wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG HỢP CÁC CÂU TRẮC NGHIỆM CƠ SỞ DỮ LIỆU

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu được viết tắt là:

a)

DDL

b)

DML

c)

PDM

d)

DMS

2.

Vai trò của người quản trị CSDL là:

a)

Khai thác dữ liệu thông qua các truy vấn bậc cao

b)

Thiết kế CSDL logic

c)

Quản lý các tài nguyên của hệ CSDL

d)

Thực hiện các đặc tả phân tích hệ thống thành chương trình

3.

Vai trò của người thiết kế cơ sở dữ liệu là:

a)

Lựa chọn mô hình dữ liệu logic để mô tả dữ liệu lưu trong cơ sở dữ liệu

b)

Cấp phát các quyền truy cập cơ sở dữ liệu

c)

Khai thác dữ liệu thông qua các truy vấn bậc cao hoặc chương trình ứng dụng

d)

Duy trì các hoạt động của hệ thống

4.

An toàn dữ liệu có thể hiểu là:

a)

Ngăn chặn các truy nhập trái phép, sai qui định từ trong ra hoặc từ ngoài vào cơ sở dữ liệu

b)

Làm cho việc bảo trì dữ liệu được dễ dàng

c)

Thống nhất các tiêu chuẩn, thủ tục và các biện pháp bảo vệ, an toàn dữ liệu

d)

Đảm bảo tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu

5.

Toàn bộ các truy cập đến cơ sở dữ liệu đều thông qua:

a)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

b)

Ứng dụng cơ sở dữ liệu

c)

Mô hình dữ liệu quan hệ

d)

Chương trình ứng dụng

6.

Ưu điểm của cơ sở dữ liệu là:

a)

Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn dữ liệu

b)

Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu

c)

Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau

d)

Xuất hiện dị thường thông tin

7.

Mục đích chính của một hệ CSDL là:

a)

Cung cấp cho người dùng một cách nhìn trừu tượng về hệ QTCSDL

b)

Cung cấp cho người dùng một cách nhìn trừu tượng về người thiết kế CSDL

c)

Cung cấp cho người dùng một cách nhìn về người quản trị CSDL

d)

Cung cấp cho người dùng một cách nhìn trừu tượng về dữ liệu

8.

Thứ tự các bước thiết kế một cơ sở dữ liệu như sau:

a)

Tập hợp các yêu cầu và phân tích; thiết kế khái niệm; thiết kế logic; thiết kế vật lý

b)

Thiết kế khái niệm; thiết kế logic; tập hợp các yêu cầu và phân tích; thiết kế vật lý

c)

Tập hợp các yêu cầu và phân tích; thiết kế logic; thiết kế vật lý; thiết kế khải niệm

d)

A.    Thiết kế khái niệm; tập hợp các yêu cầu và phân tích; thiết kế logic; thiết kế vật lý

9.

Một mô hình cơ sở dữ liệu gồm các thành phần:

a)

Mô tả định nghĩa dữ liệu, mô tả thao tác cập nhật dữ liệu, mô tả cài đặt cơ sở dữ liệu

b)

Mô tả cấu trúc CSDL, mô tả các thao tác và định nghĩa các phép toán được thực hiện trên dữ liệu, mô tả các ràng buộc toàn vẹn

c)

A.    Mô tả các thao tác thiết kế cơ sở dữ liệu, mô tả thao tác cập nhật dữ liệu, mô tả thao tác phân tích dữ liệu

d)

A.    Mô tả cấu trúc dữ liệu, mô tả các thao tác thiết kế cơ sở dữ liệu, mô tả cài đặt cơ sở dữ liệu

10.

Đặc trưng của cách tiếp cận cơ sở dữ liệu là:

a)

Biểu diễn dữ liệu đơn giản và phi cấu trúc

b)

Người sử dụng có quyền truy cập dữ liệu mọi lúc mọi nơi

c)

Cách biểu diễn dữ liệu đơn giản

d)

Tính độc lập giữa chương trình và dữ liệu, và trừu tượng hoá dữ liệu

11.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu cung cấp:

a)

  Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu, các kiểm soát và điều khiến truy cập CSDL

b)

Ngôn ngữ định nghĩa, tạo lập, bảo trì cơ sở dữ liệu

c)

Ngôn ngữ định nghĩa và quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ lập trình

12.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu là:

a)

Một tập các qui tắc biểu diễn dữ liệu

b)

Một tập các ký hiệu dùng để biểu diễn dữ liệu

c)

Một tập các phép toán trên cơ sở dữ liệu

d)

Một tập các phép toán dùng để cập nhật, bổ sung, tính toán trên các cơ sở dữ liệu

13.

Hệ CSDL ra đời nhằm giải quyết các vấn đề:

a)

Các vấn đề về tính nguyên tố của các thao tác

b)

Các vấn đề an toàn dữ liệu

c)

Tất cả các vấn đề đã nêu

d)

Sự cô lập của dữ liệu

14.

Những người liên quan đến một hệ CSDL có thể được chia thành:

a)

5 nhóm

b)

2 nhóm

c)

3 nhóm

d)

4 nhóm

15.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu được định nghĩa là:

a)

Một hệ thống phần mềm cung cấp cho người dùng một môi trường thuận lợi và hiệu quả để định nghĩa, tạo lập, bảo trì cơ sở dữ liệu và cung cấp những truy cập được kiểm soát đến CSDL

b)

Một phần mềm cung cấp cách định nghĩa và truy cập cơ sở dữ liệu một cách hiệu quả.

c)

Một hệ thống phần mềm định nghĩa và bảo trì cơ sở dữ liệu

d)

Một phần mềm định nghĩa và tạo lập cơ sở dữ liệu

16.

Mô hình trong là:

a)

Mô hình biểu diễn CSDL trừu tượng ở mức khái niệm

b)

Một trong các mô hình biểu diễn CSDL dưới dạng lưu trữ vật lý

c)

Mô hình lưu trữ CSDL vật lý

d)

Nhiều cách biểu diễn CSDL dưới dạng lưu trữ vật lý

17.

Trong mô hình CSDL quan hệ:

a)

Dữ liệu được biểu diễn bằng mối quan hệ thực thế

b)

Dữ liệu được biểu diễn bằng bảng

c)

Dữ liệu được biểu diễn bằng con trỏ

d)

Dữ liệu được biểu diễn bởi cấu trúc cây

18.

Các hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft Access, nguServer, Oracle quản lý dữ liệu theo mô hình cơ sở dữ liệu nào?

a)

Mô hình thực thể-mối quan hệ

b)

Mỗi hệ quảng trị sử dụng một mô hình riêng

c)

Mô hình hướng đối tượng

d)

Mô hình quan hệ

19.

Đặc trưng cấu trúc của mô hình mạng là:

a)

Chứa các liên kết một-một, nhiều-nhiều và nhiều-một

b)

Chứa các liên kết một-một, một-nhiều và nhiều-một

c)

Chứa các liên kết nhiều- một và một- nhiều

d)

Chứa các liên kết một-một và một- nhiều

20.

Trong cơ sở dữ liêu mạng, khi thêm các bản ghi mới hoặc xóa các bản ghi:

a)

Đảm bảo tính nhất quán và tính toàn vẹn của dữ liệu

b)

Xảy ra mâu thuẫn thông tin

c)

Xuất hiện dư thừa thông tin

d)

Không đảm bảo tính nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu

21.

Mô hình dữ liệu nào sau đây không thuộc nhóm các mô hình logic trên cơ sở đối tượng:

a)

Mô hình dữ liệu chức năng

b)

Mô hình thực thể- mối quan hệ

c)

Mô hình hướng đối tượng

d)

Mô hình quan hệ

22.

Mục tiêu của kiến trúc ba mức của cơ sở dữ liệu là:

a)

Bảo đảm tính độc lập dữ liệu

b)

Không làm thay đổi cấu trúc lưu trữ dữ liệu

c)

Không làm thay đổi chiến lược truy cập cơ sở dữ liệu

d)

Dữ liệu chỉ được biểu diễn và mô tả một cách duy nhất

23.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu cung cấp:

a)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ lập trình

b)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu, các kiểm soát và điều khiển truy cập CSDL

c)

Ngôn ngữ định nghĩa, tạo lập, bảo trì cơ sở dữ liệu

d)

Ngôn ngữ định nghĩa và quản trị cơ sở dữ liệu

24.

Người sử dụng có thể truy cập cơ sở dữ liệu như sau:

a)

Truy cập một phần cơ sở dữ liệu

b)

Phụ thuộc vào quyền truy cập

c)

Truy cập hạn chế

d)

Truy cập toàn bộ cơ sở dữ liệu

25.

Mô hình cơ sở dữ liệu phân cấp là mô hình:

a)

Dữ liệu được biểu diễn bằng con trỏ

b)

Dữ liệu được biểu diễn bằng bảng

c)

Dữ liệu được biểu diễn bằng mối quan hệ giữa các thực thế

d)

Dữ liệu được biểu diễn bởi cấu trúc cây

26.

Mô hình dữ liệu nào sau đây không thuộc nhóm các mô hình logic trên cơ sở bản ghi:

a)

Mô hình thực thể - mối quan hệ

b)

Mô hình quan hệ

c)

Mô hình mạng

d)

Mô hình phân cấp

27.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu là:

a)

Một tập các phép toán dùng để cập nhật, bổ sung tính toán trên các cơ sở dữ liệu

b)

Một tập các ký hiệu dùng để biểu diễn dữ liệu

c)

Một tập các phép toán trên cơ sở dữ liệu

d)

Một tập các qui tắc biểu diễn dữ liệu

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Lược đồ CSDL nói đến một trạng thái của CSDL

b)

Lược đồ CSDL thể hiện tính chất bất biến của CSDL được qui định khi thiết kế

c)

Thể hiện CSDL nói đến tính chất bất biến của CSDL được qui định khi nhập dữ liệu

d)

Thể hiện CSDL nói đến tính chất bất biến của CSDL được qui định khi thiết kế cơ sở dữ liệu

29.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu - DDL (Data Definition Languagr) được sử dụng để:

a)

Định nghĩa lược đồ cơ sở dữ liệu

b)

Định nghĩa một phần của hệ quản trị cơ sở dữ liệu

c)

Định nghĩa hệ quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Định nghĩa chương trình ứng dụng

30.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu kiểm soát việc cập nhật dữ liệu để đảm bảo:

a)

Tính phân tán

b)

TÍnh độc lập

c)

Tính bảo mật

d)

Tính nhất quán

31.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Nhiều lược đồ CSDL có thể tương ứng với cùng một thể hiện CSDL

b)

Toàn bộ mô tả CSDL được gọi là một thể hiện CSDL

c)

Nhiều thể hiện của CSDL có thể tương ứng với cùng một lược đồ CSDL

d)

Toàn bộ dữ liệu lưu trữ trong CSDL tại một thời điểm nhất định được gọi là một lược đồ CSDL

32.

Trong mô hình thực thể liên kết, một liên kết là

a)

Một sự kết hợp của một số thực thể.

b)

Một thuộc tính xuất hiện lặp lại ở một số kiểu thực thể.

c)

Một thuộc tính đa trị.

d)

Một sự kết hợp giữa hai thực thể

33.

Trong mô hình thực thể liên kết, một kiểu liên kết R giữa n kiểu thực thể E1, E2,..., En là

a)

Một tập thuộc tính lặp lại trong n kiều thực thể này.

b)

Một tập liên kết giữa các thực thể thuộc các kiểu thực thể này.

c)

Một kiểu dữ liệu chung của n kiều thực thể này.

d)

Tập các thuộc tính khoá của các kiểu thực thể này

34.

Chọn một đáp án đúng cho định nghĩa cấp của một kiểu liên kết, trong mô hình thực thể liên kết.

a)

Số các thực thể yếu tham gia vào kiểu liên kết này

b)

Số các kiểu thực thể tham gia vào kiểu liên kết này

c)

Số các kiểu thực thể mạnh tham gia vào kiểu liên kết này.

d)

Số thuộc tính của kiểu liên kết

35.

Trong mô hình thực thể liên kết, siêu khóa của một kiểu thực thể là:

a)

Một thuộc tính đơn trị của kiểu thực thể.

b)

Một thuộc tính hoặc một tập nhỏ nhất các thuộc tính cho phép xác định duy một thực thể trong một tập thực thể.

c)

Một thuộc tính đơn của kiểu thực thể.

d)

Một thuộc tính hoặc một tập các thuộc tính cho phép xác định duy nhất một thị thể trong một tập thực thể.

36.

Chọn một định nghĩa đúng cho khái niệm kiểu thực thể mạnh, trong mô hình thực thể liên kết.

a)

Kiểu thực thể mạnh là kiểu thực thể mà chúng ta không thể phân biệt được...th��c thể thuộc kiểu này nếu chỉ dựa vào các tổ hợp giá trị các thuộc tính của chúng.

b)

Kiểu thực thế mạnh là kiểu thực thể có một thuộc tính đa trị.

c)

Kiểu thực thế mạnh là kiểu thực thể không có khoá.

d)

Kiểu thực thế mạnh là kiểu thực thế mà chúng ta có thể phân biệt hai thực thế thuộc kiểu này dựa vào tổ hợp giá trị các thuộc tính của chúng.

37.

Chọn một định nghĩa đúng về kiểu thực thể trong mô hình thực thể liên kết.

a)

Kiểu thực thể là tên của một tập thực thể.

b)

Kiểu thực thể là tên của một thực thể.

c)

Kiểu thực thể là một kiểu dữ liệu.

d)

Kiểu thực thể là tập hợp các thực thể có cùng tập thuộc tỉnh

38.

Một phòng có một nhân viên làm trưởng phòng một nhân viên chỉ phụ trách tối đa một phòng. Cho biết ràng buộc về tỉ số lực lượng của liên kết mô tả mối quan hệ quản lí (trưởng phòng) giữa nhân viên và phòng (NHÂN VIÊN: PHÒNG)?

a)

N: 1

b)

1: 1

c)

1: N

d)

N: M

39.

Trong mô hình thực thể liên kết, thuộc tính phức hợp là

a)

Thuộc tính có 1 giá trị duy nhất cho mỗi thực thể.

b)

Thuộc tính có thể phân chia thành các phân nhỏ hơn.

c)

Thuộc tính không phân chia được thành những thành phần nhỏ hơn.

d)

Thuộc tính có một tập hợp các giá trị cho cùng một thực thế

40.

Chọn một định nghĩa đúng về kiểu thực thể trong mô hình thực thể liên kết.

a)

Kiểu thực thể là tên của một thực thể.

b)

Kiểu thực thể là tập hợp các thực thể có cùng tập thuộc tính.

c)

Kiểu thực thể là tên của một tập thực thể.

d)

Kiểu thực thể là một kiểu dữ liệu

41.

Trong mô hình thực thể liên kết, thuộc tính đơn là

a)

Thuộc tính có 1 giá trị duy nhất cho mỗi thực thể.

b)

Thuộc tính có thể phân chia thành các phần nhỏ hơn.

c)

Thuộc tính có một tập hợp các giá trị cho cùng một thực thể.

d)

Thuộc tính không phân chia được thành những thành phần nhỏ hơn.

42.

Trong mô hình thực thể liên kết, thuộc tính đa trị là

a)

Thuộc tính có một tập hợp các giá trị cho cùng một thực thể

b)

Thuộc tính không phân chia được thành những thành phần nhỏ hơn

c)

Thuộc tính có thể phân chia thành các phần nhỏ hơn.

d)

Thuộc tính có một giá trị duy nhất cho mỗi thực thể

43.

Trong mô hình thực thể liên kết, khoá của một kiểu thực thể là

a)

A.    Một thuộc tính đơn trị của kiều thực thể.

b)

A.    Một thuộc tính hoặc một tập nhỏ nhất các thuộc tính cho phép xác định duy nhất một thực thế trong một tập thực thế.

c)

A.     Một thuộc tính đơn của kiểu thực thể.

d)

A.     Một thuộc tính hoặc một tập các thuộc tính cho phép xác định duy nhất một thực thể trong một tập thực thể

44.

Liên kết QUẢN LÍ giữa kiểu thực thể PHÒNG và kiểu thực thể NHÂN VIÊN thể hiện mối quan hệ sau: mỗi phòng phải có một nhân viên là trưởng phòng, một nhân viên có thể là trưởng phòng hoặc không. Hãy cho biết ràng buộc về sự tham gia của NHÂN VIÊN vào liên kết QUẢN LÍ ?

a)

Bộ phận

b)

Một

c)

Toàn bộ

d)

Nhiều

45.

Một nhân viên tham gia một số dự án, một dự án có một số nhân viên tham gia. Cho biết ràng buộc về tỉ số lực lượng của kiểu liên kết THAM GIA giữa NHÂN VIÊN và DỰ ÁN (NHÂN VIÊN : DỰ ÁN)?

a)

1: N

b)

N: 1

c)

N: M

d)

1: 1

46.

Trong mô hình thực thể liên kết, một thực thể được định nghĩa như thế nào?

a)

Một thực thể là một mối liên kết giữa hai đối tượng.

b)

Một thực thể là một bảng dữ liệu.

c)

Thực thể là một "vật" hay một đối tượng trong thế giới thực, phân biệt được với những đối tượng khác.

d)

Một thực thể là một thuộc tính của một đối tượng

47.

Chọn một định nghĩa đúng cho khái niệm kiểu thực thể yếu, trong mô hình thực thể liên kết.

a)

Kiểu thực thể yếu là kiểu thực thể mà chúng ta không thể phân biệt được hai thực thể thuộc kiểu này nếu chỉ dựa vào các tổ hợp giá trị các thuộc tính của chúng.

b)

Kiểu thực thể yếu là kiểu thực thể mà chúng ta có thể phân biệt hai thực thể thuộc kiểu này dựa vào tổ hợp giá trị các thuộc tính của chúng.

c)

Kiểu thực thể yếu là kiểu thực thể có một thuộc tính đơn trị.

d)

Kiểu thực thể yếu là kiểu thực thể có ít nhất một khoá

48.

Mô hình thực thể liên kết quản lí dữ liệu theo cách nào?


a)

Tập các đối tượng và các phương thức giao tiếp giữa các đối tượng

b)

Dữ liệu được biểu diễn bởi một tập các đối tượng, mối liên kết dữ liệu được thể hiện bằng mối nối (link) giữa các đối tượng

c)

Tập các bảng, mối liên kết dữ liệu được thể hiện bằng sự xuất hiện trùng lặp của một số thuộc tính ở hơn một bảng

d)

Tập các thực thể và các liên kết giữa các thực thể

49.

Một nhân viên thuộc một phòng, một phòng có thể có nhiều nhân viên. Cho biết rằng buộc về tỉ số lực lượng của liên kết mô tả mối quan hệ thuộc giữa nhân viên và phòng (NHÂN VIÊN: PHÒNG)

a)

1: 1

b)

1: N

c)

N: M

d)

N: 1

50.

Trong mô hình thực thể liên kết, một thực thể được mô tả bởi những thông tin nào ?

a)

Một tập các đối tượng

b)

Một tập các hàm

c)

Một tập các thuộc tính

d)

Một tập các quan hệ giữa các đối tượng

51.

Quan hệ (Relation) trong mô hình dữ liệu quan hệ là gi?

a)

Quan hệ là sự biểu diễn thông tin của một thực thể hay một mối quan hệ trong thế giới thực.

b)

Quan hệ là một tập các bảng dữ liệu biểu diễn thông tin cho một tập các thực thể cần quản lý.

c)

Quan hệ là sự thể hiện một thuộc tính của thực thể.

d)

Quan hệ là một bảng giá trị gồm các hàng và cột biểu diễn thông tin cho một tập các thực thể cần quản lý

52.

Mỗi hàng trong quan hệ (Relation) biểu diễn thông tin gi?

a)

Mỗi hàng biểu diễn thông tin của một thực thế hay một mối quan hệ trong thế giới thực.

b)

Mỗi hàng biểu diễn thông tin một tập các bảng dữ liệu.

c)

Mỗi hàng biểu diễn thông tin một thuộc tính của thực thể.

d)

Mỗi hàng biểu diễn thông tin một tập các thực thể cần quản lý

53.

Mỗi cột trong quan hệ (Relation) biểu diễn thông tin gì?

a)

Mỗi cột biểu diễn thông tin một tập các bảng dữ liệu.

b)

Mỗi cột biểu diễn thông tin một thuộc tính của thực thể.

c)

Mỗi cột biểu diễn thông tin một tập các thực thể cần quản lý.

d)

Mỗi cột biểu diễn thông tin của m

54.

Miền trong mô hình dữ liệu quan hệ là gì?

a)

Một tập hợp các giá trị nguyên tố, nghĩa là mỗi giá trị trong miền không thể phân chia nhỏ hơn.

b)

Một tập con tích đề các (Descartes) của một hay nhiều miền

c)

Một cặp có thứ tự R = , trong đó U là tập hững hạn các thuộc tính của quan hệ, F là tập các điều kiện giữa các thuộc tính.

d)

Một thể hiện của lược đồ quan hệ

55.

Lược đồ quan hệ (Ralation scheme) trong mô hình dữ liệu quan hệ là gì?

a)

Một thể hiện của quan hệ.

b)

Một tập con tích đề các (Descartes) của một hay nhiều miền

c)

Một cặp có thứ tự R = <U,F>, trong đó U là tập hững hạn các thuộc tính của quan hệ, F là tập các điều kiện giữa các thuộc tính.

d)

Một tập hợp các giá trị nguyên tố, nghĩa là mỗi giá trị trong miền không thể phân chia nhỏ hơn

56.

Định nghĩa về Thể hiện (Instance) của một lược đồ quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

Một tập hợp các giá trị nguyên tố, nghĩa là mỗi giá trị trong miền không thể phân chia nhỏ hơn.

b)

Một tập tích đề các (Descartes) của một hay nhiều miền.

c)

Một cặp có thứ tự R = , trong đó U là tập hững hạn các thuộc tính của quan hệ, F là tập các điều kiện giữa các thuộc tính.

d)

Thể hiện của lược đồ quan hệ là Một quan hệ

57.

Chọn 2 tính chất đặc trưng của quan hệ trong danh sách sau.

a)

Mỗi ô trong bảng (quan hệ) chứa một giá trị tùy ý.

b)

Các giá trị của một thuộc tính thuộc cùng một miền.

c)

Không có 2 bộ giống hệt nhau trong một quan hệ.

d)

Thứ tự các thuộc tính trong quan hệ là quan trọng

58.

Chọn 2 tính chất đặc trưng của quan hệ trong danh sách sau.

a)

Thứ tự các thuộc tính trong quan hệ là không quan trọng.

b)

Mỗi ô trong bảng (quan hệ) chứa một giá trị nguyên tố.

c)

Các giá trị của một thuộc tính bao gồm nhiều miền khác nhau.

d)

Có thể tồn tại hai bộ giống hệt nhau trong một quan hệ

59.

Siêu khóa (Super key) của một lược đồ quan hệ là gì?

a)

A.    Siêu khóa của một lược đồ quan hệ là một tập hợp bao gồm một hay nhiều thuộc tính có tính chất xác định duy nhất một bộ trong mỗi quan hệ của lược đồ R.

b)

A.     Siêu khóa của một lược đồ quan hệ là một khóa dự tuyển được chọn làm khóa chính để nhận diện một bộ trong một quan hệ.

c)

A.    Siêu khóa của một lược đồ quan hệ là khóa của lược đồ này sao cho mọi tập con thực sự của nó không là siêu khóa.

d)

A.     Siêu khóa của một lược đồ quan hệ là một tập hợp gồm một hay nhiều thuộc tính của nó là khóa chính của một lược đồ quan hệ khác

60.

Khóa (Key) của một lược đồ quan hệ là gì?

a)

A.     Khóa của một lược đồ quan hệ là một tập hợp gồm một hay nhiều thuộc tính của nó là khóa chính của một lược đồ quan hệ khác.

b)

A.     Khóa của một lược đồ quan hệ là một khóa dự tuyển được chọn làm khóa chính để nhận diện một bộ trong một quan hệ.

c)

A.     Khóa của một lược đồ quan hệ là một tập hợp bao gồm một hay nhiều thuộc tính có tính chất xác định duy nhất một bộ trong mỗi quan hệ của lược đồ R.

d)

A.     Khóa của một lược đồ quan hệ là siêu khóa của lược đồ này sao cho mọi tập con thực sự của nó không là siêu khóa

61.

Khóa chính (Primary Key) của một lược đồ quan hệ là gì?

a)

Một tập hợp gồm một hay nhiều thuộc tính của nó và là khóa chính của một lược đồ quan hệ khác.

b)

Một tập hợp bao gồm một hay nhiều thuộc tính có tính chất xác định duy nhất một bộ trong mỗi quan hệ của lược đồ R.

c)

Một khóa dự tuyển được chọn làm khóa chính để nhận diện một bộ trong một quan hệ

d)

Tập thuộc tính của lược đồ này sao cho mọi tập con thực sự của nó không là siêu khóa

62.

Khóa ngoài (Foreign Key) của một lược đồ quan hệ là gì?

a)

Siêu khóa của lược đồ này sao cho mọi tập con thực sự của nó không là siêu khóa.

b)

Một tập hợp gồm một hay nhiều thuộc tính của nó tham chiếu đến khóa chính của một lược đồ quan hệ khác.

c)

Một khóa dự tuyển được chọn làm khóa chính để nhận diện một bộ trong một quan hệ.

d)

Một tập hợp bao gồm một hay nhiều thuộc tính có tính chất xác định duy nhất một bộ trong mối quan hệ của lược đồ R

63.

Khóa ngoài (Foreign Key) của một lược đồ quan hệ được dùng để làm gì?

a)

A.     Khóa ngoài của một lược đồ quan hệ được dùng để tạo sự gắn kết các thuộc tính trong quan hệ

b)

A.    Khóa ngoài của một lược đồ quan hệ được dùng để xác định tính duy nhất từng bộ trong quan hệ

c)

A.    Khóa ngoài của một lược đồ quan hệ được dùng để đảm bảo thứ tự của các thuộc tính trong quan hệ.

d)

A.    Khóa ngoài của một lược đồ quan hệ được dùng để biểu diễn mỗi liên kết giữa các quan hệ

64.

Những khẳng định nào sau đây là đúng về khóa của lược đồ quan hệ?

a)

Khóa của một quan hệ bao gồm 1 hoặc nhiều thuộc tính.

b)

Mỗi lược đồ quan hệ chỉ có duy nhất một khóa.

c)

Mỗi lược đồ quan hệ có một hoặc nhiều khóa.

d)

Khóa của một lược đồ quan hệ chỉ bao gồm một thuộc tính mà mỗi giá trị trong thuộc tính đó là duy nhất

65.

Khi thêm mới một bộ vào quan hệ, nếu giá trị khóa chính của bộ muốn thêm vào trùng với giá trị khóa chính của một bộ đã có trong quan hệ thì phép thêm bộ này vi phạm loại ràng buộc dữ liệu nào sau đây?

a)

Ràng buộc toàn vẹn thực thể

b)

Ràng buộc khóa

c)

Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu

d)

Ràng buộc miền giá trị

e)

Ràng buộc toàn vẹn ngữ nghĩa

66.

Khi thêm mới một bộ vào quan hệ, nếu giá trị thuộc tính khóa chính của bộ muốn thêm vào là Null thì phép thêm bộ này vi phạm loại ràng buộc dữ liệu nào sau đây?

a)

Ràng buộc toàn vẹn thực thể

b)

Ràng buộc toàn vẹn ngữ nghĩa

c)

Ràng buộc khóa

d)

Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu

e)

Ràng buộc miền giá trị

67.

Khi thêm mới một bộ vào quan hệ, nếu giá trị của thuộc tính khóa khóa ngoài của bộ muốn thêm vào chưa có trong thuộc tính khóa chính mà nó tham chiều đến thì phép thêm bộ này vi phạm loại ràng buộc dữ liệu nào sau đây?

a)

Ràng buộc miền giá trị

b)

Ràng buộc khóa

c)

Ràng buộc toàn vẹn thực thể

d)

Ràng buộc toàn vẹn ngữ nghĩa

e)

Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu

68.

Tổng số giờ tối đa mà một nhân viên làm việc trong một tuần trên tất cả các dự án là 60. thuộc loại ràng buộc dữ liệu nào sau đây?

a)

Ràng buộc miền giá trị

b)

Ràng buộc toàn vẹn ngữ nghĩa

c)

Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu

d)

Ràng buộc khóa

e)

Ràng buộc toàn vẹn thực thế

69.

Giá trị của khóa ngoài có thể nhân giá trị Null hoặc phải là một giá trị của khóa chính mà nó tham chiếu đến. là loại ràng buộc dữ liệu nào sau đây?

a)

Ràng buộc toàn vẹn thực thể

b)

Ràng buộc miền giá trị

c)

Ràng buộc toàn vẹn ngữ nghĩa

d)

Ràng buộc khó

e)

Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu

70.

Cho lược đồ NHÂN-VIÊN (Mã_nhân_viên, Họ_tên, Ngày_sinh, Mã_phòng, Lương), Khi muốn biết tổng số lương của từng phòng thì chúng ta nên dùng phép gộp nhóm trên thuộc tính nào và hàm gộp nhóm nào sau đây ?

a)

Phép gộp nhóm trên thuộc tính Họ_tên và hàm AVERAGE(Lương)

b)

Phép gộp nhóm trên thuộc tính Họ_tên và hàm SUM(Lương)

c)

Phép gộp nhóm trên thuộc tính Mã_phòng và hàm SUM(Lương)

d)

Phép gộp nhóm trên thược tính Mã_phòng và hàm AVERAGE(Lương)

71.

Tổng số giờ tối đa mà một nhân viên làm việc trong một tuần trên tất cả các dự án là 60. Thuộc loại rằng buộc dữ liệu nào sau đây?

a)

Rằng buộc toàn vẹn thực thể

b)

Rằng buộc khóa

c)

Rằng buộc toàn vẹn ngữ nghĩa

d)

Rằng buộc toàn vẹn tham chiếu

e)

Rằng buộc miền giá trị

72.

Cho quan hệ r xác định trên tập thuộc tính U, F là một biểu thức lôgic. Khi đó, kết quả của phép chọn trên quan hệ r với điều kiện F là gì?

a)

A.    Là một quan hệ mới bao gồm các bộ trong quan hệ r làm cho F đúng.

b)

A.    Là một quan hệ mới bao gồm các bộ thu gọn của r trên F.

c)

A.    Là một quan hệ mới bao gồm các bộ thu gọn của r trên F và làm cho F đúng

73.

Những phát biểu nào sau đây là đúng với ngôn ngữ SQL?

a)

SQL là một ngôn ngữ hình thức của mô hình dữ liệu quan hệ.

b)

SQL là một ngôn ngữ thương mại có trong các hệ quản trị CSDL quan hệ.

c)

SQL là một ngôn ngữ có tính phi thủ tục

d)

SQL là một ngôn ngữ có tính thủ tục

74.

Những phát biểu nào sau đây là đúng với ngôn ngữ tân từ (NTTT)?

a)

NTTT là một ngôn ngữ có tính phi thủ tục

b)

NTTT là một ngôn ngữ có tính thủ tục

c)

NTTT là một ngôn ngữ thương mại có trong các hệ quản trị CSDL quan hệ

d)

NTTT là một ngôn ngữ hình thức của mô hình dữ liệu quan hệ

75.

Kết quả của một phép hợp trên hai quan hệ khả hợp r1 và r2 (r1 ∪ r2) là gì?

a)

Là một quan hệ mới bao gồm tất cả các bộ thuộc r1 nhưng không thuộc r2, quan hệ này cũng khả hợp với r1 và r2.

b)

Là một quan hệ mới bao gồm tất cả các bộ thuộc r1 hoặc thuộc r2, quan hệ này cũng khả hợp với r1 và r2.

c)

Là một quan hệ mới bao gồm tất cả các bộ thuộc r1 và thuộc r2, quan hệ này cũng khả hợp với r1 và r2.

76.

Kết quả của phép giao trên hai quan hệ khả hợp r1 và r2 (r1 ∩ r2) là gì ?

a)

Là một quan hệ mới bao gồm tất cả các bộ thuộc r1 nhưng không thuộc r2, quan hệ này cũng khả hợp với r1 và r2.

b)

Là một quan hệ mới bao gồm tất cả các bộ thuộc r1 và thuộc r2, quan hệ này cũng khả hợp với r1 và r2.

c)

Là một quan hệ mới bao gồm tất cả các bộ thuộc r1 hoặc r2, quan hệ này cũng khả hợp với r1 và r2

77.

Kết quả của phép hiệu trên hai quan hệ khả hợp r1 và r2 là gì (r1 - r2) ?

a)

Là một quan hệ mới bao gồm tất cả các bộ thuộc r1 hoặc thuộc r2, quan hệ này cũng khả hợp với r1 và r2.

b)

Là một quan hệ mới bao gồm tất cả các bộ thuộc r1 và thuộc r2, quan hệ này cũng khả hợp với r1 và r2.

c)

Là một quan hệ mới bao gồm tất cả các bộ thuộc r1 nhưng không thuộc r2, quan hệ này cũng khả hợp với r1 và r2.

78.

Cho quan hệ r xác định trên tập thuộc tính U,X là tập thuộc tính con của U. Khi đó, kết quả của phép chiếu quan hệ r lên tập thuộc tính X là gì ?

a)

A.    Là một quan hệ mới bao gồm các bộ thu gọn của r trên X và làm cho điều kiện X đúng.

b)

A.    Là một quan hệ mới bao gồm các bộ thu gọn của r trên tập thuộc tính X.

c)

A.    Là một quan hệ mới bao gồm các bộ trong quan hệ r làm cho X đúng.

79.

Những phát biểu nào sau đây là đúng với ngôn ngữ đại số quan hệ (ĐSQH) ? (chọn 2)

a)

A.    Là một quan hệ mới bao gồm các bộ trong quan hệ r làm cho X đúng.

b)

A.    ĐSQH là một ngôn ngữ có tính phi thủ tục.

c)

A.    ĐSQH là một ngôn ngữ có tính thủ tục

d)

A.    ĐSQH là một ngôn ngữ hình thức của mô hình dữ liệu quan hệ

80.

Cho lược đồ NHÂN-VIÊN (Mã_nhân_viên, Họ_tên, Ngày_sinh, Mã_Phòng, Lương) Khi muốn biết tổng số nhân viên của từng phòng thì chúng ta nên dùng phép gộp nhóm trên thuộc tính nào và hàm gộp nhóm nào sau đây ?

a)

A.    Phép gộp nhóm trên thuộc tính Họ_tên và hàm SUM(*)

b)

A.    Phép gộp nhóm trên thuộc tính Họ_tên và hàm COUNT(*)

c)

A.    Phép gộp nhóm trên thuộc tính Mã_phòng và hàm SUM(*)

d)

A.    Phép gộp nhóm trên thuộc tính Mã_phòng và hàm COUNT(*)

81.

Cho quan hệ r1 xác định trên tập thuộc tính U1 quan hệ r2 xác định trên tập thuộc tính U2, hai thuộc tính A và B lần lượt thuộc U1, U2. Phép kết nối r1 và r2 với điều kiện kết nối A θ B (trong đó, θ là một trong các phép toán quan hệ =, ≠, >, <, ≥, ≤ ) là phép kết nối tự nhiên khi nào?

a)

A.   Khi  là phép toán =

b)

A.    Khi A và B có tên trùng nhau

c)

A.   Khi A, B có tên trùng nhau và  là phép toán =

82.

Những phép toán nào sau đây là phép toán quan hệ của ngôn ngữ đại số quan hệ?

a)

Phép giao

b)

Phép chọn

c)

Phép hợp

d)

Phép kết nối

e)

Phép chiếu

83.

Những phép toán nào sau đây là phép toán tập hợp của ngôn ngữ đại số quan hệ?( chọn 4)

a)

Phép hiệu

b)

Phép hợp

c)

Phép chọn

d)

Phép giao/ Phép tích đề các

e)

Phép chiếu

84.

Những phép toán nào sau đây là phép toán quan hệ của ngôn ngữ đại số quan hệ?(chọn4)

a)

Kết nối

b)

Chiếu

c)

Hợp

d)

Chọn/ Chia

e)

Giao

85.

Cho quan hệ r1 xác định trên tập thuộc tính U1 quan hệ r2 xác định trên tập thuộc tính U2, hai thuộc tính A và B lần lượt là U1, U2. Khi đó, kết quả của phép kết nối r1 và r2 với điều kiện kết nối A=B là gì?

a)

  Là một quan hệ mới bao gồm các bộ ghép nối của r1 và r2 thỏa mãn điều kiện A=B

b)

Là một quan hệ mới bao gồm các bộ trong quan hệ r1 thỏa mãn điều kiện A=B

c)

Là một quan hệ mới bao gồm các bộ trong quan hệ r2 thỏa mãn điều kiện A=B

86.

Cho lược đồ NHÂN_VIÊN (Mã_nhân_viên, Họ_tên, Ngày_sinh, Mã_phòng, Lương), Khi muốn biết tổng số lương của từng phòng thì chúng ta nên dùng phép toán nào sau đây trong đại số quan hệ để thực hiện?

a)

Phép chọn và chiếu nhóm

b)

Phép gộp nhóm

c)

Phép chọn nhóm

d)

Phép chiếu nhóm

87.

Trong mô hình thực thể liên kết, lược đồ thực thể được định nghĩa như thế nào?

a)

Lược đồ thực thể là tên của kiểu thực thể

b)

Lược đồ thực thể là tập các ràng buộc của kiểu thực thể

c)

Lược đồ thực thể là tập các thuộc tính

d)

Lược đồ thực thể gồm tên kiểu thực thể, tên và ngữ nghĩa của các thuộc tính và ràng buộc mà các thuộc tính này phải tuân theo

88.

Quy tắc chuyển kiểu liên kết cấp 2 với tỉ số liên kết M:N trong mô hình thực thể liên kết sang thành lược đồ quan hệ mới sẽ tuân theo những nguyên tắc nào sau đây? (Chọn2)

a)

Đặt khoá chính của lược đồ quan hệ mới vào hai lược đồ 5 và T đã hai lược đồ quan hệ tương ứng với hai kiểu thực thể tham ra liên kết làm khoá ngoài

b)

Chuyển các thuộc tính liên kết vào lược đồ quan hệ mới

c)

Chuyển các thuộc tính liên kết vào lược đồ quan hệ S hoặc T

d)

Đưa khoá chính của S và T( là hai lược đồ quan hệ tương ứng với hai kiểu thực thể tham ra liên kết) vào lược đồ quan hệ mới thành khoá chính và đồng thời là các khoá ngoài.

89.

Quy tắc chuyển mỗi thuộc tính đa trị A của kiểu thực thể trong mô hình thực thể liên kết thành một lược đồ quan hệ R trong mô hình dữ liệu quan hệ bao gồm những chuyển đổi gì sau đây?

a)

Mỗi thuộc tính phức hợp (có m thành phần đơn) của thực thể chứa thuôch tính đa trị A chuyển thành m thuộc tính của lược đồ quan hệ R

b)

Mỗi thuộc tính đơn của thực thể chứa thuộc tính đa trị A chuyển thành một thuộc tính của lược đồ R

c)

Khoá chính của lược đồ quan hệ tương ứng với thực thể chứa thuộc tính đa trị A thành thuộc tính của lược đồ quan hệ R và đồng thời kết hợp với thuộc tính A để tạo thành khoá chính của R

d)

Thuộc tính đa trị A thành một thuộc tính trong lược đồ quan hệ R

90.

Những phát biểu nào sau đây là đúng với phụ thuộc hàm tối tiểu F? ( Chọn 3)

a)

Không thể bỏ đi 1 phụ thuộc hàm nào trong F mà vẫn thu đc một tập phụ thuộc tương đương với nó.

b)

Vế phải của mỗi phụ thuộc hàn trong F gồm đúng 1 thuộc tính.

c)

Có thể bỏ đi 1 số phụ thuộc hàm trong F mà vẫn thu đc 1 tập phụ thuộc tương đương với nó

d)

Không thể bỏ đi bất kì một thuộc tính nào ở vế trái của một phụ thuộc nào trong F mà vẫn thu được một tập phụ thuộc tương đương với nó

e)

Không thể bỏ đi bất kì một thuộc tính nào ở vế phải của một phụ thuộc nào trong F mà vẫn thu được một tập phụ thuộc tương đương với nó

91.

"Nếu Y là tập thuộc tính con của tập thuộc tính X thì F|-( X ->Y )" là tiên đề nào trong các tiên đề Armstrong sau đây?

a)

Tiên đề phản xạ

b)

Tiên đề tách

c)

Tiên đề giả bắc cầu

d)

Tiên đề bắc cầu

e)

Tiên đề tăng trưởng

92.

Cho R = <U,F> với U là tập thuộc tính và tập phụ thuộc hàm F bao gồm các PTH có dạng Ti -> Pi, i = 1,2,...,p. Gọi P = u Pi và T = u Ti, khi đó U\P tập như thế nào?

a)

Tập các thuộc tính chỉ xuất hiện vế bên phải các PTH và là một phần của khoá

b)

Tập các thuộc tính chỉ xuất hiện vế bên trái các PTH và không thuộc khoá

c)

Tập các thuộc tính chỉ xuất hiện vế bên trái của các PTH và là một phần của khoá

d)

Tập các thuộc tính chỉ xuất hiện vế bên phải các PTH và không thuộc khoá

93.

Cho R = <U,F> với U là tập thuộc tính và tập phụ thuộc hàm F bao gồm các PTH có dạng Ti -> Pi, i = 1,2,...,p. Gọi P = u Pi và T = u Ti, khi đó U\T tập như thế nào?

a)

Tập các thuộc tính chỉ xuất hiện vế bên phải các PTH và không thuộc khoá

b)

Tập các thuộc tính chỉ xuất hiện vế bên trái của các PTH và là một phần của khoá

c)

Tập các thuộc tính chỉ xuất hiện vế bên trái các PTH và không thuộc khoá

d)

Tập các thuộc tính chỉ xuất hiện vế bên phải các PTH và là một phần của khoá

94.

Dư thừa dữ liệu trong các quan hệ sẽ dẫn đến vấn đề gì? ( cọn câu trl đúng và đầy đủ nhất)

a)

Dị thường dữ liệu khi xóa/ thêm mới bộ

b)

Dị thưỡng dữ liệu khi thêm, sửa, xóa và tìm kiếm thông tin

c)

Dị thưỡng dữ liệu khi thêm, sửa, và xóa bộ.

d)

Dị thường dữ liệu khi sửa bộ

95.

"{X -> Y, X -> Z} |= (X -> YZ)" là tiên đề nào trong các tiên đề của Armstrong sau đây?

a)

Phản xạ

b)

tách/ tăng trưởng

c)

Giả bắc cầu

d)

bắc cầu

e)

hợp

96.

Cho lược đồ quan hệ R xác định trên tập thuộc tính U= ABCDE và tập phụ thuộc hàm F={ A -> C, B -> C, C -> D, DE ->C, CE-> A}

Lược đồ R gồm các khóa nào?

a)

CD, BE

b)

AE, AB

c)

BE

d)

AB

97.

Bao đóng của một tập thuộc tính X đối với một tập phụ thuộc hàm F là gì?

a)

Bao gồm tập tất cả các PTH được suy diễn ra từ F nhờ các quy tắc suy diễn Armstrong

b)

Bao gồm tập tất cả các thuộc tính bên phải của các PTH

c)

Bao gồm tập tất cả các thuộc tính A sao cho X -> A được suy diễn ra từ F nhờ các quy tắc suy diễn Armstrong

d)

Bao gồm tập tất cả các thuộc tính bên trái của các PTH

98.

"{X -> Y, WY -> Z} |= (WX -> Z)" là tiên đề nào trong các tiên đề của Armstrong sau đây

a)

Tách

b)

Phản xạ

c)

tăng trưởng

d)

giả bắc cầu

e)

hợp

99.

"Nếu F |= (X->Y) thì v Z c_ U, F |=(XZ -> YZ)" là tiền đề nào trong các tiền đề của Armstrong sau đây?

a)

giả bắc cầu

b)

tăng trưởng

c)

bắc cầu

d)

phản xạ

e)

hợp

100.

Cho tập phụ thuộc hàm F= {A -> B, B-> C,BC ->D , DA->B), bao đóng của tập thuộc tính {A} sẽ bao gồm các thuộc tính nào?

a)

ABCD

b)

ABC

c)

ABD

d)

BC

101.

"Nếu X -> Y đúng và Z là tập con của Y thì X-> Z đúng" là tiên đề nào trong các tiên đề của Armstrong sau đây?

a)

Tách

b)

Phản xạ

c)

Bắc cầu

d)

tăng trưởng

e)

hợp

102.

Hệ tiên đề Armstrong bao gồm các tiên đề nào sau đây? (chọn3)

a)

suy ra

b)

phản xạ

c)

tăng trưởng

d)

bắc cầu

e)

Kéo theo

103.

Cho lược đồ R(U,F) với tập thuộc tính U= CTHRSG và tập phụ hàm F={C->T, HR -> C, HT ->R, CS ->G, HS ->R}. Lược đồ R bao gồm các khoá nào?

a)

hs

b)

cs

c)

hs và cs

d)

cs và ht

104.

Bao đóng của một tập phụ thuộc F là gì?

a)

Bao gồm tập tất cả các PTH được suy diễn logic từ tập phụ thuộc hàm F

b)

bao gồm tập tất cả các thuộc tính bên trái của các PTH

c)

bao gồm tập tất cả các thuộc tính vế phải của các PTH có vế trái không chứa vế phải và được suy diễn từ F

d)

bao gồm tập tất cả các thuộc tính bên phải của các PTH

105.

Cho lược đồ quan hệ R xác định trên tập thuộc tính U=ABCDEG và tập phụ thuộc hàm F= { A-> EC, C->D, B->G}

a)

AB

b)

AC

c)

AC,CD

d)

AB, BC

106.

Cho lược đồ quan hệ R xác định trên tập thuộc tính U=MNSRLD và tập phụ thuộc hàm F= { M-> LS, S->R, N->D}


a)

MS

b)

LS,SN

c)

MN,MS

d)

MN

107.

Hãy chọn một đáp an để khi ghép với phát biểu sau sẽ thành một phát biểu đúng:

"Phụ thuộc hàm X -> Y được suy diễn Armstrong từ tập hợp phụ thuộc hàm F đã cho khi và chỉ khi..."

a)

bao đóng của một tập thuộc tính X đối với một tập phụ thuộc hàm F không chứa Y

b)

bao đóng của một tập thuộc tính X đối với một tập phụ thuộc hàm F chứa Y

c)

bao đóng của tập thuộc tính X đối với tập phụ thuộc hàm F chứa bao đóng của tập thuộc tính Y đối với tập phụ thuộc hàm Y

d)

bao đóng của tập thuộc tính X đối với tập phụ thuộc hàm F không chứa bao đóng của tập thuộc tính Y đối với tập phụ thhuoocj hàm F

108.

Chọn một định nghĩa đúng nhất về phép tách lược đồ quan hệ

a)

Phép tách một lược đồ quan hệ R(U,F) là việc chia lược đồ này thành các lược đồ con.

b)

Phép tách một lược đồ quan hệ R(U,F) là việc thay thế lược đồ này bằng một tập các lược đồ con. Tập thuộc tính của mỗi lược đồ con là tập U.

c)

Phép tách một lược đồ quan hệ R(U,F) là việc chia lược đồ này thành các lược dồ con và bảo toàn tập phụ thuộc hàm.

d)

Phép tách một lược đồ quan hệ R(U,F) là việc thay thế lược đồ này bằng một tập các lược đồ con, sao cho hợp tất cả các thuộc tính của các lược đồ con này bằng U

109.

Phép tách lược đồ quan hệ R(U,F) thành lược đồ con R1(U1,F1) và R2(U2,F2) được gọi là phép tách kết nối không tổn thất thông tin nếu thỏa mãn điều kiện nào sau đây.?

a)

Với mọi thể hiện của R(U,F), r c ∏u1(r) * ∏u2(r2)

b)

Với mọi thể hiện của R(U,F), r = ∏u1(r) * ∏u2(r2)

c)

Với mọi thể hiện của R(U,F), r ɔ ∏u1(r) * ∏u2(r2)

d)

Với mọi thể hiện của R(U,F), r ≠ ∏u1(r) * ∏u2(r2)

110.

Lược đồ quan hệ thường ở dạng chuẩn mấy sẽ loại đc hầu hết các dị thường dữ liệu

a)

Dạng chuẩn 2 ( 2NF)

b)

Dạng chuẩn 1 ( 1NF)

c)

Dạng chuẩn 3 ( 3NF)

d)

Dạng chuẩn Boycae Codd( BCNF)

111.

Phép tách bảo toàn phụ thuộc hàm của lược đồ R(U,F) là phép tách như thế nào

a)

Tách lược đồq uan hệ R( U,F) thách các lược đồ R(U,F) thành các lược đồ con sao cho hợp tất các các phụ thuộc hàm của tất cả các lược đồ con phải bằng tập phụ thuộc hàm F

b)

Tách lược đồq uan hệ R( U,F) thách các lược đồ R(U,F) thành các lược đồ con sao cho hợp các thuộc tính cỉa các lược đồ con này bằng đúng U.

c)

Tách lược đồq uan hệ R( U,F) thách các lược đồ R(U,F) thành các lược đồ con sao cho hợp của tất cả các tập phụ thuộc hàm của các lược đồ con phủ tập phụ thuộc hàm F

d)

Tách lược đồq uan hệ R( U,F) thách các lược đồ R(U,F) thành các lược đồ con sao cho F phủ tập phụ thuộc hàm là tập của các tập phụ thuộc hàm trong các lược đồ con.

112.

Để kiểm tra một lược đồ quan hệ có ở dạng chuẩn 3 (3NF) không, chúng ta có thể thực hiện những cách nào sau đây?

a)

Kiểm tra xem mỗi thuộc tính không khóa của lược đồ quan hệ có phụ thuộc bắc cầu vào khóa chính hay không, nếu không tồn tại phụ thuộc hàm bắc cầu nào thì lược đồ sẽ ở dạng chuẩn 3.

b)

Lần lượt kiểm tra xem lược đồ quan hệ có thuộc các dạng chuẩn 1NF, 2NF và 3NF không, nếu thỏa mãn hết thì LĐQH sẽ thuộc dạng chuẩn 3.

c)

Kiểm tra xem lược đồ quan hệ có ở dạng chuẩn Boyce Codd (BCNF) không, nếu lược đồ quan hệ thuộc dạng chuẩn BCNF thì nó sẽ thuộc dạng chuẩn 3.

113.

Chuẩn hóa dữ liệu là quá trình đánh giá và chỉnh sửa cấu trúc của các quan hệ nhằm đạt được những mục đích gì sau đây?

a)

Các thuộc tính trong quan hệ được sắp xếp thích hợp

b)

Loại trừ dị thường dữ

c)

Làm cho các quan hệ liên kết chặt chẽ hơn

d)

Tối thiểu hoá dư thừa dữ liệu

114.

Một lược đồ quan hệ thuộc dạng chuẩn 1 khi ít nhất nó thỏa mãn những điều kiện nào sau đây?

a)

Mỗi phụ thuộc hàm trên lược đồ quan hệ nếu có vẽ phải không là tập con của về trái thì về trái phải chứa khóa của lược đồ.

b)

Miền giá trị của mỗi thuộc tính trong lược đồ quan hệ phải là kiểu nguyên tố, không phải là một kiểu cấu trúc phức hợp, đa giá trị hay quan hệ con.

c)

Mỗi thuộc tính không khóa của lược đồ quan hệ không phụ thuộc bắc cầu vào khóa chính.

d)

Mọi thuộc tính không khóa của lược đồ quan hệ đều phụ thuộc hàm đầy đủ vào khóa chính.

115.

Một lược đồ quan hệ thuộc dạng chuẩn 3 khi ít nhất rồ thỏa mãn những điều kiện nào sau đây?

a)

- Miền giá trị của mỗi thuộc tính trong lược đồ quan hệ phải là kiểu nguyên tố, không phải là một kiểu cấu trúc phức hợp, đa giá trị hay quan hệ con.

b)

Mỗi phụ thuộc hàm trên lược đồ quan hệ nếu có về phải không là tập con của về trái thì về trái phải chứa khóa của lược đồ.

c)

Mỗi thuộc tính không khóa của lược đồ quan hệ không phụ thuộc bắc cầu vào khóa chính.

d)

- Mọi thuộc tính không khóa của lược đồ quan hệ đều phụ thuộc hàm đầy đủ vào khóa chính.

116.

ột lược đồ quan hệ thuộc dạng chuẩn 2 khi ít nhất rồ thỏa mãn những điều kiện nào sau đây?

a)

Miền giá trị của mỗi thuộc tính trong lược đồ quan hệ phải là kiểu nguyên tố, không phải là một kiểu cấu trúc phức hợp, đa giá trị hay quan hệ con.

b)

Mỗi phụ thuộc hàm trên lược đồ quan hệ nếu có về phải không là tập con của về trái thì về trái phải chứa khóa của lược đồ.

c)

Mỗi thuộc tính không khóa của lược đồ quan hệ không phụ thuộc bắc cầu vào khóa chính.

d)

- Mọi thuộc tính không khóa của lược đồ quan hệ đều phụ thuộc hàm đầy đủ vào khóa chính.

117.

Để kiểm tra 1 lược đồ quan hệ có ở dạng chuẩn 3NF không chúng ta có thể thực hiện những cách nào sau đây

a)

Lần lượt kiểm tra xem lược đồ quan hệ có các dạng chuẩn 1 NF, 2NF, 3NF không, nếu thở mã thì LĐQH sẽ thuộc dạng chuẩn 3

b)

Kiểm tra xe lược đồ quan hệ có ở dạng chuẩn BCNF không, nếu lược đồ quan hệ thuộc dạng chuẩn BCNF thì nó sẽ thuộc dạng chuẩn 3

c)

Kiểm tra xem mỗi thuộc tính không khóa của quan hệ có phục thuộc bắc cầu vào khóa chính hay không, nếu không tồn tại phụ thuộc hàm bắc cầu nào thì lược đồ sẽ ở dạng chuẩn 3

118.

Quy tắc chuyển kiểu liên kết cấp 2 với tỉ số 1:1 trong mô hinhd thực thể liên kết sang thành liên kết giữa các lược đồ quan hệ S và T  (hai lược đồ tương ứng với hai thực thể tham gia liên kết) sẽ tuân theo những nguyên tắc nào sau đây? (chọn2

a)

Chuyển các thuộc tính liên kết và lược đồ S nếu S có khóa ngoài là khóa chính của T, hoặc chuyển vào T nếu ngược lại.

b)

Đưa khóa chính S vào thành khóa ngoài của T hoặc ngược lại

c)

Đưa khóa chonhs S vào thành khóa ngoài và ngược lại

d)

Chuyển các thuộc tính liên kết vào cả 2 lược đố và T nếu S và T đều có khóa ngoài là khóa chính của nhau

119.

Quy tắc chuyển kiểu liên kết cấp 2 với tỉ số 1:N trong mô hình thực thể liên kết sang thành liên kết giữa các lược đồ quan hệ S và T (hai lược đồ tương ứng với hai thực thể tham gia liên kết phía N và 1) sẽ tuân theo những nguyên tắc nào sau đây? (Chọn 2)

a)

Đưa khóa chính của T( bên 1) vào thành khoá ngoài của S (bên N)

b)

chuyển các thuộc tính liên kết vào lược đồ S ( bên N)

c)

chuyển các thuộc tính liên kết vào lược đồ T ( bên 1)

d)

Đưa khóa chính của s( bên n) vào thành khoá ngoài của t (bên 1)

120.

Quy tắc chuyển kiểu thực thể yếu trong Mô hình thực thể liên kết thành một lược đồ quan hệ trong mô hình dữ liệu quan hệ bao gồm những chuyển đổi gì sau đây? (chọn 4)

a)

Lấy khoá chính của lược đồ ứng với kiểu thực thể chủ (thực thể mạnh) thành thuộc tính khoá ngoài của lược đồ ứng với thực thể yếu

b)

Mỗi thuộc tính đơn của thực thể chuyển thành một thuộc tính của lược đồ

c)

Mỗi thuộc tính phức hợp (có m thành phần đơn) của thực thể chuyển thành m thuộc tính của lược đồ, mỗi thành phần đơn thành một thuộc tính

d)

Mỗi thuộc tính đa trị (có m thành phần đơn) của thực thể chuyển thành m thuộc tính của lược đồ, mỗi giá trị thành một thuộc tính.

e)

Kết hợp khoá chính của các lược đồ quan hệ tương ứng với thực thể chủ với khoá bộ phận của thực thể yếu (nếu có) thành khoá chính của lược đồ quan hệ tương ứng với thực thể yếu

121.

Quy tắc chuyển mỗi kiểu thực thể trong mô hình thực thể liên kết thành một lược đồ quan hệ trong mô hình dữ liệu quan hệ bao gồm những chuyển đổi gì sau đây? (chọn3)

a)

Chọn khoá của thực thể thành khoá chính cho lược đồ

b)

Mỗi thuộc tính đơn của thực thể chuyển thành một thuộc tính của lược đồ

c)

Mỗi thuộc tính phức hợp ( có m thành phần đơn) của thực thể chuyển thành m thuộc tính của lược đồ, mỗi thành phần đơn thành một thuộc tính

d)

 Mỗi thuộc tính liên kết chuyển thành thuộc tính của của lược đồ bên N

e)

Mỗi thuộc tính đa trị ( có m thành phần đơn) của thực thể chuyển thành m thuộc tính của lược đồ, mỗi giá trị thành một thuộc tính