wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hiện tại đơn

Total questions: 175

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

She................... my best friend.

a)

is

b)

are

c)

am

d)

does

2.

Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?

a)

now, at the moment, right now, today. at present

b)

never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom

3.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ nguyên mẫu (V) --> go, play, eat, drink, get, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

4.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es (V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

5.

Thì hiện tại đơn thường dùng kèm với các trạng ngữ chỉ thời gian nào?

a)

every day; every night; every morning; every afternoon; every evening

b)

on Sundays = every Sunday

c)

after school; before bedtime; before the meals

d)

every day; every night; every morning; every afternoon; every evening; after school; before bedtime; before the meals; on Sundays = every Sunday

6.

Dung always ____________ at 6 o'clock.

a)

get up

b)

getting up

c)

gets up

7.

Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.

a)

have

b)

has

c)

having

8.

My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.

a)

going

b)

goes

c)

go

9.

We ____________ TV in the living room every day.

a)

watches

b)

watch

c)

watching

10.

They never ___________ their birthdays on May 5th.

a)

forgets

b)

forget

c)

forgetting

11.

Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.

a)

helps

b)

help

c)

helping

12.

My aunt and uncle __________ in Nghe An Province.

a)

living

b)

live

c)

lives

13.

at / brush / I / my / always / teeth / night.

(a)  

14.

school / never / Sarah / to / on / walks / Saturdays.

(a)  

15.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

16.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

17.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

18.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

19.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?

a)

doesn't + V(nguyên thể)

b)

don't + V(nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

20.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

21.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
22.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
23.

I ________to English class twice a week.

a)

go

b)

goes

c)

gos

24.

He __________in the park every afternoon.

a)

plays

b)

play

c)

playes

25.

Look at the picture and select the correct option.

a)

She don´t write a letter.

b)

She doesn´t write a letter.

26.

You ___________ football

a)

doesn´t play

b)

don´t play

27.

She ________ from Spain.

a)

don´t come

b)

doesn´t come

28.

He _______ in a bank.

a)

doesn´t work

b)

don´t work

29.

They ______ at 8:00 o´clock.

a)

doesn´t get up

b)

don´t get up

30.

She ______ in the evenings.

a)

doesn´t study

b)

don´t study

31.

.......... a table

a)

There is

b)

There are

32.

........... four birds.

a)

There is

b)

There are

33.

on

a)

ở trong

b)

ở trên

c)

ở dưới

d)

ở đằng trước

34.

under

a)

ở trên

b)

ở dưới

c)

ở trong

d)

bên cạnh

35.

Dung always ____________ at 6 o'clock.

a)

get up

b)

getting up

c)

gets up

36.

Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.

a)

have

b)

has

c)

having

37.

My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.

a)

going

b)

goes

c)

go

38.

Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.

a)

helps

b)

help

c)

helping

39.

9. Sophia ————————– English very well.

a)

A. speak

b)

B. speaks

c)

C. speaking

40.

Ian _______(do) his homework everyday.

a)

do

b)

does

c)

doing

d)

dos

41.

He _______(study) at Quang Trung Primary School.

a)

studys

b)

study

c)

studies

d)

studyes

42.

She usually ………………………. (read) the newspaper in the morning

a)

reads

b)

read

c)

reading

d)

is reading

43.

I .....(not like) spagheti.

a)

am not like

b)

is not like

c)

do not like

d)

do like

44.

..........(he/ go) to school by bus everyday?

a)

Is he go

b)

Is he going

c)

Does he go

d)

Do he go

45.

Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:

a)

Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

b)

Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.

46.

Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?

a)

now, at the moment, right now, today. at present

b)

never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom

47.

always

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

48.

usually

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

49.

often

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

50.

sometimes

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

51.

never

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

52.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ nguyên mẫu (V) --> go, play, eat, drink, get, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

53.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es (V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

54.

Thì hiện tại đơn thường dùng kèm với các trạng ngữ chỉ thời gian nào?

a)

every day; every night; every morning; every afternoon; every evening

b)

on Sundays = every Sunday

c)

after school; before bedtime; before the meals

d)

every day; every night; every morning; every afternoon; every evening; after school; before bedtime; before the meals; on Sundays = every Sunday

55.

Dung always ____________ at 6 o'clock.

a)

get up

b)

getting up

c)

gets up

56.

Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.

a)

have

b)

has

c)

having

57.

My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.

a)

going

b)

goes

c)

go

58.

We ____________ TV in the living room every day.

a)

watches

b)

watch

c)

watching

59.

They never ___________ their birthdays on May 5th.

a)

forgets

b)

forget

c)

forgetting

60.

Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.

a)

helps

b)

help

c)

helping

61.

My aunt and uncle __________ in Nghe An Province.

a)

living

b)

live

c)

lives

62.

at / brush / I / my / always / teeth / night.

(a)  

63.

school / never / Sarah / to / on / walks / Saturdays.

(a)  

64.

Thì hiện tại đơn là thì dùng để diễn tả:

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Một sự việc đã xảy ra trong quá khứ

b)

Một hành động dự kiến sẽ xảy ra trong tương lai

c)

Một chân lí hoặc điều hiển nhiên

d)

Một thói quen/hành động lặp lại ở hiện tại

65.

Thì hiện tại đơn là thì được sử dụng để diễn tả một thói quen/hành động lặp đi lặp lại trong _____.

a)

hiện tại

b)

quá khứ

c)

tương lai

d)

thời gian

66.

Thì hiện tại đơn còn dùng để diễn tả một _____ hay một điều hiển nhiên.

a)

câu chuyện

b)

sự vật

c)

chân lí

d)

thời điểm

67.

Thì hiện tại đơn có thể diễn tả một thói quen hoặc hành động _____ trong hiện tại.

a)

sắp tới

b)

lặp đi lặp lại

c)

d)

trong quá khứ

68.

Chủ ngữ "I" (tôi) đi với động từ to be nào?

a)

am

b)

are

c)

is

d)

not

69.

Chủ ngữ là "He/She/It/DT số ít/DT không đếm được" thì đi với động từ to be nào?

a)

am

b)

are

c)

is

d)

not

70.

Chủ ngữ là "You/We/They/DT số nhiều" thì đi với động từ to be nào?

a)

am

b)

are

c)

is

d)

not

71.

Chủ ngữ là "I/You/We/They/DT số nhiều" thì đi với động từ nào?

a)

ĐT(s/es)

b)

ĐT(không chia)

72.

Chủ ngữ là "He/She/It/DT số ít/DT không đếm được" thì đi với động từ nào?

a)

ĐT(s/es)

b)

ĐT(không chia)

73.

Với các từ có tận cùng là “o”, “ch”, “sh”, “x”, “s” thì khi dùng với ngôi số ít, ta thêm đuôi:

a)

s

b)

es

c)

ies

74.

Với các từ có tận cùng là “y” thì ta lược bỏ đuôi "y" và thêm đuôi:

a)

s

b)

es

c)

ies

75.

Với các trường hợp còn lại, ta chỉ cần thêm đuôi:

a)

s

b)

es

c)

ies

76.

Cấu trúc của câu phủ định sử dụng động từ to be là:

CN + _____ not + DT/TT

a)

the

b)

am/are/is

c)

do

d)

does

77.

Cấu trúc của câu phủ định sử dụng động từ thường là:

CN + _____ not + ĐT(không chia)

a)

is

b)

am

c)

are

d)

do/does

78.

Trong câu phủ định sử dụng động từ thường, "do/does" đóng vai trò là:

a)

động từ

b)

tính từ

c)

trợ động từ

d)

chủ ngữ

79.

"is not" còn được viết tắt là:

a)

are not

b)

isn't

c)

aren't

d)

isnt

80.

"are not" còn được viết tắt là:

a)

don't

b)

isn't

c)

aren't

d)

doesn't

81.

"do not" còn được viết tắt là:

a)

don't

b)

isn't

c)

aren't

d)

doesn't

82.

"does not" còn được viết tắt là:

a)

don't

b)

isn't

c)

aren't

d)

doesn't

83.

Trong câu phủ định sử dụng động từ thường, động từ đi kèm trợ động từ có được chia không?

a)

b)

Khồng

c)

Ai biết?

d)

Chia thì chia không chia thì chia

84.

He often …………… up late

a)

get

b)

getting

c)

got

d)

gets

85.

Mr. Brown ……………….. English

a)

speaks

b)

speaking

c)

spoke

d)

does speak

86.

Hai often ………………… his face at 6.15.

a)

washes

b)

washing

c)

does wash

d)

washed

87.

Our teacher usually …………………… us many exercises

a)

give

b)

gives

c)

giving

d)

given

88.

The sun ……………………in the East.

a)

rise

b)

raise

c)

rises

d)

rose

89.

He usually ………………… the trees in the morning.

a)

watering

b)

watered

c)

water

d)

waters

90.

My old friend, Manh …………………… to me twice a month.

a)

phones

b)

phoned

c)

phone

d)

do phone

91.

……….he often …………………… a bus to school?

a)

Do / take

b)

Does / takes

c)

Is / take

d)

Does / take

92.

My and I always …………………… to the countryside by bus.

a)

went

b)

goes

c)

go

d)

going

93.

They always ………………… noise in the class

a)

make

b)

makes

c)

making

d)

do make

94.

Hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, động từ V thêm đuôi.......?

a)

Add -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

95.

Hiện tại đơn, chủ ngữ "Họ, Chúng tôi, Bạn, Tôi và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ ....

a)

add -ing

b)

nguyên can

c)

add s, es

d)

Không có câu trả lời đúng nào

96.

Trong phủ định câu, chủ ngữ "He, She, It " sẽ phải đi với động từ chia thế nào?

a)

does not + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên can)

c)

not + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

97.

Trong phủ định câu, chủ ngữ "They, We, you, I" động từ theo sau ...

a)

does not + V (nguyên thể)

b)

don't + Vo

c)

not + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

98.

Dấu hiệu của hiện tại đơn là:

a)

Always

b)

Now

99.

 

Thì hiện tại đơn ( Present simple) dùng để :

a)

Diễn đạt một thói quen hoặc là hành động lặp đi, lặp lại trong hiện tại.

b)

Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.

100.

 

..........Nhi and Dat send email every day?

a)

Does

b)

Are

c)

Do

101.

Trong câu khẳng định ( Affirmatives) của thì hiện tại đơn ( Present Simple tenses), động từ nguyễn mẫu(V)-> go, play, eat, drink, get,... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It

b)

Leo, Amy, My dad, His chidren

c)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

d)

He, She, His mom, Her brother

102.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es ( V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes,.....đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother.

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His chidren

103.

Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:

a)

Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

b)

Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.

104.

Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?

a)

now, at the moment, right now, today. at present

b)

never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom

105.

Thì hiện tại đơn thường dùng kèm với các trạng ngữ chỉ thời gian nào?

a)

every day; every night; every morning; every afternoon; every evening

b)

on Sundays = every Sunday

c)

after school; before bedtime; before the meals

d)

every day; every night; every morning; every afternoon; every evening; after school; before bedtime; before the meals; on Sundays = every Sunday

106.

They never ___________ their birthdays on May 5th.

a)

forgets

b)

forget

c)

forgetting

107.

Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.

a)

helps

b)

help

c)

helping

108.

I ………. like tea.

a)

am

b)

is

c)

don't

d)

not

109.

We (fly) (a)   to Spain every summer.

110.

1. I ——————— at a bank.

a)

A. work

b)

B. works

c)

C. working

111.

4. He ———————- a good student.

a)

A. is

b)

B. are

c)

C. am

112.

My dad..... a taxi driver.

a)

are

b)

does

c)

is

d)

do

113.

.....you play games everyday?

a)

Does

b)

Is

c)

Are

d)

Do

114.

Where.......you live?

a)

is

b)

does

c)

do

d)

are

115.

4. Do you _____ chocolate milk?

a)

like

b)

likes

c)

likese

116.

I often (get) ______ up at 6 o'clock

a)

get

b)

gets

117.

Dạng khẳng định ( danh từ số ít)

a)

I/ We/ They/You + V

b)

I/ We/ They/You + V(s/es)

c)

He/ She/ It + V(s/es)

d)

He/ She/ It + V

e)

He/ She/ It + V(pp)

118.

________ (she/be) a singer?

(  Điền dạng đúng của động từ “to be” )

a)

Is she

b)

Does she

c)

Are she

d)

Am she

119.

take

( Chia động từ dạng hiện tại đơn cho danh từ số ít )

a)

taken

b)

takes

c)

take

d)

took

120.

Dạng khẳng định ( danh từ số ít)

a)

I/ We/ They/You + V

b)

I/ We/ They/You + V(s/es)

c)

He/ She/ It + V(s/es)

d)

He/ She/ It + V

e)

He/ She/ It + V(pp)

121.

Có 2 câu ở thì simple present:

Là các câu nào?

a)

They often watch TV at night.

b)

He usually goes to school by bike.

c)

He was late for school yesterday.

d)

Last summer, we visited Ha Long Bay.

122.

Every morning, they always (do) _____ exercise.

a)

do

b)

does

c)

did

d)

done

123.

How many students (be) ______ there in your class?

There are 33 students in my class.

a)

are

b)

is

c)

am

124.

Câu nào ở thì hiện tại đơn?

Chọn 2 đáp án

a)

I usually get up late on Sundays.

b)

Jim did his homework last Monday night.

c)

I watched TV last night.

d)

My father often takes out the garbage on Sundays.

125.

Nam: What do you often do at weekends?

Mai: I often (help) _____ my mother do the housework.

a)

helps

b)

help

c)

helped

126.

Present Simple Tense là thì gì?

a)

Thì hiện tại đơn giản

b)

Thì hiện tại đơn

c)

Thì hiện tại thường

d)

Cả 3 đáp án trên

127.

Present Simple tense được sử dụng khi nào?

a)

Chỉ thói quen hàng ngày

b)

Chỉ một hành động diễn ra duy nhất một lần

c)

Chỉ thói quen trong quá khứ

d)

Chỉ một hành động đang xảy ra

128.

Present Simple Tense được sử dụng khi nào?

a)

một hành động diễn ra đều đặn

b)

một trạng thái cố định, không thay đổi

c)

một sự việc thường xuyên thay đổi

d)

một tình huống bất ngờ

129.

Present Simple Tense được sử dụng khi nào?

a)

Diễn tả thời sự

b)

Diễn tả thời tiết

c)

Diễn tả thời khóa biểu

d)

Diễn tả thời niên thiếu của Bao Thanh Thiên

130.

Present Simple được sử dụng khi nào?

a)

Dùng để chỉ suy nghĩ và cảm xúc tại thời điểm nói

b)

Dùng để chỉ hoạt động đang diễn ra ở hiện tại

c)

Dùng để chỉ sự việc sẽ dảy ra trong tương lai theo thời gian biểu hay lịch trình

d)

Dùng để chỉ một suy nghĩ nhất thời

e)

Dùng để chỉ sở thích

131.

Present Simple Tense được sử dụng khi nào?

a)

Diễn tả sở thích

b)

Diễn tả thói quen

c)

Diễn tả sự việc lặp đi lặp lại

d)

Diễn tả sở thích và sự việc lặp đi lặp lại

e)

Diễn tả sở thích, thói quen và sự việc lặp đi lặp lại

132.

Which one is Present Simple sentence?

a)

This is a black cat.

b)

She is playing game.

133.

Which are present simple sentences?

a)

She goes to school everyday.

b)

I don't like mangoes.

c)

There is a candy bar in my bag.

d)

I can do anything.

134.

Is it a Present Simple Tense?

She always watches TV at night.

a)

Yes, it is.

b)

No, it is not.

135.

Is it a Present Simple Tense?

Do you have a dictionary in your school bag?

a)

Yes, it is.

b)

No, it is not.

136.

Tên gọi của Hiện tại đơn trong tiếng Anh là:

a)

present continuous

b)

present simple

137.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

138.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

139.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

140.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

141.

Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm es

c)

giữ nguyên

142.

Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm "es"

c)

giữ nguyên

143.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

144.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
145.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
146.
He ...........  two children.
a)
having
b)
have
c)
has
147.
Some of my friends ............ to the gym.
a)
go
b)
going
c)
goes
d)
been
148.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
149.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
150.

I____a student.

a)

be

b)

is

c)

am

d)

are

151.

She often ........... karate and yoga in the morning.

a)

a. goes

b)

b. does

c)

c. plays

d)

d. has

152.

My father sometime .......... TV with me.

a)

watch

b)

watchs

c)

wachtes

d)

watches

153.

........ she a teacher?

a)

Are

b)

Am

c)

Is

d)

Does

154.

What does he usually ........ after school?

a)

do

b)

does

155.

_____ they doctors?

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

156.

Trợ động từ ở thì hiện tại đơn

a)

do

b)

does

c)

did

d)

do/does

157.

Công thức câu nghi vấn với V thường?

a)

Are/Is/Am + S + Vo...

b)

Do/Does + S + Vo...

c)

Did + S + Vo...

d)

Wh- + did + S + Vo...

158.

Cách dùng của thì hiện tại đơn

a)

đang xảy ra tại thời điểm nói

b)

xảy ra và kết thúc trước thời điểm nói

c)

sở thích

d)

kế hoạch tương lai gần

159.

Cách dùng của thì hiện tại đơn

a)

Sự thật, chân lý hiển nhiên

b)

Thời gian biểu, lịch trình

c)

hành động sắp xảy ra

d)

hành động đang diễn ra

160.

Tobe của thì hiện tại đơn

a)

is

b)

did

c)

do/does

d)

is/am/are

161.

Công thức khẳng định của thì HTĐ với động từ thường

a)

S + V(es,s) ..

b)

S + is/am/are ...

c)

S + do/does + Vo...

d)

S + did + Vo...

162.

"is" đi với chủ thể nào?

a)

He

b)

She

c)

We

d)

I

163.

"am" - tobe đi với chủ thể nào?

(a)  

164.

"They" đi với tobe nào trong thì HTĐ?

(a)  

165.

"We" đi với trợ động từ nào?

(a)  

166.

Công thức phủ định của V thường?

a)

S + is/am/are not...

b)

S + did not + Vo...

c)

S + do not + Vo...

d)

S + do/does not + Vo...

167.

"Do" đi với chủ thể (S) nào?

a)

He

b)

She

c)

You

d)

It

168.

"Does" đi với chủ thể (S) nào?

a)

They

b)

He

c)

We

d)

I

169.

"are" đi với chủ thể (S) nào?

a)

they

b)

you

c)

he

d)

it

170.

"you" đi với tobe nào?

(a)  

171.

"we" đi với trợ động từ nào?

(a)  

172.

Cách dùng của thì HTĐ

a)

Hành động thường xuyên lặp lại

b)

dự đoán sự việc sắp xảy ra

c)

đã xảy ra trong quá khứ và vẫn còn diễn ra ở hiện tại

d)

Sở thích

173.

Trạng từ tần suất nào có nghĩa là "không bao giờ"

(a)  

174.

Trạng từ tần suất có nghĩa "luôn luôn"

a)

usually

b)

sometimes

c)

always

d)

frequently

175.

từ nào bằng nghĩa với "seldom"

a)

hardly

b)

regularly

c)

rarely

d)

frequently