wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 10 Grade 9 ( No 1)

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

phi hành gia

a)

aircraft

b)

airplane

c)

astronaut

d)

spaceship

2.

tình trạng không trọng lực

a)

weightless

b)

weight

c)

weightlessness

d)

weightlessly

3.

Let's.............an effort to do this.

a)

do

b)

make

c)

take

d)

get

4.

đòi hỏi

a)

realise

b)

recount

c)

recall

d)

require

5.

kể lại

a)

recount

b)

require

c)

recall

d)

realise

6.

nhận thức

a)

recount

b)

realise

c)

recall

d)

require

7.

phi hành gia

a)

a pilot

b)

an astronaut

c)

a police

8.

Which equipment is used to see the stars?

a)
b)
c)
9.

ngân hà

a)

spacesuit

b)

meteorite

c)

milky way

10.

vệ tinh

a)

meteorite

b)

satellite

c)

airplane

11.
a)

spacesuit

b)

clothing

c)

suit

12.

vi trọng lực

a)

flight

b)

spaceline

c)

microgravity

13.

hệ mặt trời

a)

a planet

b)

solar system

c)

meteorite

14.

The object looks like a stone.

a)
b)
c)
d)
15.

Who is he?

a)

Pham Tuan

b)

Armstrong

c)

Gagarin

16.
a)

flight

b)

parabolic flight

c)

jumping

17.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

 

a)

meteorite

b)

satellite

c)

tiny

d)

gravity

18.

    Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

a)

planet

b)

astronaut

c)

astronomy

d)

satellite

19.

    Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

a)

landed

b)

orbited

c)

excited

d)

attached

20.

    Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

a)

missions

b)

telescopes

c)

rockets

d)

baths

21.

    Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

a)

moon

b)

flood

c)

shampoo

d)

food

22.

  Choose the word that has the stress different from the rest.

a)

swallow  

b)

spacewalk 

c)

rocket

d)

descend

23.

International Space Station nghĩa là gì?

a)

Trạm vũ trụ quốc tế ISS

b)

Trạm xe buýt quốc tế ISS

c)

Trạm vũ trụ quốc gia ISS

d)

Trạm vũ trụ nhà nước ISS

24.

có đủ điều kiện cho sự sống -> English

a)

habitable

b)

haitable

c)

habittable

d)

hobitable

25.

microgravity (n) nghĩa là gì?

a)

tình trạng không trọng lực

b)

tình trạng trọng lực yếu

c)

tình trạng thiếu oxy

d)

tình trạng gia tăng trọng lực

26.

____bolic flight (n) : chuyến bay tạo môi trường không trọng lực

a)

para

b)

bara

c)

paro

d)

baro

27.

vệ tinh -> English

a)

satellite

b)

satelite

c)

satallite

d)

setellite

28.

chuyến đi bộ trong không gian

a)

spacewalk

b)

spacerun

c)

spaceswim

d)

spacehop

29.
astronaut (n)
a)
phi hành gia
b)
Trạm vụ trụ quốc tế ISS
c)
tình trạng không trọng lực
d)
tên lửa
e)
hãng hàng không vũ trụ
30.
astronomy (n)
a)
thiên văn học
b)
thiên hà
c)
chuyến đi, nhuộm vụ
d)
không cần xả nước
e)
trang phục du hành vũ trụ
31.
attach (v)
a)
dán, buộc, gài
b)
hạ cánh
c)
vận hành
d)
vệ tinh
e)
chuyến đi bộ trong không gian
32.
float (v)
a)
trôi (trong không gian)
b)
phóng
c)
xoay quanh, đi theo quỹ đạo
d)
ngành du lịch vũ trụ
e)
kính thiên văn
33.
habitable (adj)
a)
có đủ điều kiện cho sự sống
b)
thiên thạch
c)
chuyến bay tạo môi trường không trọng lực
d)
tàu vũ trụ
e)
vụ trụ
34.
International Space Station (ISS)
a)
phi hành gia
b)
Trạm vụ trụ quốc tế ISS
c)
tình trạng không trọng lực
d)
tên lửa
e)
hãng hàng không vũ trụ
35.
galaxy (n)
a)
thiên văn học
b)
thiên hà
c)
chuyến đi, nhuộm vụ
d)
không cần xả nước
e)
trang phục du hành vũ trụ
36.
land (v)
a)
dán, buộc, gài
b)
hạ cánh
c)
vận hành
d)
vệ tinh
e)
chuyến đi bộ trong không gian
37.
launch (v) (n)
a)
trôi (trong không gian)
b)
phóng
c)
xoay quanh, đi theo quỹ đạo
d)
ngành du lịch vũ trụ
e)
kính thiên văn
38.
meteorite (n)
a)
có đủ điều kiện cho sự sống
b)
thiên thạch
c)
chuyến bay tạo môi trường không trọng lực
d)
tàu vũ trụ
e)
vụ trụ
39.
microgravity (n)
a)
phi hành gia
b)
Trạm vụ trụ quốc tế ISS
c)
tình trạng không trọng lực
d)
tên lửa
e)
hãng hàng không vũ trụ
40.
mission (n)
a)
thiên văn học
b)
thiên hà
c)
chuyến đi, nhuộm vụ
d)
không cần xả nước
e)
trang phục du hành vũ trụ
41.
operate (v)
a)
dán, buộc, gài
b)
hạ cánh
c)
vận hành
d)
vệ tinh
e)
chuyến đi bộ trong không gian
42.
orbit (n) (v)
a)
trôi (trong không gian)
b)
phóng
c)
xoay quanh, đi theo quỹ đạo
d)
ngành du lịch vũ trụ
e)
kính thiên văn
43.
parabolic flight (n)
a)
có đủ điều kiện cho sự sống
b)
thiên thạch
c)
chuyến bay tạo môi trường không trọng lực
d)
tàu vũ trụ
e)
vụ trụ
44.
rocket (n)
a)
phi hành gia
b)
Trạm vụ trụ quốc tế ISS
c)
tình trạng không trọng lực
d)
tên lửa
e)
hãng hàng không vũ trụ
45.
rinseless (adj)
a)
thiên văn học
b)
thiên hà
c)
chuyến đi, nhuộm vụ
d)
không cần xả nước
e)
trang phục du hành vũ trụ
46.
satellite (n)
a)
dán, buộc, gài
b)
hạ cánh
c)
vận hành
d)
vệ tinh
e)
chuyến đi bộ trong không gian
47.
space tourism (n)
a)
trôi (trong không gian)
b)
phóng
c)
xoay quanh, đi theo quỹ đạo
d)
ngành du lịch vũ trụ
e)
kính thiên văn
48.
spacecraft (n)
a)
có đủ điều kiện cho sự sống
b)
thiên thạch
c)
chuyến bay tạo môi trường không trọng lực
d)
tàu vũ trụ
e)
vụ trụ
49.
spaceline (n)
a)
phi hành gia
b)
Trạm vụ trụ quốc tế ISS
c)
tình trạng không trọng lực
d)
tên lửa
e)
hãng hàng không vũ trụ
50.
spacesuit (n)
a)
thiên văn học
b)
thiên hà
c)
chuyến đi, nhuộm vụ
d)
không cần xả nước
e)
trang phục du hành vũ trụ
51.
spacewalk (n)
a)
dán, buộc, gài
b)
hạ cánh
c)
vận hành
d)
vệ tinh
e)
chuyến đi bộ trong không gian
52.
telescope (n)
a)
trôi (trong không gian)
b)
phóng
c)
xoay quanh, đi theo quỹ đạo
d)
ngành du lịch vũ trụ
e)
kính thiên văn
53.
universe (n)
a)
có đủ điều kiện cho sự sống
b)
thiên thạch
c)
chuyến bay tạo môi trường không trọng lực
d)
tàu vũ trụ
e)
vụ trụ
54.

đồ không gian

a)

spacewalk

b)

spaceship

c)

telescope

d)

spacesuits

55.

trọng lực

a)

gravity

b)

apple tree

c)

parabolic

d)

launch

56.

tên lửa

a)

plane

b)

rocket

c)

rockket

d)

ship

57.

thiên thạch

a)

spacecraft

b)

spacesuit

c)

meteorite

58.

orbit (v, n) : xoay quanh, đi theo quỹ đạo

a)

/ˈɔːbɪt/

b)

/ˈɔːbaɪt/

59.

ISS is the acronym of..............

a)

International Space Station

b)

International Space Ship

c)

International Space Suit

60.

MISSION

a)

nhiệm vụ

b)

nghĩa vụ

c)

vệ tinh

d)

phi hành gia

61.

ASTRONAUT

a)

phi hành đoàn

b)

phi hành gia

c)

sao thủy

d)

vệ tinh

62.

ASTRONOMY

a)

thiên văn học

b)

chiêm tinh

c)

tinh thể

d)

phi hành gia

63.

LAND

a)

bay

b)

hạ hỏa

c)

hạ cánh

d)

đâm xuống

64.

TRAIN

a)

đào tạo

b)

học viên

c)

chính trị

d)

khóa học

65.

ORBIT

a)

xoay mòng mòng

b)

quay quanh trái đất

c)

quay quanh mặt trời

d)

quay quanh vũ trụ

66.

EXPERIENCE

a)

trải nghiệm

b)

du ngoạn

c)

sáng tạo

d)

đắt đỏ

67.

LAUCH

a)

phóng

b)

hạ

c)

bay

d)

lao xuống

68.

UNIVERSE

a)

vũ trụ

b)

thiên hà

c)

ngân hà

d)

thiên văn học

69.

SATELLITE

a)

thiên tinh

b)

vệ tinh

c)

chiêm tinh

d)

tinh tinh

70.

METEORITE

a)

thạch dai

b)

thiên thạch

c)

tiền tài

d)

va chạm

71.

HABITABLE

a)

hồn lìa khỏi xác

b)

ko thể sống đc

c)

có thể sống đc

d)

thu hoạch

72.

SCUBA DIRING

a)

thiết bị lặn

b)

thiết bị bay

c)

thiết bị truyền khí

d)

thiết bị ngủ đông

73.

MICROGRAVITY

a)

tình trạng ko trọng lực

b)

đuối nc

c)

khí quyển

d)

tình trang thiếu khí

74.

ALTITTUDE

a)

bay

b)

độ cao

c)

hạ cánh

d)

phi hành đoàn

75.

ROLLER COASTER

a)

tàu siêu tốc

b)

tàu vũ trụ

c)

hỏa tinh

d)

thủy tinh

76.

DECEND

a)

trạng thái

b)

hạ cánh

c)

đâm xuống

d)

bằng cử nhân

77.

PARABOLIC FLIGHT

a)

chuyến bay theo đg (P)

b)

bay theo vòng tròn

c)

chiến đg

d)

hạ cánh khẩn cấp

78.

VẬN HÀNH

a)

laboratory

b)

happily

c)

experience

d)

operate

79.

Chọn từ có đuôi -ed được phát âm khác so với các từ còn lại:

a)

recommended

b)

waited

c)

handed

d)

designed

80.

He _____________the dishes before he __________ breakfast.( wash/ have)

a)

washes- has

b)

had washed- had

c)

washed- had had

d)

washed- had

81.

How many English books (read/she) _____ before she (go) ___ to London?

a)

had she read / went

b)

had she been reading / went

c)

had she read / /had gone

d)

have you read / went

82.

Tim ______________ (do) his homework before he went to bed.

a)

have done

b)

has done

c)

had done

d)

do

83.

Jenny went shopping after she _____________ (have) her money back.

a)

have had

b)

had had

c)

has have

d)

had have

84.

Before she left her job, She _____________ (be) tired and sick.

a)

had been

b)

has been

c)

have been

d)

all are correct

85.

linh hoạt

a)

flexible

b)

leopard

c)

forest

d)

. animal