wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học 9 816 bài tập trắc nghiệm có đáp án

Total questions: 143

Worksheet time: 3hrs 57mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn định nghĩa chính xác nhất về oxit trong số các phương án sau:

a)

Oxit là hợp chất của các nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi.

b)

Oxit là hợp chất có chứa nguyên tố oxi

c)

Oxit là hợp chất của kim loại và oxi

d)

Oxit là hợp chất của phi kim và oxi

e)

Oxit là hợp chất của oxi và một nguyên tố khác

2.

Oxit bazơ nào sau đây được dùng làm chất hút ẩm (chất làm khô) trong phòng thí nghiệm?

a)

CuO

b)

ZnO

c)

CaO

d)

PbO

3.

Oxit axit nào sau đây được dùng làm chất hút ẩm (chất làm khô) trong phòng thí nghiệm?

a)

SO2

b)

SO3

c)

N2O5

d)

P2O5

4.

Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính ?

a)

CaO

b)

ZnO

c)

NiO

d)

BaO

5.

Oxit nào sau đây là oxit trung tính ?

a)

N2O

b)

N2O5

c)

P2O5

d)

Cl2O7

6.

Cho một lượng hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 2 muối có tỉ lệ mol là 1 : 1. Phần trăm khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lượt là:

4 lines
7.

Cho 3,2g hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 2 muối có tỉ lệ mol 1 : 1 Khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lượt là:

4 lines
8.

Cho 3,2g hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 2 muối có tỉ lệ mol 1 : 1 Số mol HCl đã tham gia phản ứng là:

4 lines
9.

Cho 3,2 g hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 2 muối có tỉ lệ mol 1 : 1 Khối lượng của CuCl2 và FeCl3 trong hỗn hợp lần lượt là:

4 lines
10.

Cho hỗn hợp CuO và Fe2O3 (trong đó mỗi chất chiếm 50% khối lượng) tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 2 muối

4 lines
11.

Cho hỗn hợp CuO và Fe2O3 (trong đó mỗi chất chiếm 50% khối lượng) tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 2 muối có tỉ lệ mol là:

a)

A. 1 : 1

b)

B. 1 : 2

c)

C. 2 : 1

d)

D. 1 : 3

12.

Cho hỗn hợp CuO và Fe2O3 (có khối lượng bằng nhau) tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 2 muối là CuCl2 và FeCl3 . Tỉ số khối lượng của 2 muối thu được là:

a)

A. 0,38

b)

B. 0,83

c)

C. 0,50

d)

D. Không xác định được

13.

Hỗn hợp CuO và Fe2O3 có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1. Cho hỗn hợp tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 2 muối có tỉ lệ mol là:

a)

A. 2 : 1

b)

B. 1 : 2

c)

C. 1 : 1

d)

D. 1 : 3

14.

Cho a gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 1M thu được 2 muối có tỉ lệ mol là 1 : 1. Giá trị của a là:

4 lines
15.

Cho 3,2 g hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl thu được 2 muối có tỉ lệ mol là 1 : 1. Nồng độ mol của dung dịch HCl là:

a)

A. 0,5 M

b)

B. 1M

c)

C. 1,5 M

d)

D. 2 M

16.

Cho 3,2 g hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch chứa 2 muối có tỉ lệ mol là 1 : 1. V có giá trị là:

a)

A. 50 ml

b)

B. 100 ml

c)

C. 150 ml

d)

D. 200 ml

17.

Để làm khô khí CO2 cần dẫn khí này qua:

a)

A. H2SO4

b)

B. NaOH rắn

c)

C. CaO

d)

D. KOH rắn

18.

Nồng độ khí CO2 trong không khí tăng làm ảnh hưởng đến môi trường là do:

a)

A. Là khí độc

b)

B. Làm giảm lượng mưa

c)

C. Tạo ra bụi

d)

D. Gây hiệu ứng nhà kính

19.

Cho các chất: N2O5 , NO, NO2 , N2O , N2O3 . Chất có thành phần phần trăm khối lượng của oxi nhỏ nhất là:

a)

A. N2O5

b)

B. NO

c)

C. NO2

d)

D. N2O

e)

E. N2O3

20.

Oxit nào sau đây giàu oxi nhất ?

a)

A. Al2O3

b)

B. N2O3

c)

C. P2O5

d)

D. Fe3O4

21.

Nếu hàm lượng của sắt là 70% thì đó là oxit nào trong các oxit sau:

a)

A. FeO

b)

B. Fe2O3

c)

C. Fe3O4

22.

nào sau đây giàu oxi nhất ?

a)

Al2O3

b)

N2O3

c)

P2O5

d)

Fe3O4

23.

Nếu hàm lượng của sắt là 70% thì đó là oxit nào trong các oxit sau:

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

24.

Các chất dưới đây, chất nào có phần trăm khối lượng oxi lớn nhất ?

a)

CuO

b)

Cu2O

c)

CuSO4

d)

SO2

e)

SO3

25.

Hãy chọn chất có phần trăm khối lượng sắt lớn nhất trong các chất sau:

a)

FeS

b)

FeS2

c)

FeO

d)

Fe2O3

e)

Fe3O4

26.

Cho các chất: Cu2S , CuS, CuO, Cu2O . Hai chất có phần trăm khối lượng Cu bằng nhau là:

4 lines
27.

Khử hoàn toàn 0,25 mol Fe3O4 bằng . Sản phẩm hơi cho hấp thụ vào 18 g dung dịch H2SO4 80%. Sau khi hấp thụ nồng độ H2SO4 là:

4 lines
28.

Khử 16g Fe2O3 bằng CO dư, sản phẩm khí thu được cho đi vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được a g kết tủ

(a)  

29.

Khử hoàn toàn 6,4 g hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng H2 thấy tạo ra 1,8g H2O . Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là:

(a)  

30.

Cho 2,32 g hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 ( trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3) tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 1 M. Giá trị của V là:

4 lines
31.

Khử hoàn toàn hỗn hợp Fe2O3 và CuO với phần trăm khối lượng tương ứng là 66,67% và 33,33% bằng luồng khí CO vừa đủ, tỉ lệ mol khí CO2 tạo ra từ hai oxit kim loại tương ứng là:

4 lines
32.

Khử hoàn toàn 11,6g oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao. Sản phẩm khí dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư, tạo ra 20g kết tủa. Công thức của oxit sắt là:

(a)  

33.

Khử hoàn toàn 11,6g oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao. Sản phẩm khí dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư, tạo ra 20g kết tủa. Công thức của oxit sắt là:

a)

FeO

b)

Fe3O4

c)

Fe2O3

d)

Không xác định được

34.

X là một oxit sắt. Biết 1,6g X tác dụng vừa hết với 30ml dung dịch HCl 2M. X là oxit nào của sắt?

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

Không xác định được

35.

Một oxit sắt trong đó oxi chiếm 30% khối lượng. Công thức của oxit sắt đó là:

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

Không xác định được

36.

Khử 4,64g hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 có số mol bằng nhau bằng CO thu được chất rắn B. Khí thoát ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 1,97g kết tủa. Khối lượng của chất rắn B là:

4 lines
37.

Khử 4,64g hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 có số mol bằng nhau bằng CO thu được chất rắn. Hòa tan hoàn toàn B trong dung dịch HNO3 thu được 2 khí NO và NO2 có tỉ lệ mol 1 : 1. Tổng thể tích của 2 khí này là:

4 lines
38.

Cần bao nhiêu gam kẽm để tác dụng vừa đủ với lượng H2SO4 được điều chế từ 1,6g S?

4 lines
39.

Cho 12g hỗn hợp gồm MgO và Ca tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 2,24 lít khí ở đktc. Phần trăm khối lượng của MgO và Ca trong hỗn hợp lần lượt là:

4 lines
40.

Cho m g hỗn hợp Cu, Zn, Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch A. Cô cạn dung dịch A thu được (m+62) gam muối khan. Nung hỗn hợp muối khan trên khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là:

4 lines
41.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng cháy thấp nhất trong số tất cả các kim loại?

a)

K (kali)

b)

Rb (rubidi)

c)

Cs (xesi)

d)

Hg (thủy ngân)

42.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng cháy thấp nhất trong số tất cả các kim loại?

a)

K (kali)

b)

Rb (rubidi)

c)

Cs (xesi)

d)

Hg (thủy ngân)

43.

Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong số tất cả các kim loại?

a)

W (vonfam)

b)

Cr (crom)

c)

Fe (sắt)

d)

Cu (đồng)

44.

Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong số tất cả các kim loại?

a)

Li (liti)

b)

Cs (xesi)

c)

Na (natri)

d)

K (kali)

45.

Kim loại nào sau đây là kim loại dẻo nhất trong số các kim loại?

a)

Ag (bạc)

b)

Au (vàng)

c)

Al (nhôm)

d)

Cu (đồng)

46.

Cho m g hỗn hợp Cu, Fe, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được (m+31) g muối nitrat. Nếu cũng cho m g hỗn hợp kim loại trên tác dụng với oxi được các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3 thì khối lượng oxit là:

4 lines
47.

Cho 29g hỗn hợp Mg, Zn, Fe tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thấy thoát ra V lít khí H2 ở đktc. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 86,6g muối khan. Giá trị của V là:

4 lines
48.

Cho 2,81 g hỗn hợp Fe2O3, ZnO, MgO tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch H2SO4 0,1M. Khối lượng muối sunfat tạo ra trong dung dịch là:

4 lines
49.

Để tác dụng hết với 20g hỗn hợp gồm Ca và MgO cần V ml dung dịch HCl 2M. Thể tích V đó là:

4 lines
50.

Cho 20 g hỗn hợp Mg và Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch A. Cho NaOH dư vào A, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi cân nặng 28g. Giá trị của V là:

4 lines
51.

Cho các phương trình hóa học sau: Cu + 2 H2SO4 --> CuSO4 + SO2 + 2H2O (1) 2SO2 + O2 --> 2SO3 (2) Nếu cho 6,4g Cu tham gia

4 lines
52.

ủa V là:

a)

11,2 l

b)

22,4 l

c)

1,12 l

d)

2,24 l

53.

Cho các phương trình hóa học sau: Cu + 2 H2SO4 --> CuSO4 + SO2 + 2H2O (1) 2SO2 + O2 --> 2SO3 (2) Nếu cho 6,4g Cu tham gia phản ứng thì cần bao nhiêu lít O2 ở đktc để oxi hóa hoàn toàn lượng SO2 thu được thành SO3?

a)

1,12 lít

b)

2,24 lít

c)

2,8 lít

d)

3,36 lít

54.

Cho 14,5 g hỗn hợp Mg, Zn, Fe tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thấy thoát ra 6,72 lít H2 ở đktc. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là:

a)

34,2 g

b)

43,3 g

c)

33,4 g

d)

33,8 g

55.

Hòa tan hoàn toàn 14,7 g hỗn hợp Mg, Zn, Ni bằng dung dịch HCl thấy thoát ra 6,72 lít H2 (đktc). Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là:

a)

25 g

b)

26 g

c)

30 g

d)

36 g

56.

Cho 4,2 g hỗn hợp 2 kim loại Mg và Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl được 2,24 lít H2 ở đktc. Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là:

a)

9,75g

b)

9,5g

c)

6,75g

d)

11,30g

57.

Để trung hoà 200 ml dung dịch hỗn hợp chứa HCl 0,3 M và H2SO4 0,1 M cần dùng V lít dung dịch Ba(OH)2 0,2 M. V có giá trị là:

a)

400 ml

b)

500 ml

c)

300 ml

d)

250 ml

58.

Cần điều chế một lượng đồng sunfat. Phương pháp nào sau đây tốn axit sunfuric nhất?

a)

H2SO4 tác dụng với Cu

b)

H2SO4 tác dụng với CuO

c)

H2SO4 tác dụng với Cu(OH)2

d)

H2SO4 tác dụng với Cu2O

59.

Khí O2 bị lẫn tạp chất là các khí CO2 , SO2 , H2S . Có thể dùng chất nào sau đẩy để loại bỏ tạp chất?

a)

Nước

b)

Dung dịch H2SO4 loãng

c)

Dung dịch CuSO4

d)

Dung dịch Ca(OH)2

60.

Chọn câu đúng trong các câu sau?

a)

Axit H2SO4 đặc chỉ phản ứng với kim loại đứng trước hidro trong dãy hoạt động hóa học của kim loại

b)

Axit H2SO4 đặc phản ứng với cả kim loại đứng sau hidro trong dãy hoạt động hóa học của kim loại

c)

Axit H2SO4 đặc, nóng p

61.

Từ 176g FeS điều chế được bao nhiêu gam H2SO4 ? ( Giả sử các phản ứng đều có hiệu suất 100%)

a)

64g

b)

128g

c)

196g

d)

192g

62.

Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Ag2O và 0,2 mol Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng, dư. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng được hỗn hợp muối khan

a)

Nung A đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B có khối lượng là: 26,8 g

b)

13,4 g

c)

37,6 g

d)

34,4 g

63.

Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong số tất cả các kim loại?

a)

Vàng

b)

Bạc

c)

Đồng

d)

Nhôm

64.

Cho a g hỗn hợp gồm CaS và FeO tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,5 M. Giá trị của a là:

a)

1,4 g

b)

1,6 g

c)

2,6 g

d)

3,6 g

65.

Để tác dụng hết với 40 g Ca cần V ml dung dịch. Nếu để tác dụng hết với V ml dung dịch HCl đó thì khối lượng MgO cần lấy là:

a)

36g

b)

38g

c)

40g

d)

42g

66.

Cho a g kim loại đồng tác dụng hết với axit H2SO4 đặc, nóng thu được V lít khí ( đktc). Oxi hóa toàn bộ lượng khí sinh ra bằng (giả sử hiệu suất là 100%) rồi cho sản phẩm thu được tác dụng với nước được 200g dung dịch H2SO4 19,6%. Giá trị của a là:

a)

19,2 g

b)

25,6 g

c)

32 g

d)

38,4 g

67.

Cho a g CuO tác dụng với dung dịch H2SO4 thu được 200g dung dịch CuSO4 nồng độ 16%. Giá trị của a là:

a)

12g

b)

14g

c)

15g

d)

16g

68.

Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong số tất cả các kim loại?

a)

Liti (Li)

b)

Natri (Na)

c)

Kali (K)

d)

Rubidi (Rb)

69.

Trong số các kim loại: Ag, Hg, Cu, Al kim loại nào nặng nhất?

a)

Ag

b)

Hg

c)

Cu

d)

Al

70.

Chọn số liệu ở cột (II) để ghép với phần câu ở cột (I) cho phù hợp. Cho khối lượng riêng (g/cm3) của một số kim loại sau: Al : 27 Li : 0,53 K : 0,86 Ca : 1,54

4 lines
71.

Cho 1,44g kim loại M có giá trị 2 vào dung dịch H2SO4 loãng, dư, phản ứng xong thu được 1,344 lít H2 ở đktc và dung dịch A. Khối lượng muối trong dung dịch A là:

a)

7,2 g

b)

8,4 g

c)

9,6 g

d)

12 g

72.

Đốt cháy hoàn toàn 2,24 g bột sắt trong O2 dư. Chất rắn thu được cho tác dụng hết với dung dịch HCl được dung dịch A. Cho NaOH dư vào A, kết tủa thu được đem nung trong không khí thu được Fe2O . Khối lượng Fe2O3 thu được là:

a)

23 g

b)

32 g

c)

34 g

d)

35 g

73.

Oxit hóa 16,8 g Fe thu được 21,6 g hỗn hợp oxit sắt. Cho hỗn hợp oxit tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được V lít NO ở đktc. Giá trị của V là:

a)

1,12 lít

b)

3,36 lít

c)

2,24 lít

d)

4,48 lít

74.

Cho 10g hỗn hợp gồm Mg, Zn, Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 1,12 lít khí ở đktc. Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là:

a)

15,5 g

b)

14,65 g

c)

13,55 g

d)

12,5 g

75.

Để tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl cần 4,125 g CaS. Để tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl đó thì khối lượng FeO cần lấy là:

4 lines
76.

Để tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl cần 4,125 g CaS. Để tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl đó thì khối lượng FeO cần lấy là:

a)

2,125 g

b)

3,125 g

c)

4,125 g

d)

4,512 g

77.

Cho 26 g Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc). Số mol HNO3 có trong dung dịch là:

a)

0,4 mol

b)

0,8 mol

c)

1,2 mol

d)

0,6 mol

78.

Đổ dung dịch chứa 1,8 mol NaOH vào dung dịch chứa 1 mol H3PO4. Muối thu được có số mol là:

a)

1 mol NaH2PO4

b)

0,6 mol Na3PO4

c)

0,2 mol NaH2PO4 và 0,8 mol Na2HPO4

d)

0,8 mol NaH2PO4 và 0,2 mol Na2HPO4

79.

Một bình cầu dung dịch 2,24 lít chứa đầy khí HCl ở đktc. Thêm đầy nước cất vào bình thu được dung dịch X. Khí HCl tan rất nhiều trong nước nên thể tích nước thêm vào bình được coi là 2,24 lít. Nồng độ phần trăm của HCl là:

a)

0,162%

b)

1,63%

c)

0,316%

80.

Cho 6,4g đồng tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, đồng tan hết. Khối lượng dung dịch H2SO4 thay đổi như thế nào?

4 lines
81.

Chọn phương án đúng?

a)

Kẽm là kim loại lưỡng tính

b)

Zn(OH)2 là bazơ lưỡng tính

c)

Zn(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính

d)

Zn(OH)2 là chất lưỡng tính

e)

Các chất phản ứng được với dung dịch axit và dung dịch bazơ đều là chất lưỡng tính

82.

Chọn phương án đúng?

a)

Bazơ được chia làm 2 loại là bazơ tan và bazơ không tan

b)

Các bazơ còn được gọi là kiềm

c)

Chỉ những bazơ không tan mới gọi là kiềm

d)

Chỉ những bazơ tan mới gọi là kiềm

e)

Bazơ là hợp chất, phân tử gồm một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit

83.

Sản phẩm của phản ứng phân hủy Cu(OH)2 bởi nhiệt là:

a)

CuO và H2

b)

Cu, H2O và O2

c)

Cu, O2 và H2

d)

CuO và H2O

84.

Sản phẩm của phản ứng phân hủy Cu(OH)2 bởi nhiệt là:

a)

CuO và H2

b)

Cu, H2O và O2

c)

Cu, O2 và H2

d)

CuO và H2O

85.

Một bình hở miệng đựng dung dịch Ca(OH)2 để lâu ngày trong không khí thì khối lượng bình thay đổi thế nào?

a)

Không thay đổi

b)

Giảm đi

c)

Tăng lên

d)

Tăng lên rồi lại giảm đi

86.

Hòa tan 8g NaOH trong nước thành 800 ml dung dịch. Dung dịch này có nồng độ mol là:

4 lines
87.

Để có dung dịch NaOH 0,1M cần phải pha thêm bao nhiêu ml nước vào 200 ml dung dịch NaOH ban đầu?

4 lines
88.

Có thể dùng dung dịch NaOH để phân biệt được hai muối nào có trong các cặp sau:

a)

Dung dịch FeSO4 và dung dịch Fe2(SO4)3

b)

Dung dịch NaCl và dung dịch BaCl2

c)

Dung dịch KNO3 và dung dịch Ba(NO3)2

d)

Dung dịch Na2S và BaS

89.

Đổ hỗn hợp dung dịch axit vào hỗn hợp kiềm lấy vừa đủ gồm NaOH và Ca(OH)2. Khối lượng muối tạo ra là:

4 lines
90.

Một dung dịch có chứa 1g NaOH trong 100 ml dung dịch. Nồng độ mol nào sau đây là của dung dịch?

4 lines
91.

Để trung hòa dung dịch chứa NaOH và Ba(OH)2 cần bao nhiêu lít dung dịch hỗn hợp chứa HCl và H2SO-4?

4 lines
92.

Cho hỗn hợp CaO và KOH tác dụng với dung dịch HCl thu được hỗn hợp 2 muối clorua có tỉ lệ mol 1 : 1. Phần trăm khối lượng của CaO và KOH trong hỗn hợp lần lượt là:

4 lines
93.

Cho hỗn hợp gồm HCl và H2SO4 vào dung dịch chứa.

4 lines
94.

Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCl và 0,2 mol H2SO4 vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH và 0,1 mol Ba(OH)2 . Hỏi dung dịch sau phản ứng làm quỳ tím chuyển màu gì và khối lượng chất rắn thu được là bao nhiêu?

a)

Màu xanh và m = 46,4 g

b)

Màu đỏ và m = 23,3 g

c)

Quỳ tím không đổi màu và m = 23,3 g

d)

Quỳ tím không đổi màu và m = 46,4 g

95.

Có 3 dung dịch: NaOH, HCl, H2SO4 có cùng nồng độ mol. Chỉ dùng thêm một chất nào cho dưới đây để nhận biết?

a)

Quỳ tím

b)

Phenolphtalein

c)

Dung dịch AgNO3

d)

Dung dịch BaCl2

96.

Chọn giá trị của pH ở cột (II) để ghép với dung dịch ở cột (I) cho phù hợp

4 lines
97.

Cô cạn 150 ml dung dịch CuSO4 có khối lượng riêng là 1,2 g/ml được 56,25g CuSO4.5H2O . Nồng độ % của dung dịch CuSO4 là:

a)

37,5%

b)

24%

c)

31,25%

d)

20%

98.

Độ tan của KNO3 ở 400C là 70g. Số gam KNO3 có trong 340g dung dịch ở nhiệt độ trên là:

4 lines
99.

Cho kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng để lấy khí H2 khử oxit kim loại Y (các phản ứng đều xảy ra). X và Y có thể là những kim loại nào?

a)

Đồng và sắt

b)

Sắt và đồng

c)

Đồng và bạc

d)

Bạc và đồng

100.

Kim loại M có hóa trị I. Cho 5,85g kim loại này tác dụng hết với nước sinh ra 1,68 lít H2 (đktc). M có nguyên tử khối là bao nhiêu?

a)

7 đvC

b)

23 đvC

c)

39 đvC

d)

85,5 đvC

101.

Cho 12,1g hỗn hợp Zn và Fe tác dụng vừa đủ với m g dung dịch HCl 10%. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 26,3g muối khan. Giá trị của m là:

4 lines
102.

Cho 12,1g hỗn hợp Zn và Fe tác dụng vừa đủ với m g dung dịch HCl 10%. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 26,3g muối khan. Giá trị của m là:

a)

A. 116g

b)

B. 126g

c)

C. 146g

d)

D. 156g

103.

Cho 1,4g kim loại hóa trị II tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 0,56 lít ở (đktc). Hỏi đó là kim loại nào trong số các kim loại sau:

a)

A. Mg

b)

B. Zn

c)

C. Fe

d)

D. Ni

104.

Hòa tan 5g NaCl vào 120g nước đựng dung dịch X

a)

A. 4%

b)

B. 0,4%

c)

C. 4,2 %

d)

D. 5,2 %

105.

Hòa tan 5g NaCl vào 120g nước đựng dung dịch X Để có dung dịch NaCl 10% cần phải hoàn tan thêm một lượng NaCl vào dung dịch X là:

4 lines
106.

Để có dung dịch NaCl 16% cần phải lấy bao nhiêu gam nước để hoàn tan 20g NaCl?

a)

A. 125 g

b)

B. 145 g

c)

C. 105 g

d)

D. 107 g

107.

Để có dung dịch NaCl 16% cần phải lấy bao nhiêu gam NaCl để hòa tan vào 210g nước?

a)

A. 40g

b)

B. 38,1g

c)

C. 42,5g

d)

D. 45,5g

108.

Trường hợp nào tạo ra chất kết tủa khi trộn 2 dung dịch của các cặp chất sau?

a)

A. dung dịch NaCl và dung dịch AgNO3

b)

B. dung dịch Na2CO3 và dung dịch KCl

c)

C. dung dịch Na2SO4 và dung dịch AlCl3

d)

D. Dung dịch ZnSO4 và dung dịch CuCl2

109.

Một trong những thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt dung dịch Na2SO4 và dung dịch Na2CO3 ?

a)

A. dung dịch BaCl2

b)

B. dung dịch axit HCl

c)

C. dung dịch Pb(NO3)2

d)

D. dung dịch AgNO3

e)

E. dung dịch NaOH

110.

Phương pháp nào sau đây có thể điều chế đồng (II) sunfat?

a)

A. Thêm dung dịch natri sunfat vào dung dịch đồng (II) clorua

b)

B. Cho axit sunfuric loãng tác dụng với đồng (II) cacbonat

c)

C. Cho đồng kim loại vào dung dịch natri sunfat

d)

D. Cho đồng kim loại vào dung dịch axit sunfuric loãng

e)

E. Cho luồng khí lưu huỳnh dioxit đi qua bột đồng đun nóng

111.

Chỉ dùng thêm thuốc thử nào cho dưới đây là có thể nhận biết được 3 lọ mất nhãn chứa các dung dịch sau: H2SO4 , BaCl2 , Na2SO4

a)

Quỳ tím

b)

Bột kẽm

c)

Na2CO3

112.

Trên đĩa cân A đặt cốc 1 đựng dung dịch Na2CO3 , cốc 2 đựng dung dịch HCl. Đặt lên đĩa cân B các quả cân sao cho cân thăng bằng. Đổ cốc 1 sang cốc 2. Hỏi 2 đĩa cân ở trạng thái nào?

4 lines
113.

Nung hỗn hợp muối cacbonat của các kim loại chỉ có hóa trị II tới khối lượng không đổi. Dẫn khí thu được vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 10g kết tủa. Tổng số mol muối trong hỗn hợp là:

4 lines
114.

Cho 0,1 mol hỗn hợp NaHCO3 và MgCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl. Khí thoát ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư, kết tủa thu được mang nung ở nhiệt độ cao. Khối lượng CaO và thể tích CO2 ở đktc thu được là:

a)

5,6 g và 2,24 lít

b)

11,2 g và 4,48 lít

c)

2,8 g và 1,12 lít

115.

Cho 0,21 mol hỗn hợp NaHCO3 và MgCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl. Khí thoát ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được a g kết tủa. Giá trị của a là:

a)

19 g

b)

20g

c)

21g

116.

Cho 2,84 g hỗn hợp 2 muối ACO3 và BCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 0,672 lít CO2 (đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối trong dung dịch X là:

a)

3 g

b)

3,17 g

c)

3,5 g

117.

Phần trăm khối lượng của oxi là lớn nhất trong chất nào trong số các chất cho dưới đây:

a)

MgCO3

b)

CaCO3

c)

BaCO3

118.

Cho 5 g hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại của hóa trị II tác dụng hết với dung dịch HCl thấ

4 lines
119.

trong chất nào trong số các chất cho dưới đây:

a)

MgCO3

b)

CaCO3

c)

BaCO3

d)

FeCO3

120.

Cho 5 g hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại của hóa trị II tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra V lít khí ở đktc. Dung dịch thu được đem cô cạn thấy có 7,2 g muối khan. Giá trị của V là:

a)

2,24 lít

b)

4,48 lít

c)

3,36 lít

d)

1,12 lít

121.

Hòa tan hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hoa trị II trong dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí ở đktc. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được nhiều hơn khối lượng hai muối cacbonat ban đầu bao nhiêu gam?

a)

3g

b)

3,1g

c)

3,2g

d)

3,3g

122.

Đốt cháy hoàn toàn 6 gam FeS2 trong oxi được a g SO2 . Oxi hóa hoàn toàn a gam SO2 được b gam SO3 . Cho b gam SO3 tác dụng với NaOH dư được c gam Na2SO4 . Cho Na2SO4 tác dụng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư được d gam kết tủa. d có giá trị là:

a)

23,3 g

b)

11,56 g

c)

1,156 g

d)

0,1165 g

123.

Độ tan của NaCl ở 1000C là 40g. Ở nhiệt độ này, dung dịch bão hòa NaCl có nồng độ phần trăm là:

a)

28,57%

b)

40%

c)

30%

d)

25,50%

124.

Rót từ từ nước vào cốc đựng sẵn m gam Na2CO3.10H2O cho đủ 250 ml. Khuấy cho muối tan hết, được dung dịch Na2CO3 0,1M. Giá trị của m là:

a)

71,5g

b)

7,15g

c)

26,5g

d)

2,65g

125.

Có dung dịch BaCl2 2M. Để có 2,08 g BaCl2 cần phải lấy một thể tích dung dịch BaCl2 là:

4 lines
126.

Có dung dịch BaCl2 2M. Để có 0,5 mol BaCl2 cần phải lấy một thể tích dung dịch BaCl2 là:

4 lines
127.

Nung 0,1 mol hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau trong nhóm II A tới khối lượng không đổi thu được 4,64g hỗn hợp hai oxit. Vậy 2 kim loại đó là:

a)

Mg và Ca

b)

Be và Mg

c)

Ca và Sr

d)

Sr và Ba

128.

được 4,64g hỗn hợp hai oxit. Vậy 2 kim loại đó là:

a)

Mg và Ca

b)

Be và Mg

c)

Ca và Sr

d)

Sr và Ba

129.

Cho hỗn hợp muối CaCO3 và NaHCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl. Khí sinh ra được dẫn vào Ba(OH)2 dư được 19,7g kết tủa. Số mol hỗn hợp muối là:

a)

0,1 mol

b)

0,05 mol

c)

0,15 mol

d)

0,075 mol

130.

Cho 1 mol hỗn hợp NaCl và Na2CO3 tác dụng hết với dung dịch HCl. Khí thoát ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 50g kết tủa. Tỉ lệ của 2 muối trong hỗn hợp ban đầu là:

a)

1 : 1

b)

1 : 2

c)

2 : 1

d)

1 : 3

131.

Cho 0,5 mol hỗn hợp hai muối cacbonat của kim loại hóa trị II tác dụng với dung dịch HCl. Dẫn khí thoát ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là:

a)

50g

b)

45g

c)

55g

d)

60g

132.

Cho a g hỗn hợp BaCO3 , CaCO3 tác dụng hết với V lít khí dung dịch HCl 0,4M thấy giải phóng 4,48 lít CO2 (đktc). Dẫn khí thu được vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là:

a)

10g

b)

15g

c)

20g

d)

25g

133.

Cho a g hỗn hợp BaCO3 , CaCO3 tác dụng hết với V lít khí dung dịch HCl 0,4M thấy giải phóng 4,48 lít CO2 (đktc). Dẫn khí thu được vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Thể tích dung dịch HCl cần dùng là

a)

1 lít

b)

1,5 lít

c)

1,6 lít

d)

1,7 lít

134.

Cho a g hỗn hợp BaCO3 , CaCO3 tác dụng hết với V lít khí dung dịch HCl 0,4M thấy giải phóng 4,48 lít CO2 (đktc). Dẫn khí thu được vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Giá trị của a nằm trong khoảng nào?

a)

10g < a < 20g

b)

20g < a < 35,4g

c)

20g < a < 39,4g

d)

20g < a < 40g

135.

Hòa tan hoàn toàn 36g hỗn hợp X gồm muối cacbonat của 2 kim loại đứng kế tiếp nhau trong nhóm II A, trong dung dịch HCl dư được 11,2 lít CO2 và dung dịch Y. Lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch Y là:

4 lines
136.

Lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch Y là:

a)

39,5g

b)

40,5g

c)

41,5g

d)

42,5g

137.

Đó là muối cacbonat của hai kim loại:

a)

Be - Mg

b)

Mg - Ca

c)

Ca - Sr

d)

Sr - Ba

138.

Dẫn khí thu được vào dung dịch Ca(OH)2 thì lượng kết tủa thu được là:

a)

0,1 g

b)

1,0 g

c)

10 g

d)

100 g

139.

Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào cho dưới đây để nhận biết các dung dịch trên.

a)

Quỳ tím

b)

Phenolphtalein

c)

Dung dịch NaOH

d)

Dung dịch H2SO4

140.

Trộn hai dung dịch nào sau đây sẽ có kết tủa xuất hiện?

a)

Dung dịch BaCl2 và dung dịch AgNO3

b)

Dung dịch Na2SO4 và dung dịch AlCl3

c)

Dung dịch NaCl và dung dịch KNO3

d)

Dung dịch ZnSO4 và dung dịch CuCl2

141.

Cặp chất nào trong số các cặp chất cho dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

NaOH và HBr

b)

H2SO4 và BaCl2

c)

KCl và NaNO3

d)

NaCl và AgNO3

142.

Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào sau đây để nhận biết?

a)

Phenolphtalein

b)

Quỳ tím

c)

BaCl2

d)

AgNO3

143.

Khử đất chua bằng vôi và bón phân đạm cho cây đúng cách là cách nào sau đây?

4 lines