Font size
WorksheetsTHTH SC2 bài 1 만남
Total questions: 15
Worksheet time: 17mins
"Cấp trên - cấp dưới" 한국말로 뭐예요?
선배 - 후배
주인 - 손님
회사원 - 사장님
상사 - 부하
"thăm" là?
(a)
먹기 전에 한국 사람들은 무슨 말을 해요?
잘 먹었습니다
잘 드시겠습니다
잘 먹겠습니다
잘 드셨습니다
giới thiệu là:
(a)
베트남어로 번역해 주세요:
"한국에서는 남의 집을 방문할 때 보통 과일, 케이크, 과자를 가져갑니다"
이 남자은 여자에게 무엇을 줬어요?
곧 줬어요
꽃 줬어요
케이크 줬어요
곳 줬어요
베트남어로 번역해 주세요!
"한국 사람들은 집에 들어갈 때 신발을 벗어요"
Người Việt Nam phải bỏ giày dép bên ngoài
Người Hàn Quốc phải bỏ giày dép bên ngoài
Khi đến nhà người Hàn Quốc thì bạn phải bỏ giày dép bên ngoài
Khi bước vào nhà thì người Hàn Quốc bỏ giày dép bên ngoài.
ㄱ: 지금 뭐 해요?
ㄴ: 노래를 (...)
불러요
타요
먹어요
자요
"Hãy đóng cửa lại giúp tôi với"
창문을..................
열어주세요
입어주세요
닫아주세요
찍어주세요
"Chủ nhà" là gì?
(gợi ý: dịch và ghép lại 2 từ)
(a)
Từ trái nghĩa với từ 입다 là:
벗다
부르다
내리다
가지다
Dịch nghĩa câu: "준영 씨 집에 저녁 초대를 받았어요"
Tôi đã mời Junjeong đến nhà ăn tối
Jungjeong đã nhận lời mời đến nhà để ăn tối của tôi
Tôi đã nhận được lời mời đến nhà anh Junjeong ăn tối
Anh Jungjeong đã nhận lời mời đến nhà ăn tối của tôi
Chúng ta nói thế nào khi có ý định nhờ vả người khác?
(gợi ý: 실례...............)
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
"Khi đến thăm nhà người Hàn Quốc hãy mang theo hoa quả"
Dịch câu: "Khi cô giáo đến hãy tặng cô bó hoa này"
