Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi giữa kì I

Total questions: 48

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đồ thị hình vẽ biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của một lượng nước đun sôi đến khi chuyển thể hoàn toàn thành hơi. Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Trong 4 phút đầu tiên nước sôi và tăng nhiệt độ đến 1000C.

b)

Nước bắt đầu hoá hơi từ t = 14 phút đến t = 16 phút.

c)

Nước bắt đầu sôi từ t = 4 phút.

d)

Trong 14 phút đầu tiên, nhiệt độ của nước tăng liên tục.

2.

Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi

a)

nước trong cốc càng nhiều.

b)

nước trong cốc càng ít.

c)

nước trong cốc càng nóng.

d)

nước trong cốc càng lạnh.

3.

Một vật được làm lạnh từ 250C xuống 50C. Nhiệt độ của vật theo thang Kelvin giảm đi bao nhiêu Kelvin?

a)

15 K.

b)

11K.

c)

20K.

d)

18K.

4.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không phải do thực hiện công?

a)

Nung sắt trong lò.

b)

Mài dao.

c)

Đóng đinh.

d)

Khuấy nước.

5.

Điều nào sau đây là sai khi nói về mô hình động học phân tử?

a)

Vật chất được cấu tạo bởi một số rất lớn những hạt có kích thước rất nhỏ gọi là phân tử.

b)

Giữa các phân tử có khoảng cách.

c)

Giữa các phân tử chỉ có các lực hút.

d)

Các phân tử chuyển động nhiệt càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

6.

Điều nào sau đây đúng khi nói về cấu trúc của thể lỏng?

a)

Khoảng cách giữa các phân tử rất gần nhau (cỡ kích thước phân tử).

b)

Các phân tử chỉ dao động quanh vị trí cân bằng luôn luôn thay đổi.

c)

Sự sắp xếp của các phân tử có trật tự.

d)

Các phân tử chỉ dao động quanh vị trí cân bằng cố định.

7.

Người ta cung cấp một nhiệt lượng 1,5 J cho chất khí đựng trong một xilanh đặt nằm ngang. Khí nở ra đẩy pittông di chuyển đều một đoạn 5 cm. Biết lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lớn 20 N. Độ biến thiên nội năng của khí có giá trị là

a)

0,5 J.

b)

2,5 J.

c)

-2,5 J.

d)

-0,5 J.

8.

Để xác định nhiệt độ của một lò nung, người ta đưa vào trong lò một miếng sắt có khối lượng 50 g. Khi miếng sắt có nhiệt độ bằng nhiệt độ của lò, người ta lấy ra và thả nó vào một nhiệt lượng kế chứa 900 g nước ở nhiệt độ 17°C. Khi đó nhiệt độ của nước tăng lên đến 23°C, biết nhiệt dung riêng của sắt là 478 J/kg.K và của nước là 4180 J/kg.K. Nhiệt độ của lò xấp xỉ bằng

a)

7960C.

b)

9900C.

c)

8130C.

d)

9670C.

9.

Nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật rắn, đồng thời phụ thuộc áp suất ngoài.

b)

Phụ thuộc bản chất của vật rắn.

c)

Phụ thuộc vào nhiệt độ của vật rắn và áp suất ngoài.

d)

Phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật rắn.

10.

Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,34.105 J/kg và nhiệt dung riêng của nước đá là 1,8.103 J/kg.K. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy 100 g nước đá ở -200C có giá trị là

a)

2,98.107 J.

b)

3,7.104 J.

c)

3,7.107 J.

d)

2,98.104 J.

11.

Đồ thị nào sau đây biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của viên nước đá ở 00C trong bình nhiệt lượng kế

a)

Đồ thị (1).

b)

Đồ thị (4).

c)

Đồ thị (2).

d)

Đồ thị (3).

12.

Cho 1,25 lít nước đang sôi ở nhiệt độ 1000C, sau một thời gian thấy còn lại 0,5 lít nước..Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước ở 1000C là 2,26.106 J/kg. Nhiệt lượng đã cung cấp có giá trị là

a)

1,695.106 J.

b)

4,45.106 J.

c)

3,35.105 J.

d)

1,6.105 J.

13.

Một nhiệt lượng kế bằng đồng thau khối lượng 128 g chứa 210 g nước ở nhiệt độ 8,40C. Người ta thả một miếng kim loại khối lượng 192 g đã nung nóng tới 1000C vào nhiệt lượng kế. Biết nhiệt độ khi bắt đầu sự cân bằng nhiệt là 21,50C. Cho nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K; của đồng thau là 128 J/kg.K. Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài. Nhiệt dung riêng của chất làm miếng kim loại gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

7,8.103 J/kg.K.

b)

0,87 J/kg.K.

c)

870 J/kg.K.

d)

0,78.103 J/kg.K.

14.

Nhiệt lượng cần thiết để làm 1 kg của chất chuyển hoàn toàn từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ xác định được gọi là

a)

nhiệt dung riêng.

b)

nhiệt hoá hơi.

c)

nhiệt hoá hơi riêng.

d)

nhiệt nóng chảy riêng.

15.

Khi truyền nhiệt lượng 6.106 J cho khí trong một xilanh hình trụ thì khí nở ra đẩy pit-tông lên làm thể tích của khí tăng thêm 0,50 m3. Tính độ biến thiên nội năng của khí. Biết áp suất của khí là 8.106 N/m2 và coi áp suất này không đổi trong quá trình khí thực hiện công.

a)

3.106 J.

b)

1,5 .106 J.

c)

3,5 .106 J.

d)

2.106 J.

16.

Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. Để tăng nhiệt độ của một lít nước thêm 100C cần cung cấp cho nước một nhiệt lượng là bao nhiêu? Biết rằng không có sự truyền nhiệt ra môi trường xung quanh

a)

84 kJ.

b)

21 kJ.

c)

126 kJ.

d)

42 kJ.

17.

Oxy sôi ở -1830C. Nhiệt độ này tính theo thang độ F là xấp xỉ

a)

2150F.

b)

-2970F.

c)

3290F.

d)

3610F.

18.

Một lượng khí được truyền 10 kJ nhiệt năng để nóng lên đồng thời bị nén bởi một công có độ lớn 100 kJ. Độ biến thiên nội năng của lượng khí đó là

a)

90 kJ.

b)

100 kJ.

c)

110 kJ.

d)

0 kJ.

19.

Một khối nước đá ở 00C có khối lượng m0 nhận nhiệt lượng 500 kJ thì thấy 25% khối lượng nước đã bị nóng chảy. Biết nhiệt nóng chảy của nước đá là 3,3.105 J/kg. Giá trị của m0 là

a)

1,51 kg.

b)

6,06 kg.

c)

1,51 g.

d)

6,06 g.

20.

Nhiệt độ của nước đá đang tan theo thang nhiệt độ Kelvin là

a)

373K.

b)

00C.

c)

1000C.

d)

273K.

21.

Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật có khối lượng m để làm vật nóng chảy hoàn toàn vật ở nhiệt độ nóng chảy mà không thay đổi nhiệt độ của vật. Nhiệt nóng chảy riêng λ\lambda của chất đó được tính theo công thức

a)

λ=Q.m\lambda=Q.m

b)

λ=Qm\lambda=\frac{Q}{m}

c)

λ=Q+m\lambda=Q+m

d)

λ=Q−m\lambda=Q-m

22.

Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.105 J/kg. Câu nào dưới đây là đúng?

a)

Khối đồng sẽ tỏa ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi nóng chảy hoàn toàn.

b)

Mỗi kilogam đồng tỏa ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi hóa lỏng hoàn toàn.

c)

Mỗi kilogam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

d)

Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hóa lỏng.

23.

Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K và của sắt là 460J/kg.K. Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài. Nhiệt lượng cần thiết để đun 5kg nước từ 150C đến 1000C trong một cái thùng bằng sắt có khối lượng 1,5kg là

a)

1883650J.

b)

1849650J.

c)

1843650J.

d)

1743650J.

24.

Biết nhiệt nóng chảy của nước đá là 34.104J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn một cục nước đá có khối lượng 400g là

a)

273.103J.

b)

136.103J.

c)

68.103J.

d)

36.103J.

25.

Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?

a)

Viên kim cương.

b)

Hạt muối ăn.

c)

Miếng thạch anh.

d)

Cốc thuỷ tinh.

26.

Một lượng khí bị nén đã nhận được công là 150 kJ. Khí nóng lên và đã toả nhiệt lượng là 95 kJ ra môi trường. Nội năng của lượng khí

a)

giảm 245kJ.

b)

giảm 55kJ.

c)

tăng 55kJ.

d)

tăng 245kJ.

27.

Cơ chế của sự dẫn nhiệt là

a)

sự truyền động năng của các phân tử này sang các phân tử khác.

b)

sự truyền nhiệt độ từ vật này sang vật khác.

c)

sự truyền nội năng từ vật này sang vật khác.

d)

sự truyền nhiệt năng từ vật này sang vật khác.

28.

Để đúc một cái lư hương bằng đồng khối lượng 2 kg, người ta cần làm nóng chảy đồng tinh khiết trước khi đổ vào khuôn. Ban đầu khối đồng ở nhiệt độ 200C và nhiệt độ nóng chảy của đồng là 10840C. Biết nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg.K và nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.105 J/kg. Nhiệt lượng cần thiết để làm nóng chảy khối đồng trên xấp xỉ là

a)

2,83.106 J.

b)

1,78.105 J.

c)

1,17.106 J.

d)

4,5.106 J.

29.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự đông đặc?

a)

Đúc tượng đồng.

b)

Dầu ăn vón cục vào những ngày trời lạnh.

c)

Làm đá trong tủ lạnh.

d)

Những giọt nước hình thành ở thành cốc nước lạnh.

30.

Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá bằng 3,34.105 J/kg. Nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 250 g nước đá ở 00C là

a)

1,336 MJ.

b)

83,5 kJ.

c)

8,35 MJ.

d)

1336 kJ.

31.

Cho hai vật có nhiệt độ khác nhau đặt tiếp xúc nhau. Quá trình truyền nhiệt của hai vật đó

a)

dừng lại khi nhiệt độ hai vật như nhau.

b)

tiếp tục cho đến khi nhiệt năng hai vật như nhau.

c)

dừng lại khi nhiệt độ một vật đạt 0°C.

d)

cho đến khi nhiệt dung riêng hai vật như nhau.

32.

Các vật rắn giữ được hình dạng và thể tích của chúng là do loại lực nào?

a)

Lực tương tác phân tử.

b)

Lực hấp dẫn.

c)

Lực hạt nhân.

d)

Lực ma sát.

33.

Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải của chất khí?

a)

Thể tích giảm đáng kể khi tăng áp suất.

b)

Không có hiện tượng gì.

c)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

d)

Có hình dạng cố định.

34.

Các vật rắn giữ được hình dạng và thể tích của chúng là do loại lực nào?

a)

Lực ma sát.

b)

Lực hấp dẫn.

c)

Lực tương tác phân tử.

d)

Lực hạt nhân.

35.

Độ không tuyệt đối là nhiệt độ ứng với

a)

0K.

b)

00C.

c)

273K.

d)

2730C.

36.

Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải của chất khí?

a)

Có hình dạng cố định.

b)

Tác dụng lực lên mọi phần diện tích bình chứa.

c)

Thể tích giảm đáng kể khi tăng áp suất.

d)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

37.

Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức U = A + Q của nguyên lí I nhiệt động lực học?

a)

Vật nhận công A < 0, vật nhận nhiệt Q < 0.

b)

Vật nhận công A > 0, vật nhận nhiệt Q > 0.

c)

Vật thực hiện công A < 0, vật truyền nhiệt Q > 0.

d)

Vật thực hiện công A > 0, vật truyền nhiệt Q < 0.

38.

Một vật khối lượng m, có nhiệt dung riêng c, nhiệt độ đầu và cuối là t1 và t2. Công thức Q = mc(t2 – t1) dùng để xác định

a)

nội năng.

b)

nhiệt năng.

c)

nhiệt lượng.

d)

năng lượng.

39.

Nhiệt độ của nước trong phòng theo nhiệt giai Celsius là 270C. Ứng với nhiệt giai Fahrenheit, nhiệt độ này là

a)

48,60F.

b)

80,60F.

c)

150F.

d)

470F.

40.

Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?

a)

Viên kim cương.

b)

Cốc thủy tinh.

c)

Hạt muối ăn.

d)

Miếng thạch anh.

41.

Một lượng khí bị nén đã nhận được công là 150 kJ. Khí nóng lên và đã toả nhiệt lượng là 95 kJ ra môi trường. Nội năng của lượng khí

a)

giảm 55kJ.

b)

tăng 55kJ.

c)

giảm 245kJ.

d)

tăng 245kJ.

42.

Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật có khối lượng m để làm vật nóng chảy hoàn toàn vật ở nhiệt độ nóng chảy mà không thay đổi nhiệt độ của vật. Nhiệt hóa hơi riêng L của chất đó được tính theo công thức

a)

L=Q.mL=Q.m

b)

L=QmL=\frac{Q}{m}

c)

L=Q+mL=Q+m

d)

L=Q−mL=Q-m

43.

Cơ chế của sự dẫn nhiệt là

a)

sự truyền nhiệt độ từ vật này sang vật khác.      

b)

sự truyền nhiệt năng từ vật này sang vật khác.

c)

sự truyền nội năng từ vật này sang vật khác.

d)

sự truyền động năng của các phân tử này sang các phân tử khác.

44.

Bản tin dự báo thời tiết nhiệt độ của Nghệ An: Nhiệt độ từ 20°C đến 29°C.
Nhiệt độ trên tương ứng với nhiệt độ nào trong thang nhiệt Kelvin?

a)

Nhiệt độ từ 293K đến 302K.

b)

Nhiệt độ từ 20K đến 29K. 

c)

Nhiệt độ từ 273 K đến 292 K.

d)

Nhiệt độ từ -253K đến -244K.

45.

Một vật bằng đồng có khối lượng 10kg đang ở 200C, nhiệt dung riêng của đồng là 380J/kg.K. Để vật đó đạt được nhiệt độ 700C thì vật bằng đồng cần hấp thụ nhiệt lượng là

a)

190J.

b)

19J.

c)

190kJ.

d)

19kJ.

46.

Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

a)

Cọ xát vật lên mặt bàn.

b)

Đốt nóng vật.

c)

Làm lạnh vật.

d)

Đưa vật lên cao.

47.

Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa trên hiện tượng nào?

a)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn.

b)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí.

c)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

d)

Sự dãn nở vì nhiệt của các chất.

48.

Nhiệt độ của nước đang sôi theo thang nhiệt độ Farenheit là

a)

2120C.

b)

1000C.

c)

1000F.

d)

2120F.