wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6. 11 THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH MQ

Total questions: 25

Worksheet time: 2hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Tính giá trị biểu thức 49 - 32 + 16

a)

1

b)

33

c)

32

d)

Kết quả khác

2.

Tính giá trị biểu thức 36 : 6 . 3

a)

15

b)

2

c)

18

d)

3

3.

Tính giá trị biểu thức 180 : 6 : 3

a)

90

b)

10

c)

Kết quả khác

4.

Tính giá trị biểu thức 28 - 4 . 3

a)

16

b)

72

c)

62

d)

Kết quả khác

5.

Tính giá trị biểu thức 36 - 18 : 2 . 3 + 8

a)

17

b)

35

c)

1

d)

Kết quả khác

6.

Tính giá trị biểu thức 100 : 10 . 2

a)

20

b)

5

c)

500

d)

Kết quả khác

7.

Tính giá trị biểu thức 722.327^2-2.3^2  

a)

31

b)

13

c)

37

d)

Kết quả khác

8.

Khi biểu thức chỉ có phép tính cộng và trừ (hoặc chỉ có phép tính nhân và chia) ta thực hiện theo thứ tự

a)

Từ trái sang phải

b)

Từ phải sang trái

c)

Nhân và chia rồi đến cộng và trừ sau

d)

Cộng và trừ rồi đến nhân và chia sau

9.

Khi biểu thức có phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện phép tính theo thứ tự

a)

Từ trái sang phải

b)

Tính lũy thừa trước, rồi đến nhân và chia, cuối cùng đến cộng và trừ

c)

Tính nhân và chia trước, rồi đến cộng và trừ, cuối cùng đến lũy thừa

d)

Tính nhân và chia trước, rồi đến lũy thừa cuối cùng đến cộng và trừ

10.

Kết quả của phép tính  27 . 8  6 : 327\ .\ 8\ -\ 6\ :\ 3 bằng

a)

213

b)

214

c)

215

d)

18

11.

Kết quả của phép tính  32 6  . (8  23) + 1832\ -6\ \ .\ \left(8\ -\ 2^3\right)\ +\ 18  

a)

47

b)

48

c)

49

d)

50

12.

Kết quả của phép tính 20-10.2+1

a)

0

b)

1

c)

21

d)

20

13.

Tính giá trị biểu thức 36 : 6 . 3

a)

15

b)

2

c)

18

d)

3

14.

Kết quả của phép tính  27 . 8  6 : 327\ .\ 8\ -\ 6\ :\ 3 bằng

a)

213

b)

214

c)

215

d)

18

15.

Giá trị của biểu thức 50 - [ 30 - (9 - 4)2] bằng:

a)

A. 40

b)

B. 50

c)

C. 35

d)

D. 45

16.

Nếu biểu thức có chứa các dấu ngoặc ( ),  [ ],  { } thì thứ tự thực hiện các phép tính là

a)

( )→[ ]→{ }

b)

{ }→[ ]→( )

c)

{ }→( )[ ]

d)

( ){ }→[ ]

17.

Khẳng định nào sau đây là SAI

a)

a1=aa^1=a

b)

a 0= 1a\ ^0=\ 1

c)

am.an = am.na^m.a^n\ =\ a^{m.n}

d)

am:a n= amna^m:a\ ^n=\ a^{m-n}

18.

2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

22622^6  

b)

221422^{14}  

c)

1

d)

22

19.

Tìm x, biết

2.x + 3 = 11

a)

4

b)

7

c)

16

d)

28

20.

Viết kết quả phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

95 : 80 =

a)

95

b)

15

c)

0

d)

1

21.

Cách viết đúng tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5 là:

a)

A={1;2;3;4}A=\left\{1;2;3;4\right\}

b)

A={0;1;2;3;}A=\left\{0;1;2;3;\right\}

c)

A={0;1;2;3;4}A=\left\{0;1;2;3;4\right\}

d)

A={0;1;2;3;4;5}A=\left\{0;1;2;3;4;5\right\}

22.

Số tự nhiên nhỏ nhất của tập hợp N* là?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

23.

Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 10 gồm bao nhiêu phần tử?

a)

9 phần tử

b)

10 phần tử

c)

11 phần tử

d)

12 phần tử

24.

Cho tập hợp

E = { x | x là số tự nhiên, 3 < x < 9 }.

chọn đáp án đúng

a)

4E4\in E

b)

8E8\notin E

c)

9 E9\in\ E

d)

Tất cả đếu sai

25.

Cho C = {x | x là số tự nhiên chia 3 dư 1, 3 < x < 18}.

Viết tập hợp C bằng cách liệt kê các phần tử trong tập hợp.

a)

C = {4;5;6;7;8;9;10;11;12;13;14;15;16;17}

b)

C = {4; 7; 10; 13;16}

c)

C = { 3; 6; 9; 12; 15}

d)

C = { 4; 8; 12 ; 15}