Font size
S
M
L
XL
Worksheets第29课
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Nhân viên bán hàng
a)
售货员
b)
服务员
c)
人员
d)
职员
2.
Quấy rầy, làm phiền
a)
打架
b)
打扫
c)
打扮
d)
打扰
3.
两。。。袜子
a)
个
b)
双
c)
条
d)
件
4.
Lựa chọn cách viết đúng cho việc giảm giá 30%
a)
打30%折
b)
打三折
c)
打七折
d)
打三十折
5.
你应该学会说“不”,而不是。。。的要求都接受。
a)
所有
b)
各
c)
其他
6.
这本.........很有意思,你能借我吗?
a)
说话
b)
小名
c)
小话
d)
小说
7.
200是。。。。
a)
100的两倍
b)
两倍的100
c)
两100的倍
8.
(a)
9.
这个问题 。。。大家注意。
a)
值得
b)
值
10.
Trong tiếng trung có cụm " tiền nào của nấy"
đó là gì?
(a)
11.
谢谢大家这一年来对我的 。。。 和帮助,能和大家一起工作,我感到非常高兴。
a)
皮肤
b)
支持
c)
打扰
d)
举行
12.
这种水不仅很好喝,用它来洗脸对。。。也很有好处,所以价格要比其他水贵一些。
a)
支持
b)
获得
c)
情况
d)
皮肤
13.
A: 计划书你看了没?
B: 看了,。。。 方面都介绍得挺不错。
a)
各
b)
内
c)
尝
d)
轻
14.
他和弟弟虽然是同一天出生的,但是他们俩除了长得很像外,几乎再找不到 。。。 共同点。
a)
其中
b)
其次
c)
其他
d)
其实
15.
A: 你 。。。 了吗?这次蛋糕做得怎么样?
B: 很好吃,没想到你水平提高了这么多。
a)
尝
b)
内
c)
倍
d)
各
16.
这次电影艺术节会在北京 。。。
a)
获得
b)
举行
c)
降低
d)
修理
17.
"Lấy ví dụ" là gì ?
a)
获得
b)
所有
c)
举办
d)
例如
18.
瓶子里的水 。。。了
a)
满
b)
各
c)
倍
d)
尝
19.
现在我们商场正好有打折。。。
a)
值得
b)
方面
c)
活动
d)
免费
20.
Cụm từ "sửa chữa miễn phí" tiếng Trung là gì ?
(a)
Reset
