WorksheetsEnvironment (P1 - Vocab - Reasons)
Total questions: 49
Worksheet time: 20mins
Today, one of the most serious problems that the world is facing is global warming.
= ..., one of the most acute matters that the Earth is encountering is global warming.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Today, one of the most serious problems that the world is facing is global warming.
= Nowadays, one of the most ... matters that the Earth is encountering is global warming.
(1 từ nghĩa là "nghiêm trọng" bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Today, one of the most serious problems that the world is facing is global warming.
= Nowadays, one of the most acute ... that the Earth is encountering is global warming.
(1 từ nghĩa là "vấn đề" bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Today, one of the most serious problems that the world is facing is global warming.
= Nowadays, one of the most acute matters that the ... is encountering is global warming.
(1 từ nghĩa là "Trái Đất" bắt đầu bằng chữ "E")
(a)
Today, one of the most serious problems that the world is facing is global warming.
= Nowadays, one of the most acute matters that the Earth is ... is global warming.
(1 từ nghĩa là "đối mặt" bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Trong bài luận này, tôi sẽ làm sáng tỏ năm chuỗi lý do đằng sau vấn đề này
= In this essay, I will throw light on five ... ... ... behind this issue
(3 từ bắt đầu bằng chữ "l", "o", & "r")
(a)
Đề xuất 5 chiến lược mà chính quyền và người dân có thể thực hiện
= To ... five strategies that the authorities and citizens are able to carry out
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Đề xuất 5 chiến lược mà chính quyền và người dân có thể thực hiện
= To propose five ... that the authorities and citizens are able to carry out
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Đề xuất 5 chiến lược mà chính quyền và người dân có thể thực hiện
= To propose five strategies that ... ... and citizens are able to carry out
(2 từ bắt đầu bằng chữ "t" & "a")
(a)
Đề xuất 5 chiến lược mà chính quyền và người dân có thể thực hiện
= To propose five strategies that the authorities and citizens are able to ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "o")
(a)
Để giải quyết vấn đề này
= To ... this problem
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Hiệu ứng nhà kính là gì?
Khí nhà kính giữ 1 phần nhiệt lại Trái Đất để nhiệt ko ra ngoài vũ trụ
Nhà xây bằng nhiều kính
Khí nhà kính giữ 1 phần nhiệt lại Trái Đất khi cần thiết
Khí nhà kính không giữ nhiệt lại Trái Đất
Khí nhà kính nào là phổ biến nhất ở Trái Đất?
(a)
Nhiều đáp án: Top 3 lý do ngày càng có nhiều CO2 trong bầu khí quyển?
Lượng phương tiện chạy bằng xăng gia tăng
Lượng nhiệt điện sử dụng gia tăng
Lượng nguyên vật liệu xây dựng được sản xuất gia tăng
Băng tan nhanh ở 2 cực
Nhiều đáp án: Vì sao lượng phương tiện chạy bằng xăng / dầu lại gia tăng?
Vì nhu cầu di chuyển của người dân tăng cao
Vì nhu cầu vận chuyển hàng hóa của các công ty tăng cao
Vì các công ty bán phương tiện chạy bằng xăng dầu giá rẻ
Vì phương tiện chạy bằng xăng / dầu thân thiện với môi trường
Nhiều đáp án: Vì sao nhiệt điện lại được sử dụng nhiều hơn?
Vì các hộ gia đình dùng nhiều thiết bị điện hơn
Vì các nhà máy vận hành nhiều máy móc bằng điện liên tục
Vì chính phủ muốn cải thiện chất lượng cơ sở hạ tầng như đèn đường
Vì chính phủ muốn cây quang hợp lâu hơn
Nhiều đáp án: Vì sao nhu cầu nguyên vật liệu ngày càng tăng cao?
Vì dân số tăng và nhiều người dân cần nơi ở hơn
Vì nhiều khu nông nghiệp, công nghiệp & dịch vụ đang được xây dựng
Vì chính phủ muốn mở rộng hệ thống cơ sở hạ tầng như đường xá
Vì nhiều đại gia muốn xây biệt phủ
Liên quan đến những nguyên nhân quan trọng nhất đằng sau sự nóng lên toàn cầu
= ... the most significant causes behind global warming
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Liên quan đến những nguyên nhân đáng kể nhất đằng sau sự nóng lên toàn cầu
= Regarding the most ... ... behind global warming
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "c")
(a)
Một trong số đó là mật độ CO2 cao trong khí quyển
= One of which is the high ... of CO2 in the atmosphere
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Một trong số đó là mật độ CO2 cao trong bầu khí quyển
= One of which is the high density of CO2 in the ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
do việc sử dụng quá nhiều phương tiện chạy bằng xăng dầu của con người
= because of humans' ... ... of petroleum-powered vehicles
(2 từ bắt đầu bằng chữ "e" & "u")
(a)
do việc sử dụng quá nhiều phương tiện chạy bằng xăng dầu của con người
= because of humans' excessive use of ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "v")
(a)
do việc sử dụng quá nhiều phương tiện chạy bằng xăng dầu của con người
= because of ...' excessive use of petroleum-powered vehicles
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
để vận chuyển hàng hóa và các hành khách
= to transport ... and passengers
(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
để vận chuyển hàng hóa và các hành khách
= to transport goods and ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
công chúng đang tiêu thụ nhiều nhiệt điện hơn
= the public is consuming more ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "t" & "e")
(a)
công chúng đang tiêu thụ nhiều nhiệt điện hơn
= the public is ... more thermal electricity
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
để vận hành các thiết bị gia dụng và máy móc trong các nhà máy
= to run ... ... and machines in factories.
(2 từ bắt đầu bằng chữ "h" & "a")
(a)
để vận hành các thiết bị gia dụng và các máy móc trong các nhà máy
= to run household appliances and ... in factories.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
hàng triệu tấn nguyên vật liệu xây dựng được cần mỗi ngày để xây dựng nhà ở và khu công nghiệp
= millions of tons of ... ... are needed daily to build housing and industrial zones
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "m")
(a)
hàng triệu tấn nguyên vật liệu xây dựng được cần mỗi ngày để xây dựng nhà ở và khu công nghiệp
= millions of tons of construction materials are needed daily to build ... and industrial zones
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
hàng triệu tấn nguyên vật liệu xây dựng được cần mỗi ngày để xây dựng nhà ở và các khu công nghiệp
= millions of tons of construction materials are needed daily to build housing and ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "i" & "z")
(a)
Những khí nào sau đây cũng là tác nhân dẫn đến nóng lên toàn cầu sau CO2?
CH4
N2O
H2O
O3
Vì sao CH4 và N2O lại đóng góp nhiều hơn CO2 vào vấn đề nóng lên toàn cầu?
Vì chúng giữ được nhiều nhiệt gấp 50 - 100 lần CO2
Vì chúng có mùi khó chịu
Vì chúng là khí xuất hiện trong bóng cười
Vì chúng phá hủy tầng ozone
2 lý do vì sao lượng CH4 & N2O ngày càng gia tăng trong bầu khí quyển?
Vì nắng nóng kéo dài
Vì lượng rác thải không được xử lý ngày càng gia tăng trên thế giới
Vì con người sử dụng nhiều phân bón & nuôi nhiều gia súc hơn
Vì con người đốt rừng nhiều hơn
Vì sao lượng rác thải không được xử lý ngày càng gia tăng trên thế giới?
Vì người dân có xu hướng mua, dùng và vứt đi nhiều hơn
Vì quá trình sản xuất hàng hóa của các doanh nghiệp chưa hiệu quả 100%
Vì chính phủ muốn phát triển kinh tế
Vì không có cách bảo quản hàng hóa phù hợp
Vì sao lượng gia súc được nuôi đang gia tăng nhanh?
Vì nhu cầu lương thực của con người gia tăng
Vì con người không nuôi được các loài khác
Vì con người thích ăn thịt gia súc nhất
Vì gia súc đáng yêu nhất
Vì sao phân bón đang được sử dụng nhiều và rộng rãi hơn?
Vì nhu cầu canh tác và trồng trọt để đáp ứng nhu cầu lương thực của con người
Vì phân bón có lợi cho môi trường và đất
Vì phân bón làm cho vườn tược và trang trại đẹp hơn
Vì phân bón là thiết yếu để đảm bảo đầu ra của các vụ mùa
hàng núi rác chưa qua xử lý đang bị vứt đi hàng ngày
= ... of untreated garbage are being thrown away daily
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
hàng núi rác chưa qua xử lý đang bị vứt đi hàng ngày
= mountains of ... ... are being thrown away daily
(2 từ bắt đầu bằng chữ "u" & "w")
(a)
hàng núi rác chưa qua xử lý đang bị vứt đi hàng ngày
= mountains of untreated waste are being ... ... daily
(2 từ bắt đầu bằng chữ "t" & "a")
(a)
con người đang tiêu thụ quá nhiều gia súc để lấy đồ ăn và phân bón cho cây trồng
= human beings are ... cattle for food and fertilizers for crops
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
con người đang tiêu thụ quá nhiều gia súc để lấy đồ ăn và phân bón cho cây trồng
= human beings are overconsuming ... for food and fertilizers for crops
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
con người đang tiêu thụ quá nhiều gia súc để lấy đồ ăn và các loại phân bón cho cây trồng
= human beings are overconsuming cattle for food and ... for crops
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
con người đang tiêu thụ quá nhiều gia súc để lấy đồ ăn và các loại phân bón cho các vụ mùa
= human beings are overconsuming cattle for food and fertilizers for ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
những cuốn sách đó thường được viết bởi các tác giả là các chuyên gia một cách dễ hiểu
= those books are often written by writers who are ... in an easy-to-understand manner
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Những từ nào sau đây có nghĩa là "thêm vào đó" - dùng để giới thiệu 1 ý mới
moreover
furthermore
in addition
however
những cuốn sách đó thường được viết bởi các tác giả là các chuyên gia một cách dễ hiểu
= those books are often written by writers who are experts in an ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "e" & "m")
(a)
