wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 1 Grade 9 ( No1)

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Artisan
a)
Khắc, tạc, đục
b)
Thợ thủ công
c)
Thêu
d)
Lồng đèn
2.
Carve
a)
Đi dạo xung quanh
b)
Đan (len)
c)
Khắc, tạc, đục
d)
Bức họa, bức tranh
3.

look forward to

a)

tìm kiếm

b)

trông mong

c)

chờ ai đó

d)

mong gặp ai

4.

delivery person

a)

cảnh sát

b)

nhân viên giao hàng

c)

cảnh sát

d)

lính cứu hoả

5.

hương thơm (n)

a)

fragrance

b)

fragrant

c)

non-fragrance

d)

non-fragrant

6.

What is the name of this traditional handicraft in the picture?

a)

conical hat

b)

painting

c)

drum

d)

marble sculpture

7.

What is the name of this traditional handicraft in the picture?

a)

pottery

b)

drum

c)

painting

d)

marble sculpture

8.

What is the name of this traditional handicraft in the picture?

a)

lacquerwares

b)

lanterns

c)

paintings

d)

conical hat

9.

What is the name of this traditional handicraft in the picture?

a)

silk

b)

conical hat

c)

lantern

d)

painting

10.

What is the name of this traditional handicraft in the picture?

a)

silk

b)

painting

c)

pottery

d)

lantern

11.

What does "convenience" mean in Vietnamese?

a)

sự nguy hiểm

b)

sự khác nhau

c)

sự tiện lợi, thuận lợi

d)

sự khó khăn

12.

look after

a)

khởi hành

b)

trống giống ai

c)

chăm sóc

d)

sống bằng gì...

13.

run out of

a)

chạy

b)

cạn kiệt

c)

truyền lại

14.
face up to
a)
hoãn
b)
đối mặt
c)
ngẩng mặt lên
15.
live on
a)
sống lại
b)
sống dựa vào gì đó
c)
trực tiếp
16.
pass down
a)
truyền lại
b)
đi qua
c)
đi xuống
17.
artisan (n) /ˌɑːtɪˈzæn/
a)
thợ làm nghề thủ công
b)
điểm du lịch
c)
vùng ngoại ô
d)
đặc sản
18.
community (n) /kəˈmjuːnəti/
a)
cộng đồng
b)
thợ làm nghề thủ công
c)
điểm du lịch
d)
vùng ngoại ô
19.
community helper /kəˈmjuːnəti ˈhelpə/
a)
người phục vụ cộng đồng
b)
cộng đồng
c)
thợ làm nghề thủ công
d)
điểm du lịch
20.
craft village /ˌkrɑːft ˈvɪlɪdʒ/
a)
làng nghề thủ công
b)
người phục vụ cộng đồng
c)
cộng đồng
d)
thợ làm nghề thủ công
21.
cut down on /kʌt daʊn ɒn/
a)
cắt giảm
b)
làng nghề thủ công
c)
người phục vụ cộng đồng
d)
cộng đồng
22.
delivery person /dɪˈlɪvəri ˈpɜːsn/
a)
nhân viên giao hàng
b)
cắt giảm
c)
làng nghề thủ công
d)
người phục vụ cộng đồng
23.
electrician (n) /ɪˌlekˈtrɪʃn/
a)
thợ điện
b)
nhân viên giao hàng
c)
cắt giảm
d)
làng nghề thủ công
24.
facilities (n, plural) /fəˈsɪlətiz/
a)
cơ sở vật chất
b)
thợ điện
c)
nhân viên giao hàng
d)
cắt giảm
25.
firefighter (n) /ˈfaɪəfaɪtə/
a)
lính cứu hoả
b)
cơ sở vật chất
c)
thợ điện
d)
nhân viên giao hàng
26.
fragrance (n) /ˈfreɪɡrəns/
a)
hương thơm
b)
lính cứu hoả
c)
cơ sở vật chất
d)
thợ điện
27.
function (n) /ˈfʌŋkʃn/
a)
chức năng
b)
hương thơm
c)
lính cứu hoả
d)
cơ sở vật chất
28.
garbage collector (n) /ˈɡɑːbɪdʒ kəlektə/
a)
nhân viên dọn vệ sinh
b)
chức năng
c)
hương thơm
d)
lính cứu hoả
29.
get on with /ɡet ɒn wɪð/
a)
có quan hệ tốt với
b)
nhân viên dọn vệ sinh
c)
chức năng
d)
hương thơm
30.
hand down /hænd daʊn/
a)
truyền lại
b)
có quan hệ tốt với
c)
nhân viên dọn vệ sinh
d)
chức năng
31.
handicraft (n) /ˈhændikrɑːft/
a)
sản phẩm thủ công
b)
truyền lại
c)
có quan hệ tốt với
d)
nhân viên dọn vệ sinh
32.
look around /lʊk əˈraʊnd/
a)
ngắm nghía xung quanh
b)
sản phẩm thủ công
c)
truyền lại
d)
có quan hệ tốt với
33.
original (adj) /əˈrɪdʒənl/
a)
nguyên bản
b)
ngắm nghía xung quanh
c)
sản phẩm thủ công
d)
truyền lại
34.
pass down /pɑːs daʊn/
a)
truyền lại
b)
nguyên bản
c)
ngắm nghía xung quanh
d)
sản phẩm thủ công
35.
police officer (n) /pəˈliːs ɒfɪsə/
a)
công an
b)
truyền lại
c)
nguyên bản
d)
ngắm nghía xung quanh
36.
pottery (n) /ˈpɒtəri/
a)
đồ gốm
b)
công an
c)
truyền lại
d)
nguyên bản
37.
preserve (v) /prɪˈzɜːv/
a)
bảo tồn
b)
đồ gốm
c)
công an
d)
truyền lại
38.
run out of /rʌn aʊt əv/
a)
hết, cạn kiệt
b)
bảo tồn
c)
đồ gốm
d)
công an
39.
speciality (n) /ˌspeʃiˈæləti/
a)
đặc sản
b)
hết, cạn kiệt
c)
bảo tồn
d)
đồ gốm
40.
suburb (n) /ˈsʌbɜːb/
a)
vùng ngoại ô
b)
đặc sản
c)
hết, cạn kiệt
d)
bảo tồn
41.
tourist attraction /ˈtʊərɪst əˈtrækʃn/
a)
điểm du lịch
b)
vùng ngoại ô
c)
đặc sản
d)
hết, cạn kiệt
42.

Preserve

a)

phá huỷ

b)

giữ gìn

c)

xây dựng tinh thần

43.

Attraction

a)

địa điểm thu hút

b)

đồ thủ công

c)

tính chân thật

44.

Artisan

a)

nghề thủ công

b)

nghệ nhân

c)

đồ thủ công

45.
Painting
a)
Đi dạo xung quanh
b)
Cái trống
c)
Bức họa, bức tranh
d)
Dệt, đan
46.

a)

lanterns

b)

conical hats

c)

silk

d)

lacquerware

47.

a)

lanterns

b)

pottery

c)

silk

d)

paintings

48.

________: take control of something (a business, an organisation, etc.)

a)

look round

b)

set up

c)

remind

d)

take over

49.

_________: walk around a place to see what there is

a)

look round

b)

take over

c)

set up

d)

remind

50.

_________: the closest meanings with" have a friendly relationship with somebody"

a)

keep up with

b)

face up to

c)

get on with

d)

look forward to

51.

__________: a thing which is skilfully made with your hands

a)

artisan

b)

remind

c)

look around

d)

craft

52.

________: people who do skilled work, making things with their hands.

a)

set up

b)

crafts

c)

region

d)

artisans

53.

đan, dệt

a)

cross

b)

knit

c)

weave

d)

layer

54.

công xưởng

a)

lacquer

b)

workshop

c)

strip

d)

preserve

55.

What does the bold word in the following sentence mean?

The various crafts remind people of a specific region

a)

gợi nhắc, gợi nhớ

b)

lưu ý

c)

quan tâm đến

d)

để tâm đến

56.

What does " artisan" mean?

a)

nghệ nhân

b)

thợ cơ khí

c)

thợ mở

d)

thợ máy

57.

What is " đáng nhớ, không thể quên" in English ?

a)

memorable

b)

forget

c)

forgetable

d)

memory

58.

What does " take over" mean?

a)

mang đi

b)

đảm nhận, gánh vác

c)

nhận

d)

cho

59.

Choose the English meaning of this word: gốm

a)

Pieces of pottery

b)

Craft village

c)

Pottery

d)

Poster

60.

Choose the Vietnamese meaning of this word: Craft village

a)

Làng nghề

b)

Nghề nghiệp

c)

Thủ công

d)

Nghiệp vụ

61.

What is it?

a)

painting

b)

drum

c)

lantern

d)

conical hat

62.
a)

knit

b)

carve

c)

mould

d)

cast

63.

frame

a)

nhắc nhở

b)

khung (tranh)

c)

quà lưu niệm

64.

What is it?

a)

carve

b)

cast

c)

weave

d)

embroider

65.

My father is highly interested in lacquerware.

a)

đồ sứ

b)

đồ đồng

c)

đồ nhựa

d)

đồ sơn mài

66.

embroider

a)

may vá

b)

thiết kế

c)

cắt chỉ

d)

thêu

67.

What is it?

a)

carve

b)

knit

c)

weave

d)

embroider

68.

The craft of basket weaving is usually ............. from generation to generation.

a)

turn down

b)

close down

c)

passed down

69.

What is another word for 'arrive'?

a)

go

b)

turn up

c)

set up

d)

meet

70.

Choose the best answer which is suitable to replace the underlined words.

My great-grandparents started this workshop.

a)

begin

b)

set up

c)

setted up

d)

began

71.

Look forward to

a)

mong đợi

b)

sống dựa vào

c)

nhìn về phía trước

d)

thành lập

72.

Look after

a)

nhìn giống (với ai đó)

b)

chăm sóc, trông nom

c)

theo kịp, bắt kịp

d)

nhìn theo

73.

Break down

a)

Chia tay, kết thúc

b)

bị hỏng, phá vỡ

c)

Cắt giảm

d)

Ghé qua

74.

He’ll be very upset if his employer......................his offer.

a)

pulls down

b)

finds out

c)

turns off

d)

turns down

75.

The new student was very shy at the beginning, but then he.......................well with everyone.

a)

got on

b)

went on       

c)

got over       

d)

cheered up

76.

Preserve (v)

a)

Tính toán

b)

Bắt đầu

c)

Phá hủy

d)

Bảo tồn, gìn giữ

77.

Attraction (n)

a)

Tranh sơn mài

b)

Điểm hấp dẫn

c)

Thủ đô

d)

Đồ thủ công

78.

get on well

a)

có quan hệ tốt

b)

có quan hệ không tốt

c)

trở nên tốt

d)

lấy quan hệ tốt

79.

embroider

a)

may vá

b)

thiết kế

c)

cắt chỉ

d)

thêu

80.

deal with

a)

vấn đề

b)

đưa ra

c)

giải quyết

d)

quay lại