Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

jobs 1/5

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
  • Accountant:

a)
  • kế toán

b)
  • chuyên viên thống kê

c)
  • trưởng phòng quảng cáo

d)
  • kiến trúc sư

e)
  • nghệ sĩ

2.

  • Actuary:

a)
  • kế toán

b)
  • chuyên viên thống kê

c)
  • trưởng phòng quảng cáo

d)
  • kiến trúc sư

e)
  • nghệ sĩ

3.
  • Advertising executive:

a)
  • kế toán

b)
  • chuyên viên thống kê

c)
  • trưởng phòng quảng cáo

d)
  • kiến trúc sư

e)
  • nghệ sĩ

4.
  • Architect:

a)
  • kế toán

b)
  • chuyên viên thống kê

c)
  • trưởng phòng quảng cáo

d)
  • kiến trúc sư

e)
  • nghệ sĩ

5.
  • Artist:

a)
  • kế toán

b)
  • chuyên viên thống kê

c)
  • trưởng phòng quảng cáo

d)
  • kiến trúc sư

e)
  • nghệ sĩ

6.

a)
  • phi hành gia

b)
  • nhà thiên văn học

c)
  • Kiểm toán viên

d)
  • nhân viên phụ trách hành lý

e)
  • thợ làm bánh

7.
a)
  • phi hành gia

b)
  • nhà thiên văn học

c)
  • Kiểm toán viên

d)
  • nhân viên phụ trách hành lý

e)
  • thợ làm bánh

8.

a)
  • phi hành gia

b)
  • nhà thiên văn học

c)
  • Kiểm toán viên

d)
  • nhân viên phụ trách hành lý

e)
  • thợ làm bánh

9.
a)
  • phi hành gia

b)
  • nhà thiên văn học

c)
  • Kiểm toán viên

d)
  • nhân viên phụ trách hành lý

e)
  • thợ làm bánh

10.
a)
  • phi hành gia

b)
  • nhà thiên văn học

c)
  • Kiểm toán viên

d)
  • nhân viên phụ trách hành lý

e)
  • thợ làm bánh

11.

A person who works in a bank, receiving and paying out money from and to customers

a)
  • nhân viên ngân hàng

b)
  • thợ cắt tóc

c)
  • luật sư bào chữa

d)
  • nhân viên làm đẹp

e)
  • vệ sĩ

12.
  • A person whose job is to cut men’s hair and sometimes to shave them

a)
  • nhân viên ngân hàng

b)
  • thợ cắt tóc

c)
  • luật sư bào chữa

d)
  • nhân viên làm đẹp

e)
  • vệ sĩ

13.
  • a person has the right to argue in court

a)
  • nhân viên ngân hàng

b)
  • thợ cắt tóc

c)
  • luật sư bào chữa

d)
  • nhân viên làm đẹp

e)
  • vệ sĩ

14.
  • A person whose job is to give beauty treatments to the face and body

a)
  • nhân viên ngân hàng

b)
  • thợ cắt tóc

c)
  • luật sư bào chữa

d)
  • nhân viên làm đẹp

e)
  • vệ sĩ

15.

A person or a group of people who are employed to protect somebody

a)
  • nhân viên ngân hàng

b)
  • thợ cắt tóc

c)
  • luật sư bào chữa

d)
  • nhân viên làm đẹp

e)
  • vệ sĩ

16.

a)
  • thợ xây

b)
  • doanh nhân

c)
  • người bán thịt

d)
  • quản gia

e)
  • thợ mộc

17.
a)
  • thợ xây

b)
  • doanh nhân

c)
  • người bán thịt

d)
  • quản gia

e)
  • thợ mộc

18.

a)
  • thợ xây

b)
  • doanh nhân

c)
  • người bán thịt

d)
  • quản gia

e)
  • thợ mộc

19.

a)
  • thợ xây

b)
  • doanh nhân

c)
  • người bán thịt

d)
  • quản gia

e)
  • thợ mộc

20.

a)
  • thợ xây

b)
  • doanh nhân

c)
  • người bán thịt

d)
  • quản gia

e)
  • thợ mộc