Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

한글 배우기_buổi 3

Total questions: 15

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Các phụ âm 'ㄱ, ㄲ, ㅋ' khi là phụ âm cuối thì được đọc là

a)

[ㄱ] = [k]

b)

[ㄴ] = [n]

c)

[ㄷ] = [t]

d)

[ㅁ] = [m]

2.

Các phụ âm 'ㄷ, ㅌ, ㅅ, ㅆ, ㅈ, ㅊ, ㅎ' khi là phụ âm cuối thì được đọc là

a)

[ㄱ] = [k]

b)

[ㄷ] = [t]

c)

[ㅁ] = [m]

d)

[ㄴ] = [n]

3.

Các phụ âm 'ㅂ, ㅍ' khi là phụ âm cuối thì được đọc là

a)

[ㄱ] = [k]

b)

[ㅁ] = [m]

c)

[ㅂ] = [p]

d)

[ㄷ] = [t]

4.

2 phụ âm đôi nào dưới đây được phát âm theo phụ âm thứ hai?

a)

ㅄ

b)

ㄺ

c)

ㅀ

d)

ㄻ

5.

Từ '없다' được phát âm là

a)

[업따]

b)

[엇따]

6.

Từ '많다' được phát âm là

a)

[맣타]

b)

[만타]

7.

Từ '읽다' được phát âm là

a)

[일따]

b)

[익따]

8.

꼬 + ㅊ viết là

9.

바 + ㅁ viết là

10.

ㅋ và ㄲ lần lượt là

a)

Phụ âm bật hơi và phụ âm căng

b)

Phụ âm thường và phụ âm căng

c)

Phụ âm căng và phụ âm bật hơi

11.

Từ '숲' đọc là

a)

[sut]

b)

[sum]

c)

[sup]

d)

[suk]

12.

Từ '창문' đọc là

a)

[chan-mun]

b)

[chang-mun]

c)

[chang-mum]

d)

[cham-mun]

13.

Từ '낮' đọc là

a)

[nak]

b)

[nap]

c)

[nat]

d)

[nang]

14.

Từ '밖' đọc là

a)

[bat]

b)

[bak]

c)

[bap]

d)

[bam]

15.

'다 + ㄺ' viết là