WorksheetsKIỂM TRA ĐẦU GIỜ - TỪ VỰNG & NGỮ PHÁP - SEOUL 2B - BÀI 18
Total questions: 37
Worksheet time: 19mins
1. Cảm xúc
(a)
2. Sự chuyển mùa
(a)
3. Sự hồi tưởng, nhớ lại
(a)
4. Kí ức
(a)
5. Còn lại, đọng lại, thừa (V)
(a)
6. Nhớ nhung (A)
(a)
7. Tiếc, buồn tiếc, tiếc nuối (A)
(a)
8. Nảy sinh tình cảm, có tình cảm (V)
(a)
9. Trở nên hối hận, thấy hối hận (V)
(a)
10. Còn trong ký ức, còn nhớ (V)
(a)
11. Hoa nở (V)
(a)
12. Gió thổi (V)
(a)
13. Khô, khô ráo (A)
(a)
14. Bắt đầu mùa mưa, mùa mưa đến (V)
(a)
15. Có bão, bão đến (V)
(a)
16. Độ ẩm cao (A)
(a)
17. Lá chuyển màu, lá phong chuyển màu (V)
(a)
18. Lá rụng, cây rụng lá (V)
(a)
19. Lành lạnh, se se lạnh (A)
(a)
20. Đóng băng (V)
(a)
21. Tuyết rơi (V)
(a)
22. Nhiệt độ giảm xuống dưới 0 độ (V)
(a)
23. Thời gian trôi đi (V)
(a)
24. Có lý do riêng, do hoàn cảnh (V)
(a)
25. Trong suốt thời gian nào đó
(a)
26. Vô cùng, cực kì
(a)
27. Muối kim chi (V)
(a)
28. Ở homestay, ở nhà dân (V)
(a)
29. Đối xử, đối đãi (V)
(a)
30. No bụng (V)
(a)
31. Rơi nước mắt (V)
(a)
32. Năng lực phát triển (V)
(a)
33. Không một lời nào
(a)
