Font size
WorksheetsNDK9-Global Success U2
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
/ˈbʌslɪŋ/,hối hả, nhộn nhịp, náo nhiệt
(a)
/ˈkæri aʊt/,tiến hành (nghiên cứu, nhiệm vụ)
(a)
/kʌm daʊn wɪð/,bị ốm (vì bệnh gì)
(a)
/ˌkɒŋkriːt ˈdʒʌŋɡl/,rừng bê tông (dùng để miêu tả một khu vực có nhiều nhà cao tầng)
(a)
/kənˈdʒestɪd/,tắc nghẽn (giao thông)
(a)
/kənˈstrʌkʃn saɪt/,công trường xây dựng
(a)
/ˌdaʊnˈtaʊn/,khu trung tâm thành phố, thị trấn
(a)
/ɡet əˈraʊnd/,đi xung quanh (khu vực), di chuyển từ nơi này đến nơi khác
(a)
/hæŋ aʊt wɪð/,đi chơi (cùng ai)
(a)
/ˈhaɪdʒiːn/,vệ sinh, vấn đề vệ sinh
(a)
/ˈɪtʃi/,ngứa, gây ngứa
(a)
/ˈleftəʊvə/,thức ăn thừa
(a)
/ˈlɪvəbl/,(nơi, địa điểm) đáng sống
(a)
/ˈmetrəʊ/,hệ thống tàu điện ngầm
(a)
/ˈpraɪsi/,đắt đỏ
(a)
/ˈprəʊses/,xử lí
(a)
/ˈpʌblɪk əˈmiːnətiz/,những tiện ích công cộng
(a)
/ˈrʌʃ aʊə/,giờ cao điểm
(a)
/skaɪ treɪn/,tàu điện trên không
(a)
/træm/,xe điện
(a)
/ˌʌndəˈɡraʊnd/,(hệ thống) tàu điện ngầm
(a)
The name of Unit 2: " (a) "
What is the main grammar points in Unit 2?
(a)
gặp khó khăn trong, bị kẹt trong ...
(a)
không vấn đề gì
(a)
đón ai đó
(a)
hiếm khi
(a)
đặc nghẹt người
(a)
/pækt/(adj) chật chội
(a)
/ˈterəbl/(adj) khủng kiếp
(a)
/ˌʌnrɪˈlaɪəbl/(adj) không đáng tin
(a)
/ˈtræf.ɪk ˌlaɪt/(n) đèn giao thông
(a)
/ˈtræfɪk ˈseɪfti/(n) an toàn giao thông
(a)
/ˈtræfɪk floʊ/(n) dòng chảy giao thông
(a)
(n) tắc nghẽn giao thông
(a)
/ˈɪtʃi aɪz/(n) ngứa mắt
(a)
/ˈdʌs.ti/ bụi
(a)
/haɪ kraɪm reɪt/(n) tỷ lệ tội phạm cao
(a)
/ˈkoʊstlˈsɪti/(n) thành phố ven biển
(a)
/ˈtʃeərmən/(n) chủ tịch, chủ tọa
(a)
/kʌm daʊn wɪð/(phr.v) chịu đựng
(a)
/hæŋ aʊt wɪð/(phr.v) đi chơi
(a)
/sɔː θrəʊt/(n) đau họng
(a)
/ˈeə pəˌluː.ʃən/(n) ô nhiễm không khí
(a)
/nɔɪz pəˈluːʃn/(n) ô nhiễm tiếng ồn
(a)
/ˈɪmɪɡrənt/(n) người nhập cư
(a)
/bʌs laɪn/(n) làn đường dành cho xe bus
(a)
/miːnz əv ˈtrænspɔːt/(n) phương tiện giao thông
(a)
/əˈraɪvl/(n) điểm đến
(a)
/fuːd weɪst/(n) lãng phí thức ăn
(a)
/ˈlɜːrnɪŋ speɪs/(n) không gian học
(a)
/ˌkæfəˈtɪəriə/(n) quán ăn tự phục vụ
(a)
/tɜːrn ˈsʌmθɪŋ ˈɪntu ˈsʌmθɪŋ/(v) biến/ chuyển hoá cái gì thành cái gì
(a)
/ʌnˈseɪf/(adj) không an toàn
(a)
/ˈsɪtiɔːˈθɒrəti/(n) chính quyền thành phố
(a)
/drɒp ɒf ænd pɪk ʌp taɪm/(n) thời gian đưa đón
(a)
/ˈpeɪvmənt/(n) vỉa hè
(a)
/ɡriːn speɪs/(n) không gian xanh
(a)
/helθˈsɜːrvɪ/(n) dịch vụ chăm sóc sức khỏe
(a)
/ˈstriːt ˌfuːd/(n) đồ ăn đường phố
(a)
/θrəʊ əˈweɪ/(phr.v) vứt bỏ
(a)
/'kæri 'aut/(phr.v) thực hiện
(a)
/ˈtræf.ɪk ruːl/(n) luật giao thông
(a)
/ˈhev.i reɪn/(n) mưa nặng hạt
(a)
/ˈfjuː.tʃɚcit/(n) thành phố trong tương lai
(a)
