WorksheetsBÀI TẬP TỔNG HỢP
Total questions: 35
Worksheet time: 28mins
Đâu là cách đọc của số 36?
二十六
六十三
三十九
三十六
今天是6月29日,昨天是?
6月30日
6月29日
6月27日
6月28日
"Năm ngoái" trong tiếng Trung là gì?
昨天
今年
去年
明年
Đây là số mấy?
九十八
(a)
今年是2010年,明年是?
(a)
"Kiến trúc sư" trong tiếng Trung là gì?
工人
秘书
工程师
翻译者
Dịch câu sau: Anh trai tôi là tài xế.
我哥哥是人员。
我哥哥是司机。
我哥哥是医生。
我哥哥是学生。
Trong ảnh là 秘书. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Trong các ảnh bên dưới, đâu là hình ảnh thể hiện cho 医生?
Trong các từ sau, từ nào KHÔNG phải là "Kế toán"?
秘书
会计
老板
人员
"Hà Nội" trong tiếng Trung là gì?
河内
越南
北江
日本
Dịch câu sau: Cô ấy là người Mỹ, còn tôi là người Việt Nam.
她是美国人,我是越南人。
她是美国人,我是河内人。
Trong các hình ảnh sau, ảnh nào thể hiện đúng từ "奶奶”?
Trong ảnh là 朋友. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Trong các từ sau, đâu là từ "con trai" trong tiếng Trung?
妹妹
哥哥
儿子
女儿
“邮局” nghĩa là gì?
Bưu điện
Ngân hàng
Hiệu thuốc
Công viên
"Văn phòng" trong tiếng Trung là gì?
电影院
家
办公室
公园
Trong ảnh là 超市. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Dịch câu sau: Mẹ tôi là công nhân, ngày mai mẹ đến nhà máy.
我妈妈是工人,明天她去工厂。
我妈妈是工人,明天她去公司。
Trong các từ sau, đâu là từ "Nhà hàng" trong tiếng Trung?
药店
饭馆
图书馆
商店
"Tàu hỏa" trong tiếng Trung là gì?
船
火车
地铁
汽车
“公共汽车” nghĩa là gì?
Xe máy
Ô tô
Tàu điện ngầm
Xe buýt
Trong các từ sau, đâu là từ dùng với động từ 骑?
电动车
摩托车
汽车
公共汽车
Trong các từ sau, đâu là từ dùng với lượng từ 辆?
飞机
自行车
汽车
火车
Trong ảnh là 船. Đúng hay sai?
Sai
Đúng
Trong ảnh là 苹果. Đúng hay sai?
Sai
Đúng
Trong ảnh là 写字. Đúng hay sai?
Sai
Đúng
Trong ảnh là 开出租车. Đúng hay sai?
Sai
Đúng
Trong ảnh là 洗衣服. Đúng hay sai?
Sai
Đúng
Trong ảnh là 没关系. Đúng hay sai?
Sai
Đúng
Trong ảnh là 对不起. Đúng hay sai?
Sai
Đúng
Trong ảnh là 很冷. Đúng hay sai?
Sai
Đúng
Trong ảnh là 杯子. Đúng hay sai?
Sai
Đúng
Trong ảnh là 吃饭. Đúng hay sai?
Sai
Đúng
Trong ảnh là 看不见. Đúng hay sai?
Sai
Đúng
