wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA ĐẦU GIỜ - TỪ VỰNG & NGỮ PHÁP - SEOUL 2B - BÀI 18

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.
Họ và tên đệm
4 lines
2.
Tên
4 lines
3.
Lớp
a)
23KL1
b)
23KL2
c)
23KL3
d)
23KL4
4.

1. Cảm xúc

(a)  

5.

2. Sự chuyển mùa

(a)  

6.

3. Sự hồi tưởng, nhớ lại

(a)  

7.

4. Kí ức

(a)  

8.

5. Còn lại, đọng lại, thừa (V)

(a)  

9.

6. Nhớ nhung (A)

(a)  

10.

7. Tiếc, buồn tiếc, tiếc nuối (A)

(a)  

11.

8. Nảy sinh tình cảm, có tình cảm (V)

(a)  

12.

9. Trở nên hối hận, thấy hối hận (V)

(a)  

13.

10. Còn trong ký ức, còn nhớ (V)

(a)  

14.

11. Hoa nở (V)

(a)  

15.

12. Gió thổi (V)

(a)  

16.

13. Khô, khô ráo (A)

(a)  

17.

14. Bắt đầu mùa mưa, mùa mưa đến (V)

(a)  

18.

15. Có bão, bão đến (V)

(a)  

19.

16. Độ ẩm cao (A)

(a)  

20.

17. Lá chuyển màu, lá phong chuyển màu (V)

(a)  

21.

18. Lá rụng, cây rụng lá (V)

(a)  

22.

19. Lành lạnh, se se lạnh (A)

(a)  

23.

20. Đóng băng (V)

(a)  

24.

21. Tuyết rơi (V)

(a)  

25.

22. Nhiệt độ giảm xuống dưới 0 độ (V)

(a)  

26.

23. Thời gian trôi đi (V)

(a)  

27.

24. Có lý do riêng, do hoàn cảnh (V)

(a)  

28.

25. Trong suốt thời gian nào đó

(a)  

29.

26. Vô cùng, cực kì

(a)  

30.

27. Muối kim chi (V)

(a)  

31.

28. Ở homestay, ở nhà dân (V)

(a)  

32.

29. Đối xử, đối đãi (V)

(a)  

33.

30. No bụng (V)

(a)  

34.

31. Rơi nước mắt (V)

(a)  

35.

32. Năng lực phát triển (V)

(a)  

36.

33. Không một lời nào

(a)  

37.
질문 있습니까?
4 lines