wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

WILL OR BE GOING TO

Total questions: 29

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Be going to dùng để làm gì:

a)

Nói về những việc thường xuyên xảy ra

b)

Nói về những việc đang xảy ra bây giờ

c)

Nói về dự định sẽ làm gì trong tương lai

d)

Nói về việc sắp sửa xảy ra

2.

"Be" trong Be going to là gì

a)

am/is/are

b)

was/were

c)

be là be chứ là gì cô?

d)

be giữ nguyên bất kể chủ ngữ là gì

3.

Đằng sau Be going to là gì

a)

Động từ nguyên thể (V)

b)

Động từ thêm ing (Ving)

c)

Động từ thêm s/es (Vs/es)

d)

Động từ thêm ed (Ved)

4.

Vậy tóm lại: Câu nào là câu Be going to đúng?

a)

I am going to school

b)

She is going to school

c)

She is going to go to school

d)

They are going to go to school

5.

I ___ _______ __ eat ice-cream tomorrow.

a)

are going to

b)

is going to

c)

am going to

6.

They............................... (do) it for you tomorrow

a)

will do

b)

do

c)

does

d)

won't

7.

My father............ (call) you in 5 minutes

a)

calls

b)

am calling

c)

will call

d)

is calling

8.

We believe that she .................(recover) from her illness soon

a)

recover

b)

recovers

c)

is recovering

d)

will recover

9.

I promise I ................(return) school on time.

a)

return

b)

will return

c)

returns

d)

am returning

10.

The Future simple tense Negative

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

Will + S + V(nguyên thể)

c)

S + will not + V(nguyên thể)

11.

The Future simple tense Question

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

12.

The Future simple tense positive

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

13.

Tương lai đơn và tương lai gần khác nhau thế nào?

4 lines
14.

Các dạng đúng của Be going to:

a)

I am going to

b)

She is going to

c)

We be going to

d)

They be going to

15.

(A) _____ you going to see the movie?

(B) Yes, I ____.

a)

Do / am

b)

Are / are

c)

Are / am

16.

I ___ _______ __ eat ice-cream tomorrow.

a)

will

b)

is going to

c)

am going to

17.

I feel terrible. I think I ........... sick.

a)

be going to be

b)

am going to be

c)

will be

d)

be

18.

The teachers ___ _____ __ watch a horror movie next Sunday.

a)

am going to

b)

is going to

c)

are going to

19.

Đâu là sự giống nhau giữa WILL và BE GOING TO?

a)

WILL và BE GOING TO đều dùng để nói về những việc đang diễn ra ở hiện tại và tương lai

b)

WILL và BE GOING TO đều nói về sự việc sẽ diễn ra trong tương lai

c)

WILL và BE GOING TO đều dùng để nói về những việc được tiên đoán sẽ xảy ra

d)

WILL và BE GOING TO đều được theo sau là TO VING

20.

This letter is in French, and I don't know French. Can you help me?

B: Oh really? Sure, I ………………….. it for you.

a)

am going to translate

b)

will translate

c)

will translating

21.

A: How will Mekong delta be in 100 years later?

B: I think the Mekong delta will disappear.


*Mekong Delta = đồng bằng sông Cửu Long

a)

True

b)

False

22.

I promise I ................(return) school on time.

a)

return

b)

will return

c)

returns

d)

am returning

23.

She is swimming

a)

True

b)

False

24.

His sisters (to fly) to London in July.

a)

are going to fly

b)

will fly

c)

is going to fly

d)

are going fly

25.

Look at the clouds! It (to rain) soon.

a)

will rain

b)

is going rain

c)

are going to rain

d)

is going to rain

26.

My father............ (call) you in 5 minutes

a)

calls

b)

am calling

c)

will call

d)

is calling

27.

I______________________ get up early tomorrow.

a)

going to get

b)

going to

c)

am going to

28.

"Oh man, seem like my earphones are broken. I think I'll buy a new pair".

a)

True

b)

False

29.

Vậy tóm lại: Câu nào là câu Be going to đúng?

a)

I am going to school

b)

She is going to school

c)

She is going to go to school

d)

They are going to go to school