wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Q3.B4

Total questions: 37

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

Tặng, đưa, mang

b)

开会

2.

Họp

c)

教学

3.

Giảng dạy

d)

研讨

4.

Nghiên cứu

e)

研讨会

5.

Hội thảo

2.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

经过

1.

Trải qua, đi qua

b)

2.

Hướng

c)

问好

3.

Hỏi thăm

d)

4.

Cầm hộ, mang hộ

e)

过去

5.

Đi qua, sang

3.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

过来

1.

Đi đến, sang, qua

b)

门口

2.

Cổng

c)

辛苦

3.

Vất vả, cực nhọc

d)

麻烦

4.

Phiền toái

e)

5.

Lượt, đợt, chuyến

4.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

爱人

1.

Vợ, chồng, người yêu

b)

办事

2.

Làm việc

c)

马上

3.

Lập tức

d)

4.

Chậm

e)

展览馆

5.

Nhà triển lãm

5.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

展览

1.

Triển lãm

b)

上来

2.

Lên

c)

开车

3.

Lái xe

d)

照相机

4.

Máy chụp ảnh

e)

照相

5.

Chụp ảnh

6.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

展览

1.

Triển lãm

b)

上来

2.

Lên

c)

开车

3.

Lái xe

d)

照相机

4.

Máy chụp ảnh

e)

照相

5.

Chụp ảnh

7.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

座位

1.

Chỗ ngồi

b)

注意

2.

Chú ý

c)

出土

3.

Khai quật, đào lên

d)

文物

4.

Văn vật, hiện vật

e)

大约

5.

Khoảng

8.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

要求

1.

Yêu cầu

b)

2.

Tiếng

c)

清楚

3.

Rõ ràng, thông suốt

d)

师傅

4.

Sư phụ

e)

大使馆

5.

Đại sứ quán

9.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

大使

1.

Đại sứ

b)

专名

2.

Danh từ riêng

c)

台湾

3.

Đài Loan

d)

香港

4.

Hồng Kông

e)

5.

(Họ)

10.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

c)

台湾

d)

回来

e)

了吗?

1)
2)
3)
4)
5)
11.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

c)

d)

e)

吗?

1)
2)
3)
4)
5)
12.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

还没呢,

b)

一会

c)

d)

e)

1)
2)
3)
4)
5)
13.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

林老师

b)

c)

楼上

d)

等你呢,

e)

快上去吧。

1)
2)
3)
4)
5)
14.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

马上

c)

d)

e)

1)
2)
3)
4)
5)
15.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

c)

玛丽

d)

e)

吗?

1)
2)
3)
4)
5)
16.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

看见

c)

d)

进教室

e)

去了

1)
2)
3)
4)
5)
17.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

c)

台湾

d)

e)

1)
2)
3)
4)
5)
18.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

c)

d)

带来了

e)

一本书

1)
2)
3)
4)
5)
19.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

给她

c)

d)

去了

e)

什么

1)
2)
3)
4)
5)
20.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

c)

带去了

d)

一些

e)

水果

1)
2)
3)
4)
5)
21.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

进去

c)

的时候,

d)

他在

e)

做什么呢

1)
2)
3)
4)
5)
22.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

正在

c)

d)

e)

1)
2)
3)
4)
5)
23.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (kéo và thả)
1.​ (a)   你给我带一封信去,好吗?

Choose from the below words
准时
顺便
清楚
要求
大约
参观
麻烦
24.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (kéo và thả)
2.林老师到台湾开教学研讨会
​ (a)   了。

Choose from the below words
准时
顺便
清楚
要求
大约
参观
麻烦
25.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (kéo và thả)
3.我进城去看展览,
​ (a)   买了这本画册来,你看怎么样?

Choose from the below words
准时
顺便
清楚
要求
大约
参观
麻烦
26.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (kéo và thả)
4.今天
​ (a)   展览的人真多!

Choose from the below words
准时
清楚
要求
大约
参观
麻烦
27.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (kéo và thả)
5.老师说明天参观,是上午去还是下午去,我没听
​ (a)  

Choose from the below words
准时
清楚
要求
大约
麻烦
参观
28.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (kéo và thả)
6.她回宿舍去
​ (a)   照相机了,我们等她一会儿吧。

Choose from the below words
准时
要求
大约
麻烦
参观
29.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (kéo và thả)
7.我现在到银行
​ (a)   钱去,你跟我一起去吧。

Choose from the below words
准时
要求
大约
麻烦
参观
30.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (kéo và thả)
8.老师每天七点五十
​ (a)   到教室。

Choose from the below words
准时
要求
大约
麻烦
参观
顺便
31.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (kéo và thả)
9.老师
​ (a)   我们多听、多读、多说、多写。

Choose from the below words
要求
大约
麻烦
参观
顺便
32.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (kéo và thả)
10.今天的作业我
​ (a)   做了两个小时才做完。      32

Choose from the below words
大约
麻烦
参观
顺便
准时
清楚
33.

Đọc các dối thoại dưới đây rôi chỉ ra vị trí của người nói hoặc người được nói tới:

A:就要开车了,快下来吧。         A在: ​ (a)  

B:好,我马上就下去。             B在: ​ (b)  

Choose from the below words
上边
下边
前边
后边
里边
外边
中间
34.

Đọc các dối thoại dưới đây rôi chỉ ra vị trí của người nói hoặc người được nói tới:

1.A:她上来了吗?                     A在: ​ (a)  

B:还没有呢。                       B在: ​ (b)  

Choose from the below words
下边
前边
后边
里边
外边
中间
上边
35.

Đọc các dối thoại dưới đây rôi chỉ ra vị trí của người nói hoặc người được nói tới:

2.A:麦克从山上下来了吗?            A在: ​ (a)  

B:他还没下来呢。                  B在: ​ (b)  

Choose from the below words
前边
后边
里边
外边
中间
山下
36.

Đọc các dối thoại dưới đây rôi chỉ ra vị trí của người nói hoặc người được nói tới:

3.A:外边太冷,快进屋来吧。          A在: ​ (a)  

B:我不进去了,家里还有事。        B在: ​ (b)  

Choose from the below words
前边
后边
里边
外边
中间
屋里
屋外
37.

Đọc các dối thoại dưới đây rôi chỉ ra vị trí của người nói hoặc người được nói tới:

4.A:林老师进教室去了吗?             A在: ​ (a)  

B:刚进去。                           B在: ​ (b)  

Choose from the below words
前边
后边
里边
外边
中间