Font size
WorksheetsQ3.B4
Total questions: 37
Worksheet time: 28mins
Tìm các cặp tương ứng sau
送
Tặng, đưa, mang
开会
Họp
教学
Giảng dạy
研讨
Nghiên cứu
研讨会
Hội thảo
Tìm các cặp tương ứng sau
经过
Trải qua, đi qua
向
Hướng
问好
Hỏi thăm
捎
Cầm hộ, mang hộ
过去
Đi qua, sang
Tìm các cặp tương ứng sau
过来
Đi đến, sang, qua
门口
Cổng
辛苦
Vất vả, cực nhọc
麻烦
Phiền toái
趟
Lượt, đợt, chuyến
Tìm các cặp tương ứng sau
爱人
Vợ, chồng, người yêu
办事
Làm việc
马上
Lập tức
慢
Chậm
展览馆
Nhà triển lãm
Tìm các cặp tương ứng sau
展览
Triển lãm
上来
Lên
开车
Lái xe
照相机
Máy chụp ảnh
照相
Chụp ảnh
Tìm các cặp tương ứng sau
展览
Triển lãm
上来
Lên
开车
Lái xe
照相机
Máy chụp ảnh
照相
Chụp ảnh
Tìm các cặp tương ứng sau
座位
Chỗ ngồi
注意
Chú ý
出土
Khai quật, đào lên
文物
Văn vật, hiện vật
大约
Khoảng
Tìm các cặp tương ứng sau
要求
Yêu cầu
声
Tiếng
清楚
Rõ ràng, thông suốt
师傅
Sư phụ
大使馆
Đại sứ quán
Tìm các cặp tương ứng sau
大使
Đại sứ
专名
Danh từ riêng
台湾
Đài Loan
香港
Hồng Kông
赵
(Họ)
Sắp xếp lại những thứ sau
她
从
台湾
回来
了吗?
Sắp xếp lại những thứ sau
他
上
来
了
吗?
Sắp xếp lại những thứ sau
还没呢,
一会
就
上
来
Sắp xếp lại những thứ sau
林老师
在
楼上
等你呢,
快上去吧。
Sắp xếp lại những thứ sau
我
马上
就
上
去
Sắp xếp lại những thứ sau
看
见
玛丽
了
吗?
Sắp xếp lại những thứ sau
我
看见
她
进教室
去了
Sắp xếp lại những thứ sau
她
到
台湾
去
了
Sắp xếp lại những thứ sau
我
给
你
带来了
一本书
Sắp xếp lại những thứ sau
你
给她
带
去了
什么
Sắp xếp lại những thứ sau
给
她
带去了
一些
水果
Sắp xếp lại những thứ sau
你
进去
的时候,
他在
做什么呢
Sắp xếp lại những thứ sau
他
正在
看
书
呢
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (kéo và thả)
1. (a) 你给我带一封信去,好吗?
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (kéo và thả)
2.林老师到台湾开教学研讨会 (a) 了。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (kéo và thả)
3.我进城去看展览, (a) 买了这本画册来,你看怎么样?
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (kéo và thả)
4.今天 (a) 展览的人真多!
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (kéo và thả)
5.老师说明天参观,是上午去还是下午去,我没听 (a) 。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (kéo và thả)
6.她回宿舍去 (a) 照相机了,我们等她一会儿吧。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (kéo và thả)
7.我现在到银行 (a) 钱去,你跟我一起去吧。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (kéo và thả)
8.老师每天七点五十 (a) 到教室。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (kéo và thả)
9.老师 (a) 我们多听、多读、多说、多写。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (kéo và thả)
10.今天的作业我 (a) 做了两个小时才做完。 32
Đọc các dối thoại dưới đây rôi chỉ ra vị trí của người nói hoặc người được nói tới:
A:就要开车了,快下来吧。 A在: (a)
B:好,我马上就下去。 B在: (b)
Đọc các dối thoại dưới đây rôi chỉ ra vị trí của người nói hoặc người được nói tới:
1.A:她上来了吗? A在: (a)
B:还没有呢。 B在: (b)
Đọc các dối thoại dưới đây rôi chỉ ra vị trí của người nói hoặc người được nói tới:
2.A:麦克从山上下来了吗? A在: (a)
B:他还没下来呢。 B在: (b)
Đọc các dối thoại dưới đây rôi chỉ ra vị trí của người nói hoặc người được nói tới:
3.A:外边太冷,快进屋来吧。 A在: (a)
B:我不进去了,家里还有事。 B在: (b)
Đọc các dối thoại dưới đây rôi chỉ ra vị trí của người nói hoặc người được nói tới:
4.A:林老师进教室去了吗? A在: (a)
B:刚进去。 B在: (b)
