wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP IPA 1

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Viết từ Tiếng Anh cho phiên âm IPA sau:

/sʌn/

(a)  

2.

Chọn từ có phát âm khác với các từ còn lại

a)

eleven

b)

elephant

c)

examine

d)

exact

3.

Nguyên âm "/ɑː/" đọc là

a)

ă

b)

oi

c)

a (kéo dài)

d)

âu

4.

Nguyên âm /ʊ / đọc là

a)

đọc như u (tròn môi – u ngắn)

b)

ue

c)

ia

d)

ua

5.

Nguyên âm "/eɪ/" đọc là

a)

ây

b)

oi

c)

ao

d)

âu

6.

Nguyên âm nào đọc như "e (kéo dài, âm hơi pha A)" trong tiếng việt ?

a)

/æ /

b)

/ɜ:/

c)

/ʌ/

d)

/ɒ/

7.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

born

b)

learn

c)

nurse

d)

hurt

8.

Chọn từ phát âm khác với các từ còn lại

a)

deal

b)

teach

c)

break

d)

clean

9.

Nguyên âm nào đọc như "ai" trong tiếng việt ?

a)

/ɔː/

b)

/ɜ:/

c)

/ə /

d)

/aɪ/

10.

Nguyên âm "/ɔɪ/" đọc là

a)

ao

b)

oi

c)

i (kéo dài)

d)

u (tròn môi- kéo dài)

11.

Viết từ Tiếng Anh cho phiên âm IPA sau:

/ɡʊd/

(a)  

12.

Nguyên âm nào đọc "i (kéo dài)" ?

a)

/ɔɪ/

b)

/uː/

c)

/iː/

d)

/aʊ/

13.

Nguyên âm nào đọc như "ơ" trong tiếng việt ?

a)

/ɔː/

b)

/ə /

c)

/ɔː/

d)

/aɪ/

14.

Viết từ Tiếng Anh cho phiên âm IPA sau:

/kɑːr/

(a)  

15.

Nguyên âm nào đọc như "âu" trong tiếng việt ?

a)

/aɪ/

b)

/ɜ:/

c)

/ə /

d)

/əʊ/

16.

Nguyên âm /aʊ/ đọc là

a)

ơ (kéo dài)

b)

âu

c)

ia

d)

ao

17.

Viết từ Tiếng Anh cho phiên âm IPA sau:

/fɔːr/

(a)  

18.

Nguyên âm nào đọc như "ă" trong tiếng việt ?

a)

/aɪ/

b)

/ɜ:/

c)

/ʌ /

d)

/ɒ /

19.

Viết từ tiếng anh cho phiên âm IPA sau:

/miːt/

(a)  

20.

Nguyên âm "/uː/" đọc là

a)

u (kéo dài)

b)

ue

c)

ao

d)

u (tròn môi- kéo dài)