Font size
Worksheetshiện tại đơn
Total questions: 175
Worksheet time: 1hrs 26mins
She................... my best friend.
is
are
am
does
Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?
now, at the moment, right now, today. at present
never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ nguyên mẫu (V) --> go, play, eat, drink, get, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother
I, You, We, They, Leo and Amy, His children
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es (V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother
I, You, We, They, Leo and Amy, His children
Thì hiện tại đơn thường dùng kèm với các trạng ngữ chỉ thời gian nào?
every day; every night; every morning; every afternoon; every evening
on Sundays = every Sunday
after school; before bedtime; before the meals
every day; every night; every morning; every afternoon; every evening; after school; before bedtime; before the meals; on Sundays = every Sunday
Dung always ____________ at 6 o'clock.
get up
getting up
gets up
Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.
have
has
having
My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.
going
goes
go
We ____________ TV in the living room every day.
watches
watch
watching
They never ___________ their birthdays on May 5th.
forgets
forget
forgetting
Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.
helps
help
helping
My aunt and uncle __________ in Nghe An Province.
living
live
lives
at / brush / I / my / always / teeth / night.
(a)
school / never / Sarah / to / on / walks / Saturdays.
(a)
Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?
Thêm -ing
Thêm s hoặc es
Không thêm gì
cả 3 đáp án đều đúng
Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....
thêm -ing
nguyên thể
thêm s,es
Không có đáp án nào đúng
Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...
Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."
Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"
Động từ kết thúc bằng nguyên âm.
Cả 3 đáp án đều đúng
Nguyên âm là...
u, a, e, o, i
p, m, r, n, l, h, f,b, c,k
Không có đáp án nào đúng
Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?
doesn't + V(nguyên thể)
don't + V(nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...
doesn't + V (nguyên thể)
don't + V (nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
I ________to English class twice a week.
go
goes
gos
He __________in the park every afternoon.
plays
play
playes
Look at the picture and select the correct option.
She don´t write a letter.
She doesn´t write a letter.
You ___________ football
doesn´t play
don´t play
She ________ from Spain.
don´t come
doesn´t come
He _______ in a bank.
doesn´t work
don´t work
They ______ at 8:00 o´clock.
doesn´t get up
don´t get up
She ______ in the evenings.
doesn´t study
don´t study
.......... a table
There is
There are
........... four birds.
There is
There are
on
ở trong
ở trên
ở dưới
ở đằng trước
under
ở trên
ở dưới
ở trong
bên cạnh
Dung always ____________ at 6 o'clock.
get up
getting up
gets up
Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.
have
has
having
My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.
going
goes
go
Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.
helps
help
helping
9. Sophia ————————– English very well.
A. speak
B. speaks
C. speaking
Ian _______(do) his homework everyday.
do
does
doing
dos
He _______(study) at Quang Trung Primary School.
studys
study
studies
studyes
She usually ………………………. (read) the newspaper in the morning
reads
read
reading
is reading
I .....(not like) spagheti.
am not like
is not like
do not like
do like
..........(he/ go) to school by bus everyday?
Is he go
Is he going
Does he go
Do he go
Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:
Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại
Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.
Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?
now, at the moment, right now, today. at present
never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom
always
0%
20%
60%
80%
100%
usually
0%
20%
60%
80%
100%
often
0%
20%
60%
80%
100%
sometimes
0%
20%
60%
80%
100%
never
0%
20%
60%
80%
100%
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ nguyên mẫu (V) --> go, play, eat, drink, get, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother
I, You, We, They, Leo and Amy, His children
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es (V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother
I, You, We, They, Leo and Amy, His children
Thì hiện tại đơn thường dùng kèm với các trạng ngữ chỉ thời gian nào?
every day; every night; every morning; every afternoon; every evening
on Sundays = every Sunday
after school; before bedtime; before the meals
every day; every night; every morning; every afternoon; every evening; after school; before bedtime; before the meals; on Sundays = every Sunday
Dung always ____________ at 6 o'clock.
get up
getting up
gets up
Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.
have
has
having
My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.
going
goes
go
We ____________ TV in the living room every day.
watches
watch
watching
They never ___________ their birthdays on May 5th.
forgets
forget
forgetting
Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.
helps
help
helping
My aunt and uncle __________ in Nghe An Province.
living
live
lives
at / brush / I / my / always / teeth / night.
(a)
school / never / Sarah / to / on / walks / Saturdays.
(a)
Thì hiện tại đơn là thì dùng để diễn tả:
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Một sự việc đã xảy ra trong quá khứ
Một hành động dự kiến sẽ xảy ra trong tương lai
Một chân lí hoặc điều hiển nhiên
Một thói quen/hành động lặp lại ở hiện tại
Thì hiện tại đơn là thì được sử dụng để diễn tả một thói quen/hành động lặp đi lặp lại trong _____.
hiện tại
quá khứ
tương lai
thời gian
Thì hiện tại đơn còn dùng để diễn tả một _____ hay một điều hiển nhiên.
câu chuyện
sự vật
chân lí
thời điểm
Thì hiện tại đơn có thể diễn tả một thói quen hoặc hành động _____ trong hiện tại.
sắp tới
lặp đi lặp lại
cũ
trong quá khứ
Chủ ngữ "I" (tôi) đi với động từ to be nào?
am
are
is
not
Chủ ngữ là "He/She/It/DT số ít/DT không đếm được" thì đi với động từ to be nào?
am
are
is
not
Chủ ngữ là "You/We/They/DT số nhiều" thì đi với động từ to be nào?
am
are
is
not
Chủ ngữ là "I/You/We/They/DT số nhiều" thì đi với động từ nào?
ĐT(s/es)
ĐT(không chia)
Chủ ngữ là "He/She/It/DT số ít/DT không đếm được" thì đi với động từ nào?
ĐT(s/es)
ĐT(không chia)
Với các từ có tận cùng là “o”, “ch”, “sh”, “x”, “s” thì khi dùng với ngôi số ít, ta thêm đuôi:
s
es
ies
Với các từ có tận cùng là “y” thì ta lược bỏ đuôi "y" và thêm đuôi:
s
es
ies
Với các trường hợp còn lại, ta chỉ cần thêm đuôi:
s
es
ies
Cấu trúc của câu phủ định sử dụng động từ to be là:
CN + _____ not + DT/TT
the
am/are/is
do
does
Cấu trúc của câu phủ định sử dụng động từ thường là:
CN + _____ not + ĐT(không chia)
is
am
are
do/does
Trong câu phủ định sử dụng động từ thường, "do/does" đóng vai trò là:
động từ
tính từ
trợ động từ
chủ ngữ
"is not" còn được viết tắt là:
are not
isn't
aren't
isnt
"are not" còn được viết tắt là:
don't
isn't
aren't
doesn't
"do not" còn được viết tắt là:
don't
isn't
aren't
doesn't
"does not" còn được viết tắt là:
don't
isn't
aren't
doesn't
Trong câu phủ định sử dụng động từ thường, động từ đi kèm trợ động từ có được chia không?
Có
Khồng
Ai biết?
Chia thì chia không chia thì chia
He often …………… up late
get
getting
got
gets
Mr. Brown ……………….. English
speaks
speaking
spoke
does speak
Hai often ………………… his face at 6.15.
washes
washing
does wash
washed
Our teacher usually …………………… us many exercises
give
gives
giving
given
The sun ……………………in the East.
rise
raise
rises
rose
He usually ………………… the trees in the morning.
watering
watered
water
waters
My old friend, Manh …………………… to me twice a month.
phones
phoned
phone
do phone
……….he often …………………… a bus to school?
Do / take
Does / takes
Is / take
Does / take
My and I always …………………… to the countryside by bus.
went
goes
go
going
They always ………………… noise in the class
make
makes
making
do make
Hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, động từ V thêm đuôi.......?
Add -ing
Thêm s hoặc es
Không thêm gì
cả 3 đáp án đều đúng
Hiện tại đơn, chủ ngữ "Họ, Chúng tôi, Bạn, Tôi và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ ....
add -ing
nguyên can
add s, es
Không có câu trả lời đúng nào
Trong phủ định câu, chủ ngữ "He, She, It " sẽ phải đi với động từ chia thế nào?
does not + V (nguyên thể)
don't + V (nguyên can)
not + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
Trong phủ định câu, chủ ngữ "They, We, you, I" động từ theo sau ...
does not + V (nguyên thể)
don't + Vo
not + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
Dấu hiệu của hiện tại đơn là:
Always
Now
Thì hiện tại đơn ( Present simple) dùng để :
Diễn đạt một thói quen hoặc là hành động lặp đi, lặp lại trong hiện tại.
Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.
..........Nhi and Dat send email every day?
Does
Are
Do
Trong câu khẳng định ( Affirmatives) của thì hiện tại đơn ( Present Simple tenses), động từ nguyễn mẫu(V)-> go, play, eat, drink, get,... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It
Leo, Amy, My dad, His chidren
I, You, We, They, Leo and Amy, His children
He, She, His mom, Her brother
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es ( V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes,.....đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother.
I, You, We, They, Leo and Amy, His chidren
Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:
Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại
Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.
Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?
now, at the moment, right now, today. at present
never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom
Thì hiện tại đơn thường dùng kèm với các trạng ngữ chỉ thời gian nào?
every day; every night; every morning; every afternoon; every evening
on Sundays = every Sunday
after school; before bedtime; before the meals
every day; every night; every morning; every afternoon; every evening; after school; before bedtime; before the meals; on Sundays = every Sunday
They never ___________ their birthdays on May 5th.
forgets
forget
forgetting
Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.
helps
help
helping
I ………. like tea.
am
is
don't
not
We (fly) (a) to Spain every summer.
1. I ——————— at a bank.
A. work
B. works
C. working
4. He ———————- a good student.
A. is
B. are
C. am
My dad..... a taxi driver.
are
does
is
do
.....you play games everyday?
Does
Is
Are
Do
Where.......you live?
is
does
do
are
4. Do you _____ chocolate milk?
like
likes
likese
I often (get) ______ up at 6 o'clock
get
gets
Dạng khẳng định ( danh từ số ít)
I/ We/ They/You + V
I/ We/ They/You + V(s/es)
He/ She/ It + V(s/es)
He/ She/ It + V
He/ She/ It + V(pp)
________ (she/be) a singer?
( Điền dạng đúng của động từ “to be” )
Is she
Does she
Are she
Am she
take
( Chia động từ dạng hiện tại đơn cho danh từ số ít )
taken
takes
take
took
Dạng khẳng định ( danh từ số ít)
I/ We/ They/You + V
I/ We/ They/You + V(s/es)
He/ She/ It + V(s/es)
He/ She/ It + V
He/ She/ It + V(pp)
Có 2 câu ở thì simple present:
Là các câu nào?
They often watch TV at night.
He usually goes to school by bike.
He was late for school yesterday.
Last summer, we visited Ha Long Bay.
Every morning, they always (do) _____ exercise.
do
does
did
done
How many students (be) ______ there in your class?
There are 33 students in my class.
are
is
am
Câu nào ở thì hiện tại đơn?
Chọn 2 đáp án
I usually get up late on Sundays.
Jim did his homework last Monday night.
I watched TV last night.
My father often takes out the garbage on Sundays.
Nam: What do you often do at weekends?
Mai: I often (help) _____ my mother do the housework.
helps
help
helped
Present Simple Tense là thì gì?
Thì hiện tại đơn giản
Thì hiện tại đơn
Thì hiện tại thường
Cả 3 đáp án trên
Present Simple tense được sử dụng khi nào?
Chỉ thói quen hàng ngày
Chỉ một hành động diễn ra duy nhất một lần
Chỉ thói quen trong quá khứ
Chỉ một hành động đang xảy ra
Present Simple Tense được sử dụng khi nào?
một hành động diễn ra đều đặn
một trạng thái cố định, không thay đổi
một sự việc thường xuyên thay đổi
một tình huống bất ngờ
Present Simple Tense được sử dụng khi nào?
Diễn tả thời sự
Diễn tả thời tiết
Diễn tả thời khóa biểu
Diễn tả thời niên thiếu của Bao Thanh Thiên
Present Simple được sử dụng khi nào?
Dùng để chỉ suy nghĩ và cảm xúc tại thời điểm nói
Dùng để chỉ hoạt động đang diễn ra ở hiện tại
Dùng để chỉ sự việc sẽ dảy ra trong tương lai theo thời gian biểu hay lịch trình
Dùng để chỉ một suy nghĩ nhất thời
Dùng để chỉ sở thích
Present Simple Tense được sử dụng khi nào?
Diễn tả sở thích
Diễn tả thói quen
Diễn tả sự việc lặp đi lặp lại
Diễn tả sở thích và sự việc lặp đi lặp lại
Diễn tả sở thích, thói quen và sự việc lặp đi lặp lại
Which one is Present Simple sentence?
This is a black cat.
She is playing game.
Which are present simple sentences?
She goes to school everyday.
I don't like mangoes.
There is a candy bar in my bag.
I can do anything.
Is it a Present Simple Tense?
She always watches TV at night.
Yes, it is.
No, it is not.
Is it a Present Simple Tense?
Do you have a dictionary in your school bag?
Yes, it is.
No, it is not.
Tên gọi của Hiện tại đơn trong tiếng Anh là:
present continuous
present simple
Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?
Thêm -ing
Thêm s hoặc es
Không thêm gì
cả 3 đáp án đều đúng
Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....
thêm -ing
nguyên thể
thêm s,es
Không có đáp án nào đúng
Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...
Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."
Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"
Động từ kết thúc bằng nguyên âm.
Cả 3 đáp án đều đúng
Nguyên âm là...
u, a, e, o, i
p, m, r, n, l, h, f,b, c,k
Không có đáp án nào đúng
Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...
chỉ việc thêm s
đổi y thành i rồi thêm es
giữ nguyên
Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...
chỉ việc thêm s
đổi y thành i rồi thêm "es"
giữ nguyên
Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...
doesn't + V (nguyên thể)
don't + V (nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
I____a student.
be
is
am
are
She often ........... karate and yoga in the morning.
a. goes
b. does
c. plays
d. has
My father sometime .......... TV with me.
watch
watchs
wachtes
watches
........ she a teacher?
Are
Am
Is
Does
What does he usually ........ after school?
do
does
_____ they doctors?
are
am
is
be
Trợ động từ ở thì hiện tại đơn
do
does
did
do/does
Công thức câu nghi vấn với V thường?
Are/Is/Am + S + Vo...
Do/Does + S + Vo...
Did + S + Vo...
Wh- + did + S + Vo...
Cách dùng của thì hiện tại đơn
đang xảy ra tại thời điểm nói
xảy ra và kết thúc trước thời điểm nói
sở thích
kế hoạch tương lai gần
Cách dùng của thì hiện tại đơn
Sự thật, chân lý hiển nhiên
Thời gian biểu, lịch trình
hành động sắp xảy ra
hành động đang diễn ra
Tobe của thì hiện tại đơn
is
did
do/does
is/am/are
Công thức khẳng định của thì HTĐ với động từ thường
S + V(es,s) ..
S + is/am/are ...
S + do/does + Vo...
S + did + Vo...
"is" đi với chủ thể nào?
He
She
We
I
"am" - tobe đi với chủ thể nào?
(a)
"They" đi với tobe nào trong thì HTĐ?
(a)
"We" đi với trợ động từ nào?
(a)
Công thức phủ định của V thường?
S + is/am/are not...
S + did not + Vo...
S + do not + Vo...
S + do/does not + Vo...
"Do" đi với chủ thể (S) nào?
He
She
You
It
"Does" đi với chủ thể (S) nào?
They
He
We
I
"are" đi với chủ thể (S) nào?
they
you
he
it
"you" đi với tobe nào?
(a)
"we" đi với trợ động từ nào?
(a)
Cách dùng của thì HTĐ
Hành động thường xuyên lặp lại
dự đoán sự việc sắp xảy ra
đã xảy ra trong quá khứ và vẫn còn diễn ra ở hiện tại
Sở thích
Trạng từ tần suất nào có nghĩa là "không bao giờ"
(a)
Trạng từ tần suất có nghĩa "luôn luôn"
usually
sometimes
always
frequently
từ nào bằng nghĩa với "seldom"
hardly
regularly
rarely
frequently
