wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 8 Unit 1 Leisure time (Vocabulary)

Total questions: 40

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

do it yourself ( DIY )

a)

thủ thuật

b)

tự mình làm

c)

quảng cáo

d)

chương trình

2.

doing DIY

a)

sản phẩm

b)

hoa giấy

c)

làm đồ thủ công

d)

giải trò câu đố

3.

surf the net

(a)  

4.

do puzzles

a)

xếp hình

b)

giải câu đố

c)

câu hỏi

d)

lắp ráp

5.

nhắn tin cho bạn bè

(a)  

6.

improve

a)

quản lí

b)

cải thiện

c)

ý tưởng

d)

kinh nghiệm

7.

memory

a)

hoạt hình

b)

thái độ

c)

trí nhớ

d)

cơ quan

8.

mental exercise

a)

làm bài tập

b)

ràn luyện trí tuệ

c)

sáng tạo nội dung

d)

nhân vật đặc biệt

9.

increase

a)

cục tẩy

b)

bồi dưỡng

c)

giảm sút

d)

gia tăng

10.

Choose the correct answer

a)

doing DIY

b)

doing puzzle

c)

surfing the net

d)

cooking

11.

Choose the correct answer

a)

doing DIY

b)

doing puzzle

c)

surfing the net

d)

cooking

12.

Choose the correct answer

a)

doing DIY

b)

doing puzzle

c)

surfing the net

d)

cooking

13.

Choose the correct answer

a)

doing DIY

b)

doing puzzle

c)

surfing the net

d)

cooking

14.

Choose the correct answer

a)

doing DIY

b)

playing sport

c)

messaging friends

d)

cooking

15.

Choose the correct answer

a)

doing DIY

b)

playing sport

c)

messaging friends

d)

cooking

16.

Leisure (time)

a)

Hoạt động lúc rảnh rỗi

b)

Thời gian rảnh rỗi

c)

Tụ tập

d)

huấn luyện thú cưng

17.

Đi chơi với bạn

a)

Go cycling

b)

Friends

c)

Hang out with my friend

d)

Go to the cinema

18.

Điền chữ còn thiếu

K_ _ _ _ n : thích

(a)  

19.

Đâu là chữ đúng dưới đây

a)

Interasted in

b)

Interested in

c)

Anterrest in

d)

Interested on

20.

Be đi với giới từ gì mang nghĩa thích

a)

Be into

b)

Be on

c)

Be in

d)

Be about

21.

Bộ đan len viết như thế nào

a)

Knitting kit

b)

Kniting kit

c)

Nitting kit

d)

Knitig kit

22.

Lei_ _ _ _ time

(a)  

23.

be keen on

a)

hứng thú về

b)

lui về

c)

ghét

d)

không thích

24.

MAKE FRIENDS

a)

KẾT BẠN

b)

GIỮ LIÊN LẠC

c)

RÈN LUYỆN TINH THẦN

d)

SỨC KHỎE THỂ CHẤT

25.

KEEP IN TOUCH

a)

THƯ GIẢN

b)

GIỮ LIÊN LẠC

c)

RÈN LUYỆN TINH THẦN

d)

CẢI THIỆN TRÍ NHỚ

26.

RELAX

a)

THƯ GIẢN

b)

GIỮ LIÊN LẠC

c)

RÈN LUYỆN TINH THẦN

d)

CẢI THIỆN TRÍ NHỚ

27.

BE FOND OF

a)

THƯ GIẢN

b)

TĂNG LÊN

c)

THÍCH

d)

CẢI THIỆN

28.

đồ tự làm, tự sửa 

(a)  

29.

đi chơi với bạn bè



(a)  

30.

kết bạn



(a)  

31.

gấp giấy



(a)  

32.

thời gian thư giãn, nghỉ ngơi

(a)  

33.
knit
a)
đan
b)
căm ghét
c)
trang phục
d)
thích hơn
34.
knitting kit
a)
bộ dụng cụ đan len
b)
mến, thích
c)
cuộc thi
d)
giảm
35.
DIY ( do-it-yourself)
a)
đồ tự làm, tự sửa
b)
thích hơn
c)
giữ dáng
d)
bộ đồ nghề
36.
leisure activity
a)
hoạt động lúc rảnh rỗi
b)
bộ đồ nghề
c)
căm ghét
d)
say mê, ham thích
37.
dollhouse
a)
nhà búp bê
b)
đan
c)
mến, thích
d)
đồ tự làm, tự sửa
38.
do puzzles
a)
giải câu đố
b)
sự thư giãn, nghỉ ngơi
c)
kiên nhẫn
d)
nhà búp bê
39.

You do leisure activities in your free time and it makes you feel _____

a)

relaxing

b)

boring

c)

good

d)

exciting

40.

2. Tìm từ có phát âm khác nhất trong phần gạch chân

a)

funny

b)

lunch

c)

sun

d)

computer