wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 1 LÊN 2

Total questions: 24

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy đoạn thẳng trong hình

a)

3

b)

4

c)

5

2.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

12 giờ

b)

3 giờ

c)

12 giờ 15 phút

3.

Số “sáu mươi tư” được viết là:

a)

60

b)

46

c)

64

4.

Các số nào là số tròn chục

a)

10

b)

25

c)

30

d)

81

5.

Cho các số: 45, 36, 67. Số nào có số chục là 6

a)

45

b)

36

c)

67

6.

Số con thiếu là

a)

37

b)

38

c)

39

7.

Cây bút chì dài bao nhiêu?

a)

6

b)

6 cm

c)

5 cm

d)

4 cm

8.

Số 65 đọc là:

a)

Sáu lăm

b)

Sáu mươi năm

c)

Sáu mươi lăm

9.

Trong các số 15, 63, 54, 22 số bé nhất là:

a)

15

b)

63

c)

54

d)

22

10.

Có mấy hình vuông

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

An có 5 viên bi, Bình có nhiều hơn An 9 viên bi. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?

Trả lời: Bình có ... viên bi

a)

14

b)

13

c)

12

d)

11

12.

Anh năm nay 16 tuổi, em kém anh 5 tuổi. Hỏi em năm nay bao nhiêu tuổi?

Trả lời:

Số tuổi của em năm nay là: (a)   tuổi.

13.

Phương cao 95cm, Bình thấp hơn Phương 4cm. Hỏi Bình cao bao nhiêu xen-ti-mét?

Trả lời:

Bình cao (a)   cm.

14.

Lớp 2E có 26 học sinh nữ, số học sinh nam của lớp ít hơn số học sinh nữ 4 bạn. Hỏi lớp 2E có bao nhiêu học sinh Nam?

Trả lời:

Số học sinh nam của lớp 2E là .............. học sinh.

a)

28

b)

30

c)

22

d)

21

15.

Tổ 1 gấp được 11 con thuyền, tổ hai gấp ít hơn tổ 1 là 6 con thuyền. Hỏi tổ hai gấp được bao nhiêu con thuyền?

Trả lời:

Số thuyền tổ hai gấp được là: ............... con thuyền.

a)

5

b)

6

c)

7

d)

11

16.

Tòa nhà thứ nhất có 25 tầng, tòa nhà thứ hai có ít hơn tòa nhà thứ nhất 4 tầng. Hỏi tòa nhà thứ hai có bao nhiêu tầng?

Trả lời:

Tòa nhà thứ hai có ................. tầng.

a)

25

b)

29

c)

21

d)

4

17.

Tòa nhà thứ nhất có 25 tầng, tòa nhà thứ hai có ít hơn tòa nhà thứ nhất 4 tầng. Hỏi tòa nhà thứ hai có bao nhiêu tầng?

Trả lời:

Tòa nhà thứ hai có ................. tầng.

a)

25

b)

29

c)

21

d)

4

18.

Trong giỏ hoa quả có 15 quả cam, số táo ít hơn số cam 3 quả. Hỏi có bao nhiêu quả táo trong giỏ?

Trả lời:

Số táo trong giỏ là (a)   quả.

19.

Tổ 1 trồng được 18 cây, tổ hai trồng ít hơn tổ 1 là 5 cây. Hỏi tổ 2 trồng được bao nhiêu cây?

Trả lời:

Số cây tổ 2 trồng được là .................. cây.

a)

5

b)

18

c)

13

d)

23

20.

Lan có 14 chiếc bút màu, Hoa có ít hơn Lan 7 chiếc. Hỏi Hoa có bao nhiêu chiếc bút chì màu?

Trả lời:

Hoa có (a)   chiếc bút chì màu.

21.

Đào có 15 quyển truyện tranh. Số truyện của Mai ít hơn Đào 8 quyển. Hỏi Mai có bao nhiêu quyển truyện?

Trả lời:

Mai có ...................... quyển truyện.

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

22.

Lan có 7 bông hoa, Bình có nhiều hơn Lan 5 bông hoa. Hỏi Bình có bao nhiêu bông hoa ?

a)

2 bông hoa

b)

9 bông hoa

c)

12 bông hoa

d)

15 bông hoa

23.

Hương có 12 chiếc bút chì, Hoa có ít hơn Hương 5 bông hoa. Hỏi Hoa có bao nhiêu bông hoa ?

a)

12 chiếc bút chì

b)

7 chiếc bút chì

c)

5 chiếc bút chì

d)

2 chiếc bút chì

24.

Mai có 9 cây kẹo mút, Bình có nhiều hơn Mai 5 cây kẹo. Hỏi Bình có bao nhiêu cây kẹo mút ?

a)

9 cây kẹo mút

b)

5 cây kẹo mút

c)

4 cây kẹo mút

d)

3 cây kẹo mút