WorksheetsClass 3A
Total questions: 104
Worksheet time: 57mins
Look and write the word
Gardening
Cooking
Fishing
dimming
hobby
sở thích
nhiều sở thích
dancing
cooking
drawing
paint
draw
swim
Sở thích
like
hobby
paint
walking
đi bộ
chạy
nhảy
vẽ
Bơi lội
Swiming
Swimming
I like swimming
Tôi thích bơi lội
Tôi thích nấu ăn
Tôi thích đi bộ
My hobby
sở thích tôi
Sở thích của tôi
Của tôi sở thích
swim
walk
run
Tôi thích đi bộ.
I like walk
I like walking
I like dancing
What's Linda's hobby?
Linda likes collecting stamps.
Linda likes collect stamps.
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
We like _____ music.
listening
listening to
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
Mr Loc likes _____ TV.
watching a
watching
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
Anna likes _____ photos.
to taking
taking
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
Tom's _____ is playing football.
hobbi
hobby
Tony likes _____ hip hop very ____.
dancing - well
dancing - much
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
We like _____ to the ____.
going - park
going - zoo
What's his hobby?
____ likes _____ .
He - cook
He - cooking
What do you like doing?
I likes swimming.
I like swimming.
I like swim.
They like playing badminton.
They like collecting stamps.
What does she like doing?
He likes riding a bike.
She likes riding a bike.
Sắp xếp:
you/ like/ What/ doing/ do/?
What you like do doing?
What do you like doing?
collecting stamps
playing badminton
dancing
listening to music
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
Linda likes _____ stamps.
collecting
collect
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
We like _____ to music.
listening
listen
What does she like doing? - She likes ...
sing
singing
singging
sings
What do you like ..... ?
do
doing
does
did
Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:
skip
(a)
Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:
read
(a)
...............loves singing.
She
He
Her
What does he like doing?
He likes ________-
skating
skate
skatting
skates
Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:
play
(a)
Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:
make
(a)
What's Linda's hobby?
Linda likes collecting stamps.
Linda likes collect stamps.
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
We like _____ music.
listening
listening to
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
Mr Loc likes _____ TV.
watching a
watching
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
Anna likes _____ photos.
to taking
taking
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
Tom's _____ is playing football.
hobbi
hobby
Tony likes _____ hip hop very ____.
dancing - well
dancing - much
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
We like _____ to the ____.
going - park
going - zoo
What's his hobby?
____ likes _____ .
He - cook
He - cooking
What do you like doing?
I likes swimming.
I like swimming.
I like swim.
They like playing badminton.
They like collecting stamps.
What does she like doing?
He likes riding a bike.
She likes riding a bike.
Sắp xếp:
you/ like/ What/ doing/ do/?
What you like do doing?
What do you like doing?
He like cooking.
He is a cooker.
He likes cooking.
collecting stamps
playing badminton
dancing
listening to music
_______ is their hobby.
sings
sing
singing
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
Tony likes _____ hip hop.
dance
dancing
What (a) they like doing? - They like walking.
What does Mai like doing?
She likes swimming.
He like skating.
He likes skipping.
She likes playing badminton.
Look and write the word
Gardening
Cooking
Fishing
dimming
hobby
sở thích
nhiều sở thích
dancing
cooking
drawing
paint
draw
swim
Sở thích
like
hobby
paint
walking
đi bộ
chạy
nhảy
vẽ
Bơi lội
Swiming
Swimming
I like swimming
Tôi thích bơi lội
Tôi thích nấu ăn
Tôi thích đi bộ
My hobby
sở thích tôi
Sở thích của tôi
Của tôi sở thích
go swimming
swim
walk
talk
walk
jump
give
run
I ______ a book at Sunday.
read
sing
Tôi thích đi bộ.
I like walk
I like walking
I like dancing
dr_wing
(a)
dancing
cooking
drawing
hobby
sở thích
nhiều sở thích
Walking
Playing
Swimming
cooking
paint
draw
swim
Sở thích
like
hobby
paint
walking
đi bộ
chạy
nhảy
vẽ
I like swimming
Tôi thích bơi lội
Tôi thích nấu ăn
Tôi thích đi bộ
What is your hobby?
Sở thích ?
Sở thích của bạn là gì?
Sở thích của anh ấy là gì?
bạn thích gì?
Hãy thêm 'ing' vào 'walk'
wlaking
walkking
walking
nhảy/múa
draw
paint
dance
swim
What _ _ your name?
is
am
are
Hello, I'm Phong.
..........., Phong. I'm Minh
Hello
Goodbye
I'm
I am
Từ có nghĩa " Cảm ơn"
(a)
Điền từ thích hợp vào chổ trống
Hello. ___ Nam
I'm
I's
I
I am - được viết tắt thành từ nào
I's
I'am
I'm
HELLO = ... ?
GOODBYE
HI
THANK
I'm = ... ?: Tôi là
I
Im
I am
Are ___ your friends?
they
I
she
What's your name?
My name's Mai
My name Linda
My name's Linda
nấu ăn
(a)
nhảy
(a)
vẽ
(a)
vẽ bằng cọ
(a)
chạy
(a)
hát
(a)
bơi lội
(a)
đi bộ
(a)
sở thích
(a)
She ..... painting.
like
likes
I ... singing.
like
likes
Sở thích của bạn là gì?
(a)
Sở thích của anh ấy là gì?
(a)
