.

Dấu hiệu chia hết cho 4 là:

a)

Số gồm 2 chữ số cuối là một số chia hết cho 4

b)

Số có hàng đơn vị là 0; 2; 4; 6; 8

c)

Số có tổng các chữ số là các sôs chia hết cho 3

d)

Số gồm 1 chữ số cuối là một số chia hết cho 4

68.

1 dm 3 cm = .... dm

a)

1,03 dm

b)

13 dm

c)

0,13 dm

d)

1,3 dm

69.

Dấu hiệu chia hết cho 4 là:

a)

Số gồm 2 chữ số cuối là một số chia hết cho 4

b)

Số có hàng đơn vị là 0; 2; 4; 6; 8

c)

Số có tổng các chữ số là các sôs chia hết cho 3

d)

Số gồm 1 chữ số cuối là một số chia hết cho 4

70.

Viết số thập phân vào chỗ trống: 2 m 5 mm = ... cm

(a)  

71.

Đâu là những số chia hết cho 3?

a)

101 và 67

b)

21 và 1000

c)

792 và 15

d)

30 và 205

72.

Có 4 túi cam đựng tổng cộng 28 quả cam. Hỏi với 5 túi như vậy thì đựng được tất cả bao nhiêu quả cam?

a)

30

b)

35

c)

140

d)

20

73.

Viết số thập phân vào chỗ trống: 4 tấn 5 yến = (a)   tấn

74.

Thực hiện phép tính sau: 151 572 : 14

a)

10 825

b)

10 826 dư 8

c)

10 825 dư 15

d)

10 826

75.

Thực hiện phép tính sau: ½ + ⅘ = ?

(a)  

76.

Quy đồng mẫu số hai phân số  79\frac{7}{9}  và  911\frac{9}{11}  được:

a)

6399 \frac{63}{99}\ 8199\frac{81}{99}

b)

7799\frac{77}{99}8199\frac{81}{99}

c)

8163 \frac{81}{63}\ 9963\frac{99}{63}

77.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:  97\frac{9}{7}  =  ....21\frac{....}{21}  

a)

3

b)

9

c)

27

78.

Mẫu số chung nhỏ nhất của các phân số sau là:  35;38;310;320\frac{3}{5};\frac{3}{8};\frac{3}{10};\frac{3}{20}  

a)

80

b)

60

c)

40

79.

Chọn phân số bằng  12\frac{1}{2}  và tương ứng với tỉ lệ phần tô đậm trong hình vẽ

a)

  1224\frac{12}{24}  

b)

1212\frac{12}{12}  

c)

2412\frac{24}{12}  

80.

Chữ số 5 trong số 254836 chỉ:

a)

5000

b)

50

c)

50000

d)

500000

81.

Phép trừ 712,54 - 48,9 có kết quả là:

a)

70,765

b)

663,64

c)

223,14

d)

707,64

82.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là

3m25dm2 =...m2

a)

3,05

b)

3,5

c)

3,005

d)

35

83.

x + 15,5 = 35,5. Tìm x

a)

20

b)

10

c)

25

d)

15

84.

Kết quả của phép cộng : 125,755 + 25,315 = ?

a)

150,070

b)

151,07

c)

150,07

d)

151,700

85.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

86.

Mua 2 quyển vở hết 24000 đồng. Vậy mua 10 quyển vở như thế hết số tiền là:

a)

60 000 đ

b)

600 000 đ

c)

240 000 đ

d)

120 000 đ

87.

76cm2 8mm=   ...   cm2

a)

76,80                 

b)

76,08                              

c)

76,8                      

d)

7,68

88.

Số bé nhất trong các số dưới đây là số nào?

a)

0,18

b)

0,178

c)

1,087

d)

0,170

89.

25,85 : 2,5

(a)  

90.

7,42 x 3,7

(a)  

91.

5 81000\frac{8}{1000} viết dưới dạng số phân tích là

a)

5,0008

b)

5,008

c)

5,08

d)

5,8

92.

Trung bình cộng của 1,12 ; 2,78 ; 3 là:

a)

2

b)

3,2

c)

11

d)

2,3

93.

3kg 6g =…………g

Con số thích hợp để điền vào vị trí là:

a)

3006g

b)

306g

c)

3,6g

d)

3600g

94.

2m 2 3cm 2 = ………….m 2

a)

2.003 m 2

b)

2,0003 m2

c)

203 m 2

95.

Khu vườn chữ nhật có chiều dài 42m, chiều rộng 38m. Chu vi khu vuc that la:

a)

1600m

b)

1596m

c)

160m

96.

Bạn Nam có 48 thành viên bi, số bi đỏ chiếm 75%, còn lại là bi xanh. Hỏi bạn Nam có bao nhiêu viên bi xanh?

a)

36 viên

b)

12 viên

c)

21 viên

d)

13 viên

97.

Tính:

56,8 x 76,9 - 56,8 x 76,8

a)

5,78

b)

58,7

c)

5,68

d)

56,8

98.

Tuổi trung bình của 2 anh em là 8 tuổi. Hãy tính tuổi cho mỗi người biết anh hơn em 4 tuổi.

a)

Em: 6 tuổi

Anh: 10 tuổi

b)

Em: 4 tuổi

Anh: 8 tuổi

c)

Em: 10 tuổi

Anh: 14 tuổi

99.

Các dãy số sau đây bao gồm các số bằng nhau

a)

3,01; 3,010; 3,101; 3,10

b)

5,001; 5,00100; 5,0100; 5,0010

c)

4,18; 4,180; 4,018; 4,18000

d)

7,8; 7,80; 7,80000;07,8

100.

Số 9,6 viết dưới dạng hỗn số là

a)

96109\frac{6}{10}

b)

69106\frac{9}{10}

c)

961009\frac{6}{100}

101.

Tìm x:

x - 64,8 = 35,08

a)

99,98

b)

98,89

c)

89,99

d)

99,88

102.

Tính:

0,603 : 0,09 = ?

a)

6,7

b)

6,8

c)

7,6

d)

8,6

103.

Một hình tam giác có độ dài đáy là 28 cm, chiều cao bằng 34\frac{3}{4} độ dài đáy. Tính diện tích tam giác đó.

a)

284 cm2cm^2

b)

294 cm2cm^2

c)

295 cm2cm^2

d)

249 cm2cm^2

104.

Một công nhân sản xuất được 72 sản phẩm trong 3 giờ. Nếu công nhân sản xuất ra trong 6,5 giờ thì sẽ được bao nhiêu sản phẩm?

a)

165

b)

155

c)

156

d)

166

105.

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 24cm, chiều rộng bằng 56\frac{5}{6} chiều dài. Người ta dành 15,7% diện tích để làm nhà. Hỏi diện tích đất làm nhà là bao nhiêu?

a)

75,3 m2m^2

b)

65,36 m2m^2

c)

75,36 m2m^2

106.

Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng nào?

a)

Hàng nghìn

b)

Hàng phần mười

c)

Hàng phần trăm

d)

Hàng phần nghìn

107.

Giá một cái áo ban đầu là 200 000 đồng. Nếu giảm giá 15%, cửa hàng bán áo đó với giá bao nhiêu

a)

30 000 đồng

b)

230 000 đồng

c)

170 000 đồng

d)

150 000 đồng

108.

Bạn Hùng được thưởng 50 000 đồng. Bạn dùng  25\frac{2}{5}  số tiền thưởng để mua kẹo khao các bạn. Hỏi Hùng mua kẹo hết bao nhiêu tiền?

a)

10 000

b)

20 000

c)

30 000

d)

Đáp án khác

109.

Một công ty dự định sản xuất 320 sản phẩm trong tháng 1. Tháng 2 sản xuất vượt mức 20% so với tháng 1. Số sản phẩm công ty tháng hai sản xuất được là:

a)

384 sản phẩm

b)

1600 sản phẩm

c)

64 sản phẩm

d)

378 sản phẩm

110.

Nam 12 tuổi, mẹ của bạn ấy 36 tuổi. Tỉ lệ số tuổi của Nam và số tuổi của mẹ bạn ấy là:

a)

36:12

b)

3612\frac{36}{12}

c)

3

d)

13\frac{1}{3}

111.

Phân số 4/5 viết dưới dạng số thập phân là:

a)

4,5

b)

8,0

c)

0,8

d)

0,45

112.

Khoảng thời gian từ lúc 7 giờ kém 10 phút đến lúc 7 giờ 30 phút là:

a)

10 phút

b)

20 phút

c)

30 phút

d)

40 phút

113.

Hình bên gồm 6 hình lập phương, mỗi hình lập phương đều có cạnh bằng 3cm. Thể tích của hình đó là:

a)

18 cm3

b)

54 cm3

c)

162 cm3

d)

243 cm3

114.

Đội bóng của một trường học đã thi đấu 20 trận, thắng 19 trận. Như thế tỉ số phần trăm các trận thắng của đội bóng đó là:

a)

19%

b)

85%

c)

90%

d)

95%

115.

Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 7 giờ và đến tỉnh B lúc 11 giờ 45 phút. Ô tô đi với vận tốc 48 km/giờ và nghỉ ở dọc đường mất 15 phút. Quãng đường AB dài .... km ?

a)

216 km

b)

228 km

c)

240 km

d)

168 km

116.

Một hình tròn có bán kính r. Công thức tính chu vi hình tròn đó là:

a)

r x 2 x 3,14

b)

r x 3,14

c)

r x r x 3,14

d)

r x r : 3,14

117.

Hình tròn có bán kính r = 10 cm. Diện tích hình tròn đó là :

a)

6,28 cm2

b)

31,4 cm2

c)

314 cm2

d)

3,14 cm2

118.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 1,35 dm3 = ... cm3 là:

a)

13,5

b)

135

c)

1 305

d)

1350

119.

Một hình tam giác có cạnh đáy là a, diện tích là S. Công thức tính chiều cao tương ứng của tam giác là:

a)

S x 2 : a

b)

S x 2 x a

c)

S : 2 : a

d)

S : 2 x a

120.

Một hình thang có đáy lớn là a, đáy bé là b, chiều cao là h (a, b, h có cùng đơn vị đo). Công thức tính diện tích hình thang đó là:

a)

(a + b) x h

b)

(a + b) x h x 2

c)

(a + b) x h : 2

d)

(a + b) x 2 x h

121.

Một hình thang có trung bình cộng của hai đáy là 12 cm, chiều cao là 5 cm. Diện tích của hình thang đó là:

a)

60 cm2

b)

120 cm2

c)

60

d)

30 cm2

122.

5 giờ 12 phút = ... giờ?

a)

5,12

b)

5,2

c)

5,012

d)

5,02

123.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

2,05 m2 = .... m2 .....dm 2

a)

2; 5

b)

2; 50

c)

2; 500

d)

2; 5000

124.

Giá một cái áo ban đầu là 200 000 đồng. Nếu giảm giá 15%, cửa hàng bán áo đó với giá bao nhiêu

a)

30 000 đồng

b)

230 000 đồng

c)

170 000 đồng

d)

150 000 đồng

125.

Giá trị của số 2 trong số 7,124 là:

a)

210\frac{2}{10}

b)

2100\frac{2}{100}

c)

21000\frac{2}{1000}

d)

2

126.

Phân số 14\frac{1}{4} được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0.25

b)

0,2

c)

0,125

127.

Một lớp có 40 học sinh. Trong đó có 18 học sinh nữ. Tỉ số phần trăm của học sinh nữ với số học sinh cả lớp là:

a)

40%

b)

45%

c)

35%

128.

35% của 150 là:

a)

50,5%

b)

50%

c)

52,5%

129.

Tính thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài là 9cm, chiều rộng là 7cm, chiều cao là 5cm?

a)

315 cm3cm^3

b)

305 cm3cm^3

c)

300 cm3cm^3

130.

Điền số thích hợp vào chôc chấm: 0,075 tấn = ........kg?

a)

0,75kg

b)

75kg

c)

750kg

131.

Kết quả của phép tính:

7 phút 28 giây - 4 phút 53 giây =......

a)

2 phút 35 giây

b)

3 phút 35 giây

c)

3 phút 27 giây

132.

Một mặt bàn hình tròn có bán kính là 75 cm. Vậy mặt bàn có diện tích là bao nhiêu dm2dm^2 ?

a)

176,624 dm2dm^2

b)

176,525 dm2dm^2

c)

176,625 dm2dm^2

133.

Số thập phân gồm 3 trăm, 4 đơn vị, 5 phần mười và 6 phần nghìn được viết là:

a)

34,56

b)

304,56

c)

304,506

d)

34,506

134.

Thể tích một hình lập phương có cạnh 5dm là bao nhiêu?

a)

125 dm3dm^3

b)

100 dm2dm^2

c)

100 dm3dm^3

d)

125 dm2dm^2