Font size
Worksheetschia hết
Total questions: 98
Worksheet time: 2hrs 29mins
Dấu hiệu chia hết cho 2 là:
Tổng các chữ số chia hết cho 2
Các chữ số cuối là số chẵn
Các số cuối là số lẻ
Hiệu các chữ số chia hết cho 2
Dấu hiệu chia hết cho 3 là:
Tổng các chữ số chia hết cho 3
Số cuối là số chia hết cho 3
Số cuối là số chẵn
Hiệu các chữ số chia hết cho 3
Dấu hiệu chia hết cho 5 là:
Tổng các chữ số chia hết cho 5
Chữ số tận cùng là chữ số 0
Chữ số tận cùng là 0;5
Chữ số tận cùng là chữ số 5
Dấu hiệu chia hết cho 9 là:
Tổng các chữ số chia hết cho 9
Chữ số tận cùng là số 9
các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9
Tổng các chữ số chia hết cho 3 có thể chia hết cho 9
Dấu hiệu chia hết cho 8 là:
Số chia hết cho hai thì chia hết cho 8
Chữ số cuối chia hết cho 8
ba chữ số cuối của một số chia hết cho 8
Hai chữ số cuối chia hết cho 8
Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:
546
420
300
595
Dấu hiệu chia hết cho 45 là:
Số chia hết cho 5 và 9
Tổng các chữ số bằng 45
Số chia hết cho 3
số chia hết cho 4
Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.
365; 635; 356; 653; 536
365; 635; 356
365; 635; 356; 653
365; 635
Câu nào đúng?
Số chia hết cho 3 thì cũng chia hết cho 9.
Số chia hết cho 9 thì cũng chia hết cho 3.
Dấu hiệu chia hết cho 10 là:
Số cuối là số 1;0
các số chia hết cho 5 thì chia hết cho 10
Tổng các chữ chia hết cho 10
Một số chỉ chia hết cho 10 khi chữ số cuối của số này là 0
Chọn câu trả lời đúng?
Các số có chữ số tận cùng là 3, 5, 7, 9 thì chia hết cho 2.
Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.
Chọn các phát biểu đúng?
Các số chẵn thì chia hết cho 2.
Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 2.
Số có tổng của các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
Số có tổng của các chữ số chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9.
Số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho cả 2 và 5.
Số chia hết cho 2 là:
2343
2341
3108
5078
Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:
546
420
300
595
Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.
365; 635; 356; 653; 536
365; 635; 356
365; 635; 356; 653
365; 635
Phát biểu nào đúng?
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 2 thì chia hết cho 3.
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
Số chia hết cho 9 là:
603
7270
8208
12055
Các số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 9 là:
6975
9126
1974
8970
Các số vừa chia hết cho cả 5 và 9 là:
20188
7830
42162
10305
Hãy chọn câu sai:
A. Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3
B. Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9
C. Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 5
D. Một số chia hết cho 45 thì số đó chia hết cho 9
Dấu hiệu chia hết cho 2 là số như thế nào?
Số 0,2,4,6,8
Số lẻ và số chẵn
Số có tận cùng là 2,4,6,8
Số chẵn
Dấu hiệu chia hết cho 3 là các số
Tổng các chữ số của số đó chia cho 3
Các số có tổng các chữ số của số đó chia hết cho 3
Các số có tận cùng là 3. 9
Các số có tận cùng là 0,5
Dấu hiệu chia hết cho 5 là
Số có tận cùng là 0
Số có tận cùng là 0, 2
Số có tận cùng là 0 hoặc 5
Số có tận cùng là 5
Dấu hiệu chia hết cho 9 là
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9
Các số chia hết cho 3
Các số có tận cùng là 0 hoặc 5
Các số lẻ
Số chia hết cho 2 là
125, 30,410
25,137,24
560,221,12
34, 256, 88
Số không chia hết cho 2 là
27940
23677
12796
78340
Trong dãy số sau: 230, 87955, 142, 3275,81. Số chia hết cho 5 là:
230, 142,81
87955,230
3275,230
230,87955,3275
Số chia hết cho 3 là
13457
10003
45600
36791
Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là
900
138
360
180
Số nào chia hết cho cả 5 và 9
225
290
145
785
Số nào chia hết cho 2,5,9
450
567
585
702
Số chia hết cho 5 và 9
46845
63425
33135
78075
Số chia hết cho 3 và 5 là
660
564
644
234
Số chia hết cho 2 và 3
6
678
911
278
Số chia hết cho 2 và 9
198
278
654
179
Điền số thích hợp vào dấu ba chấm: 5...8 chia hết cho 3.
1
2
3
4
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 6....3 chia hết cho 9
0
1
2
3
Số nào chia hết cho 3:
6413
5546
9132
7012
Số nào chia hết cho cả 2 và 9
208
360
712
650
Số chia hết cho 3 và 5 là
655
700
630
545
Số nào chia hết cho 2
13
15
21
42
Số nào không chia hết cho 2
36
44
10
25
Số nào chia hết cho 5 ?
11
35
97
83
Số nào không chia hết cho 5 ?
113
95
80
175
Số nào chia hết cho 2 ?
104
45
77
93
Số nào không chia hết cho 2 ?
61
210
38
44
Số nào chia hết cho 2 ?
68
75
219
117
Hãy chọn các số chia hết cho 2?
98
64
207
202
163
Số nào chia hết cho 5
70
159
164
141
Chọn đáp án có chứa các số chia hết cho 5:
15; 25; 100; 0
45; 70; 29; 10
80; 65; 115; 101
100; 36; 75; 95
Điền vào dấu * để được số chia hết cho 2 ?
0
3
5
7
Số nào dưới đây chia hết cho cả 2 và 5
1356; 3400; 2370
2000; 1780; 3820
1340; 560; 456
155; 450; 3000
Dấu hiệu chia hết cho 2 là:
Tổng các chữ số chia hết cho 2
Các chữ số cuối là số chẵn
Các số cuối là số lẻ
Hiệu các chữ số chia hết cho 2
Dấu hiệu chia hết cho 5 là:
Tổng các chữ số chia hết cho 5
Chữ số tận cùng là chữ số 0
Chữ số tận cùng là 0;5
Chữ số tận cùng là chữ số 5
Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:
546
420
300
595
Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:
1255
41020
5198
3462
Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.
365; 635; 356; 653; 536
365; 635; 356
365; 635; 356; 653
365; 635
Chọn đáp án có chứa các số chia hết cho 5:
15; 25; 100; 0
45; 70; 29; 10
80; 65; 115; 101
100; 36; 75; 95
Nếu a không chia hết cho 2 và b chia hết cho 2 thì tổng (a + b )
A. chia hết cho 2
B. không chia hết cho 2
C. có tận cùng là 2
D. có tận cùng là 1;3;7;9
Nếu a chia hết cho 3 và b chia hết cho 3 thì tổng (a + b ):
A. chia hết cho 3
B. không chia hết cho 3
C. có tận cùng là 3
D. có tận cùng là 0 hoặc 5
Tổng nào sau đây chia hết cho 7
A. 49+70
B. 14+51
C. 7+134
D. 10+16
Tổng nào sau đây chia hết cho 11.
A. 44+54
B. 11+55
C. 1+22
D. 33+9
Nếu x chia hết cho 2 và y chia hết cho 4 thì tổng x + y chia hết cho
A. 2
B. 4
C. 8
D. không xác định
Nếu x chia hết cho 3 và y chia hết cho 6 thì tổng x + y chia hết cho:
A. 6
B. 12
C. 3
D. không xác định
Nếu x chia hết cho 12 và y chia hết cho 8 thì hiệu x - y chia hết cho
A. 6
B. 3
C. 4
D. 12
Nếu x chia hết cho 15 và y chia hết cho 20 thì hiệu x - y chia hết cho:
A. 13
B. 3
C. 15
D. 5
Chọn câu sai.
A. 49+105+399 chia hết cho 7
B. 84+48+120 không chia hết cho 8
C. 18+54+12 chia hết cho 9
D. 18+54+12 không chia hết cho 9
Chọn câu sai.
A. 33+87+42 chia hết cho 3
B. 24+56+128 không chia hết cho 8
C. 46+184 chia hết cho 23
D. 30+95 không chia hết cho 15
Cho tổng M = 75 + 120 + x . Với giá trị nào của x dưới đây thì M chia hết cho 3?
A. 7
B. 5
C. 4
D. 12
Cho tổng M = 14 + 84 + x. Với giá trị nào của x dưới đây thì M chia hết cho 7?
A. 8
B. 34
C. 21
D. 24
Tìm A = 15 + 1003 + x với x thuộc N. Tìm điều kiện của x để A chia hết cho 5.
A. x chia hết cho 5
B. x chia cho 5 dư 1
C. x chia cho 5 dư 3
D. x chia cho 5 dư 2
Tìm A = 24 + 199 + x với x thuộc N. Tìm điều kiện của x để A chia hết cho 4.
A. x chia hết cho 4
B. x chia cho 4 dư 1
C. x chia cho 4 dư 3
D. x chia cho 4 dư 2
Chọn đúng hoặc sai:
"Nếu mỗi số hạng của tổng chia hết cho 3 thì tổng chia hết cho 3."
Đúng
Sai
Chọn đúng hoặc sai:
"Nếu tổng của hai số chia hết cho 3 và một trong hai số đó chia hết cho 3 thì số còn lại chia hết cho 3."
Đúng
Sai
Chọn đúng hoặc sai:
"Nếu tổng của hai số chia hết cho 7 thì hai số đó chia hết cho 7."
Đúng
Sai
Chọn đúng hoặc sai:
"Nếu hiệu của hai số chia hết cho 3 và một trong hai số đó chia hết cho 3 thì số còn lại chia hết cho 3."
Đúng
Sai
Cho A = 12 + 15 + 36 + x, x thuộc N. Tìm điều kiện của x để A không chia hết cho 9.
A. x chia hết cho 9.
B. x không chia hết cho 9.
C. x chia hết cho 4.
D. x chia hết cho 3.
Cho A = 24 + 60 + x, x thuộc N. Tìm điều kiện của x để A không chia hết cho 12.
A. x chia hết cho 12.
B. x=12k với k thuộc N
C. x chia hết cho 9.
D. x không chia hết cho 12.
Nếu a không chia hết cho 2 và b chia hết cho 2 thì tổng (a + b )
A. chia hết cho 2
B. không chia hết cho 2
C. có tận cùng là 2
D. có tận cùng là 1;3;7;9
Nếu a chia hết cho 3 và b chia hết cho 3 thì tổng (a + b ):
A. chia hết cho 3
B. không chia hết cho 3
C. có tận cùng là 3
D. có tận cùng là 0 hoặc 5
Tổng nào sau đây chia hết cho 7
A. 49+70
B. 14+51
C. 7+134
D. 10+16
Tổng nào sau đây chia hết cho 11.
A. 44+54
B. 11+55
C. 1+22
D. 33+9
Nếu x chia hết cho 2 và y chia hết cho 4 thì tổng x + y chia hết cho
A. 2
B. 4
C. 8
D. không xác định
Nếu x chia hết cho 3 và y chia hết cho 6 thì tổng x + y chia hết cho:
A. 6
B. 12
C. 3
D. không xác định
Nếu x chia hết cho 12 và y chia hết cho 8 thì hiệu x - y chia hết cho
A. 6
B. 3
C. 4
D. 12
Nếu x chia hết cho 15 và y chia hết cho 20 thì hiệu x - y chia hết cho:
A. 13
B. 3
C. 15
D. 5
Chọn câu sai.
A. 49+105+399 chia hết cho 7
B. 84+48+120 không chia hết cho 8
C. 18+54+12 chia hết cho 9
D. 18+54+12 không chia hết cho 9
Chọn câu sai.
A. 33+87+42 chia hết cho 3
B. 24+56+128 không chia hết cho 8
C. 46+184 chia hết cho 23
D. 30+95 không chia hết cho 15
Cho tổng M = 75 + 120 + x . Với giá trị nào của x dưới đây thì M chia hết cho 3?
A. 7
B. 5
C. 4
D. 12
Cho tổng M = 14 + 84 + x. Với giá trị nào của x dưới đây thì M chia hết cho 7?
A. 8
B. 34
C. 21
D. 24
Tìm A = 15 + 1003 + x với x thuộc N. Tìm điều kiện của x để A chia hết cho 5.
A. x chia hết cho 5
B. x chia cho 5 dư 1
C. x chia cho 5 dư 3
D. x chia cho 5 dư 2
Tìm A = 24 + 199 + x với x thuộc N. Tìm điều kiện của x để A chia hết cho 4.
A. x chia hết cho 4
B. x chia cho 4 dư 1
C. x chia cho 4 dư 3
D. x chia cho 4 dư 2
Chọn đúng hoặc sai:
"Nếu mỗi số hạng của tổng chia hết cho 3 thì tổng chia hết cho 3."
Đúng
Sai
Chọn đúng hoặc sai:
"Nếu tổng của hai số chia hết cho 3 và một trong hai số đó chia hết cho 3 thì số còn lại chia hết cho 3."
Đúng
Sai
Chọn đúng hoặc sai:
"Nếu tổng của hai số chia hết cho 7 thì hai số đó chia hết cho 7."
Đúng
Sai
Chọn đúng hoặc sai:
"Nếu hiệu của hai số chia hết cho 3 và một trong hai số đó chia hết cho 3 thì số còn lại chia hết cho 3."
Đúng
Sai
Cho A = 12 + 15 + 36 + x, x thuộc N. Tìm điều kiện của x để A không chia hết cho 9.
A. x chia hết cho 9.
B. x không chia hết cho 9.
C. x chia hết cho 4.
D. x chia hết cho 3.
Cho A = 24 + 60 + x, x thuộc N. Tìm điều kiện của x để A không chia hết cho 12.
A. x chia hết cho 12.
B. x=12k với k thuộc N
C. x chia hết cho 9.
D. x không chia hết cho 12.
