NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets4.2 shipping
Total questions: 24
Worksheet time: 4mins
Name
Class
Date
1.
Sufficient (Adj)
a)
Đủ
b)
Chính xác
c)
Đón, nhặt, lấy
d)
Tối thiểu hóa
e)
nghĩa vụ, bổn phận
2.
Minimize (V)
a)
Tối thiểu hóa
b)
Sự kiểm kê/ hàng tồn kho
c)
Từ bỏ, khước từ
d)
Chính xác
3.
Accurate (Adj)
a)
Chính xác
b)
Nhà đón khách/ ga cuối
c)
Dịch vụ tốc hành
d)
Sự kiểm kê/ hàng tồn kho
4.
Inventory (N)
a)
Sự kiểm kê/ hàng tồn kho
b)
Sự báo giá, báo giá
c)
Khám phá
d)
Nhà đón khách/ ga cuối
5.
Terminal (N)
a)
Nhà đón khách/ ga cuối
b)
Đón, nhặt, lấy
c)
Hủy bỏ
d)
Sự báo giá, báo giá
6.
Quote (N, V)
a)
Sự báo giá, báo giá
b)
Từ bỏ, khước từ
c)
Tuân thủ
d)
Đón, nhặt, lấy
7.
Pick up (V)
a)
Đón, nhặt, lấy
b)
Dịch vụ tốc hành
c)
Tiền bồi thường/ tiền lương
d)
Từ bỏ, khước từ
8.
Waive (V)
a)
Từ bỏ, khước từ
b)
Khám phá
c)
Gia hạn, làm mới
d)
Phục vụ
e)
Chờ
9.
Express service (N)
a)
Dịch vụ tốc hành
b)
Hủy bỏ
c)
Câu hỏi/ sự điều tra
d)
Khám phá
10.
Explore (V)
a)
Khám phá
b)
Tuân thủ
c)
Đồng ý/ sự đồng ý
d)
Hủy bỏ
11.
Call off (V)
a)
Hủy bỏ
b)
Tiền bồi thường/ tiền lương
c)
Sự hài lòng
d)
Tuân thủ
12.
Comply with (V)
a)
Tuân thủ
b)
Gia hạn, làm mới
c)
Người bán dạo/ đại lý
d)
Tiền bồi thường/ tiền lương
13.
Compensation (N)
a)
Tiền bồi thường/ tiền lương
b)
Câu hỏi/ sự điều tra
c)
Trì hoãn/ sự trì hoãn
d)
Gia hạn, làm mới
14.
Renew (N)
a)
Gia hạn, làm mới
b)
Đồng ý/ sự đồng ý
c)
Khối lượn/ tập sách
d)
Câu hỏi/ sự điều tra
15.
Inquiry (N)
a)
Câu hỏi/ sự điều tra
b)
Sự hài lòng
c)
Tiền vé (phương tiện)
d)
Đồng ý/ sự đồng ý
16.
Consent (V, N)
a)
Đồng ý/ sự đồng ý
b)
Người bán dạo/ đại lý
c)
nghĩa vụ, bổn phận
d)
Sự hài lòng
17.
Satisfaction (N)
a)
Sự hài lòng
b)
Trì hoãn/ sự trì hoãn
c)
Khoảng cách
d)
Người bán dạo/ đại lý
18.
Vendor (N)
a)
Người bán dạo/ đại lý
b)
Khối lượn/ tập sách
c)
Trách nhiệm pháp lý
d)
Trì hoãn/ sự trì hoãn
19.
Delay (V, N)
a)
Trì hoãn/ sự trì hoãn
b)
Tiền vé (phương tiện)
c)
Đủ
d)
Khối lượn/ tập sách
20.
Volume (N)
a)
Khối lượn/ tập sách
b)
nghĩa vụ, bổn phận
c)
Tối thiểu hóa
d)
Tiền vé (phương tiện)
21.
Fare (N)
a)
Tiền vé (phương tiện)
b)
Khoảng cách
c)
Chính xác
d)
nghĩa vụ, bổn phận
22.
Obligation (N)
a)
nghĩa vụ, bổn phận
b)
Trách nhiệm pháp lý
c)
Sự kiểm kê/ hàng tồn kho
d)
Khoảng cách
23.
Distance (N)
a)
Khoảng cách
b)
Đủ
c)
Nhà đón khách/ ga cuối
d)
Trách nhiệm pháp lý
24.
Liability (N)
a)
Trách nhiệm pháp lý
b)
Tối thiểu hóa
c)
Sự báo giá, báo giá
d)
Đủ
Reset
