wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 7 Grade 9 ( No 1)

Total questions: 80

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

What is this?

a)

a natural wonder

b)

paradise

c)

risk

2.

What is this?

a)

risk

b)

a contest

c)

location

d)

paradise

3.

What is this?

a)

location

b)

a travel destination

c)

the wonders of nature

d)

paradise

4.

What is this?

a)

location

b)

beautiful landscapes

c)

paradise

d)

a contest

5.
a)

a contest

b)

location

c)

paradise

d)

risk

6.

What is this?

a)

risk

b)

location

c)

a contest

d)

The host

7.

What is this?

a)

location

b)

risk

c)

paradise

d)

a travel destination

8.

which means "bảo tồn"?

a)

wonder (n)

b)

preserve (v)

c)

possess (v)

d)

mention (v)

9.

Which is the best desciption of the picture?

a)

admire (v)

b)

mention (v)

c)

explore (v)

d)

possess (v)

10.

What is he doing?

a)

possessing

b)

exploring

c)

admiring

d)

mentioning

11.

Which of the following words means "cho phép"?

a)

allow

b)

permit

c)

avoid

d)

admire

12.

The government _______ limited access to certain protected areas.

a)

admires

b)

permits

c)

preserves

d)

possesses

13.

Do you like horror films?

a)

George asked me if I like horror films.

b)

George asks if I liked horror films.

c)

George asked if I liked horror films.

d)

George is asking if I liked horror films.

14.

Did you enjoy the party?

a)

Maria asked if I had enjoyed the party.

b)

Maria asks if did enjoy the party.

c)

Maria asked if I enjoy the party.

d)

Maria did ask me if I enjoyed the party.

15.

"Do you have a driver's license?" she asked

a)

She asked me did you have a driver's license.

b)

She asked me do you have a driver's license.

c)

She asked me if I had a driver's license.

d)

She asked me if I have a driver's license.

16.

"How are you?" he asked.

a)

He asked me how are you

b)

He asked me how I am

c)

He asked me how was I

d)

He asked me how I was.

17.

"Do you plan to stay for a while?" he asked

a)

He asked me if I plan to stay for a while.

b)

He asked me if I planned to stay for a while.

c)

He asked me did I plan to stay for a while.

d)

He asked me do you plan to stay for a while.

18.
natural wonder
a)
(n) kì quan thiên nhiên
b)
(n) phong cảnh
c)
(v) ủng hộ, hỗ trợ
d)
(V) đề cập
19.
explore
a)
(v) khám phá
b)
(v) ủng hộ, hỗ trợ
c)
(n) sự phát triển
d)
(adj) bền vững
20.
landscape
a)
(n) phong cảnh
b)
(n) sự phát triển
c)
(V) đề cập
d)
(v) phá huỷ
21.
support
a)
(v) ủng hộ, hỗ trợ
b)
(V) đề cập
c)
(adj) bền vững
d)
(adj) duyên dáng, quyến rũ
22.
development
a)
(n) sự phát triển
b)
(adj) bền vững
c)
(v) phá huỷ
d)
(adj) tuyệt vời
23.
mention
a)
(V) đề cập
b)
(v) phá huỷ
c)
(adj) duyên dáng, quyến rũ
d)
(n) cuộc thi
24.
sustainable
a)
(adj) bền vững
b)
(adj) duyên dáng, quyến rũ
c)
(adj) tuyệt vời
d)
(v) khám phá
25.
destroy
a)
(v) phá huỷ
b)
(adj) tuyệt vời
c)
(n) cuộc thi
d)
(v) đóng góp
26.
charming
a)
(adj) duyên dáng, quyến rũ
b)
(n) cuộc thi
c)
(v) khám phá
d)
(adv) đặc biệt
27.
wonderful
a)
(adj) tuyệt vời
b)
(v) khám phá
c)
(v) đóng góp
d)
(adj) nguy hiểm
28.
contest
a)
(n) cuộc thi
b)
(v) đóng góp
c)
(adv) đặc biệt
d)
(n) nhà môi trường
29.
discover
a)
(v) khám phá
b)
(adv) đặc biệt
c)
(adj) nguy hiểm
d)
(n) di sản
30.
contribute
a)
(v) đóng góp
b)
(adj) nguy hiểm
c)
(n) nhà môi trường
d)
(v) cho phép
31.
especially
a)
(adv) đặc biệt
b)
(n) nhà môi trường
c)
(n) di sản
d)
(n) thiên đường
32.
risky
a)
(adj) nguy hiểm
b)
(n) di sản
c)
(v) cho phép
d)
(adj) hàng năm
33.
envitomentalist
a)
(n) nhà môi trường
b)
(v) cho phép
c)
(n) thiên đường
d)
(n) đa dạng
34.
heritage
a)
(n) di sản
b)
(n) thiên đường
c)
(adj) hàng năm
d)
(n) sự tiếp cận
35.
permit
a)
(v) cho phép
b)
(adj) hàng năm
c)
(n) đa dạng
d)
(adj) khẩn cấp
36.
paradise
a)
(n) thiên đường
b)
(n) đa dạng
c)
(n) sự tiếp cận
d)
(adv) cực kỳ
37.
annual
a)
(adj) hàng năm
b)
(n) sự tiếp cận
c)
(adj) khẩn cấp
d)
(v) định vị, xác định vị trí
38.
diversity
a)
(n) đa dạng
b)
(adj) khẩn cấp
c)
(adv) cực kỳ
d)
(v) sở hữu
39.
access
a)
(n) sự tiếp cận
b)
(adv) cực kỳ
c)
(v) định vị, xác định vị trí
d)
(v) ngưỡng mộ
40.
urgent
a)
(adj) khẩn cấp
b)
(v) định vị, xác định vị trí
c)
(v) sở hữu
d)
(n) chính phủ
41.
extremely
a)
(adv) cực kỳ
b)
(v) sở hữu
c)
(v) ngưỡng mộ
d)
(v) khuyến khíh
42.
locate
a)
(v) định vị, xác định vị trí
b)
(v) ngưỡng mộ
c)
(n) chính phủ
d)
(v) bảo vệ
43.
possess
a)
(v) sở hữu
b)
(n) chính phủ
c)
(v) khuyến khíh
d)
(n) bão tuyết
44.
admire
a)
(v) ngưỡng mộ
b)
(v) khuyến khíh
c)
(v) bảo vệ
d)
(n) bể cá
45.
government
a)
(n) chính phủ
b)
(v) bảo vệ
c)
(n) bão tuyết
d)
(n) công viên quốc gia
46.
encourage
a)
(v) khuyến khíh
b)
(n) bão tuyết
c)
(n) bể cá
d)
(v) gây nguy hiểm, đe doạ
47.
protect
a)
(v) bảo vệ
b)
(n) bể cá
c)
(n) công viên quốc gia
d)
(n) bờ biển
48.
snowstorm
a)
(n) bão tuyết
b)
(n) công viên quốc gia
c)
(v) gây nguy hiểm, đe doạ
d)
(v) xếp hạng
49.
aquarium
a)
(n) bể cá
b)
(v) gây nguy hiểm, đe doạ
c)
(n) bờ biển
d)
(adj) du mục
50.
national park
a)
(n) công viên quốc gia
b)
(n) bờ biển
c)
(v) xếp hạng
d)
(n) lạc đà
51.
endanger
a)
(v) gây nguy hiểm, đe doạ
b)
(v) xếp hạng
c)
(adj) du mục
d)
(adj) tráng lệ
52.
coast
a)
(n) bờ biển
b)
(adj) du mục
c)
(n) lạc đà
d)
(n) sự cho phép
53.
rank
a)
(v) xếp hạng
b)
(n) lạc đà
c)
(adj) tráng lệ
d)
(v) cân nhắc
54.
nomadic
a)
(adj) du mục
b)
(adj) tráng lệ
c)
(n) sự cho phép
d)
(n) đỉnh
55.
camel
a)
(n) lạc đà
b)
(n) sự cho phép
c)
(v) cân nhắc
d)
(adj) hùng vĩ
56.
manificent
a)
(adj) tráng lệ
b)
(v) cân nhắc
c)
(n) đỉnh
d)
(v) xảy ra
57.
perrmission
a)
(n) sự cho phép
b)
(n) đỉnh
c)
(adj) hùng vĩ
d)
(adj) do dự
58.
consider
a)
(v) cân nhắc
b)
(adj) hùng vĩ
c)
(v) xảy ra
d)
(n) ngắm san hô
59.
peak
a)
(n) đỉnh
b)
(v) xảy ra
c)
(adj) do dự
d)
(n) lặn có bình dưỡng khí
60.
majestic
a)
(adj) hùng vĩ
b)
(adj) do dự
c)
(n) ngắm san hô
d)
(n) chèo thuyền buồm
61.
occur
a)
(v) xảy ra
b)
(n) ngắm san hô
c)
(n) lặn có bình dưỡng khí
d)
(n) thung lũng
62.
indecisive
a)
(adj) do dự
b)
(n) lặn có bình dưỡng khí
c)
(n) chèo thuyền buồm
d)
(n) rừng nhiệt đới
63.
coral watching
a)
(n) ngắm san hô
b)
(n) chèo thuyền buồm
c)
(n) thung lũng
d)
(n) thực vật
64.
scuba diving
a)
(n) lặn có bình dưỡng khí
b)
(n) thung lũng
c)
(n) rừng nhiệt đới
d)
(n) động vật
65.
sailing
a)
(n) chèo thuyền buồm
b)
(n) rừng nhiệt đới
c)
(n) thực vật
d)
(v) quản lý
66.
valley
a)
(n) thung lũng
b)
(n) thực vật
c)
(n) động vật
d)
(adj) quan tâm đến
67.
rainforest
a)
(n) rừng nhiệt đới
b)
(n) động vật
c)
(v) quản lý
d)
(adj) ảo
68.
flora
a)
(n) thực vật
b)
(v) quản lý
c)
(adj) quan tâm đến
d)
(v) sợ hãi
69.
fauna
a)
(n) động vật
b)
(adj) quan tâm đến
c)
(adj) ảo
d)
(v) bảo tồn
70.
manage
a)
(v) quản lý
b)
(adj) ảo
c)
(v) sợ hãi
d)
(n) một điểm đến du lịch
71.
interested
a)
(adj) quan tâm đến
b)
(v) sợ hãi
c)
(v) bảo tồn
d)
(n) kì quan thiên nhiên
72.
virtual
a)
(adj) ảo
b)
(v) bảo tồn
c)
(n) một điểm đến du lịch
d)
(v) khám phá
73.
afraid
a)
(v) sợ hãi
b)
(n) một điểm đến du lịch
c)
(v) ủng hộ, hỗ trợ
d)
(n) phong cảnh
74.
conserve
a)
(v) bảo tồn
b)
(n) kì quan thiên nhiên
c)
(n) sự phát triển
d)
(v) ủng hộ, hỗ trợ
75.
a travel destination
a)
(n) một điểm đến du lịch
b)
(v) khám phá
c)
(V) đề cập
d)
(n) sự phát triển
76.
Từ "a travel destination" đồng nghĩa với từ nào
a)
tourist attraction
b)
occur
c)
national park
d)
government
77.
tìm từ đồng nghĩa với từ "conserve" (có thể chọn nhiều hơn 2 đáp án)
a)
protect
b)
preserve
c)
coral watching
d)
consider
78.
tìm từ trái nghĩa với từ "conserve"
a)
destroy
b)
encourage
c)
admire
d)
manage
79.

1. Ha Long Bay is famous __________ its scenic rock formations.

a)

for

b)

with

c)

by

d)

to

80.

“Do they teach music?”, he said.

                   

                             

a)

A. He said they teach music.                 

b)

B. He said they taught music.

c)

C. He asked if they teach music. 

d)

D. He asked if they taught music.