Font size
WorksheetsVi Sinh Thầy Thông 8/8/2024
Total questions: 64
Worksheet time: 33mins
Các cầu khuẩn, chọn sai
Staphylococcus aureus
Streptococcus pyogenes và Streptococcus pneumoniae
Neisseria gonorrhoeae
Neisseria pneumoniae
Staphylococcus, đặc điểm đúng trừ
Cầu khuẩn Gram âm
Hiếu kỵ khí tùy tiện
Không sinh nha bào
Coagulase (+), catalase (+)
S. aureus, tụ cầu vàng, đặc điểm nào sau đây đúng,TRỪ
Hiếu kỵ khí tuỳ tiện, khó nuôi cấy
Polysaccharide vỏ bảo vệ vi khuẩn khỏi bị thực bào
Protein A, clumping factor giúp vi khuẩn bám vào mô vật chủ
Catalase bảo vệ vi khuẩn khỏi peroxide của bạch cầu đa nhân và đại thực bào
S. aureus, tụ cầu vàng, đặc điểm nào sau đây đúng
Coagulase làm đông huyết tương bảo vệ vi khuẩn khỏi bị thực bào
hyaluronidase ly giải hồng cầu
Độc tố tế bào (leucocidin, henolysin) ly giải màng tế bào
Độc tố: enterotoxin hội chứng da phồng rộp
Exfoliative toxin gây ngộ độc thực phẩm
S. aureus, tụ cầu vàng, đặc điểm khả nào sau đây đúng
Toxic shock syndrome toxin gây hội chứng da phồng rộp
enterotoxin gây hội chứng ngộ độc thực phẩm
leucocidin gây hội chứng sốc độc tố
Khả năng gây bệnh của S.aureus, điều nào sau đây đúng
Nhiễm trùng hô hấp
Hội chứng da vảy nến
Hội chứng shock nhiễm khuẩn
Nhiễm độc thức ăn
Chẩn đoán S.aureus điều nào sau đây đúng
Cầu khuẩn Gr(+) xếp đám
Tan máu alpha
Manitol (-)
Catalase (-) Coagulase (-)
S.aureus nhạy cảm vs kháng sinh nào sau đây:
Linezolide
Tetracyclin
Doxyclin
Amikacin
Điều nào sau đây về Streptococcus là đúng:
Cầu khuẩn Gr(-)
Xếp thành chuỗi
Catalase dương tính
Vi khuẩn hiếu khí
Điều nào sau đây về phân nhóm Streptococcus là đúng,TRỪ:
Alpha-hemolytic
Beta-hemolytic
Gamma-hemolytic
Delta-hemolytic
Gamma-hemolytic của Streptococcus gồm các vi khuẩn sau
E.faecalis
E.faecium
S.pyogenes
S. viridans
Điều nào sau đây về S.pyogenes là đúng, TRỪ :
Cầu khuẩn, Gram dương
Xếp thành chuỗi
Catalase dương tính
Hiếu kỵ khí tùy tiện
Cơ chế gây bệnh của Streptococcus điều nào sau đây là đúng
Không tái phát, điều trị bằng penicillin khỏi suốt đời
Cấu trúc kháng protein M, myosin tim khác nhau
Tấn công của tế bào B
Kháng thể gây viêm và tổn thương van tim
Giá trị của anti streptolysin O, điều nào sau đây là sai
ASO bắt đầu tăng sau 1 tuần nhiễm trùng, đạt đỉnh sau 3-6 tuần
Hiệu giá ASO sau nhiễm trùng hô hấp trên thường tăng cao còn sau viêm mủ da không tăng cao
Người lớn/người già: ≤ 400 IU/ml
6-15 tuổi: 240 – 320 IU/mL
Đâu là xét nghiệm chẩn đoán gián tiếp Streptococcus
nuôi cấy
phân lập
anti streptolysin A
anti Dnase B
Đặc điểm đề kháng kháng sinh của S.pyogene
Liên cầu tan máu beta nhóm A
Dễ tiếp nhận các gen đề kháng ngoại lai
Có khả năng đề kháng tự nhiên
Không nhạy cảm với penicilin
Đặc điểm nào sau đây về S. agalactiae là đúng
Cầu khuẩn Gr(-)
Xếp thành đám
Catalase âm tính
Hiếu khí
Đặc điểm nào sau đây về S. pneumoniae là đúng,TRỪ
Cầu khuẩn Gr(+) xếp đôi
Cư trú đường hô hấp trên
Vỏ là yếu tố độc lực
Không nhạy cảm với penicilin, còn nhạy cảm ceftriaxon, cefotaxim
Đặc điểm nào sau đây về Enterococcus là đúng,TRỪ
Cầu khuẩn cư trú ở đường ruột người và động vật
Tồn tại tốt ngoài môi trường
E.faecalis hay gặp nhất
Đề kháng tự nhiên với nhiều loại kháng sinh (cephalosporin, carbapenem…)
Đặc điểm nào sau đây về Neisseria meningitidis là đúng, TRỪ
Cầu khuẩn, Gram âm, xếp đôi hình hạt cà phê
Gây nhiễm trùng huyết và viêm màng não nặng, lây qua đường hô hấp
Serotype A, B, C (gây viêm màng não) và W135, Y (gây viêm phổi) là các serotype có thể gây dịch
Có vắc xin hiệu quả phòng cho nhiễm serotype B
Đặc điểm nào sau đây về Neisseria meningitidis là đúng,TRỪ
Cầu khuẩn, Gram âm, xếp đôi hình hạt cà phê
Người là ổ chứa duy nhất
lây truyền qua đường tình dục
Nhạy cảm cao với quinolon
Chẩn đoán Neisseria meningitidis dựa vào, TRỪ:
Nhuộm soi
Nuôi cấy
PCR
ASO
Đặc điểm nào sau đây về Neisseria meningitidis là đúng,TRỪ
Gây viêm não màng não
Điều trị bằng Ceftriaxone kết hợp azithromycin hoặc doxycycline
Đề kháng cao với quinolon
Không có vaccine hiệu quả phòng bệnh
Đặc điểm nào sau đây về Bacillus anthracis là đúng,TRỪ
Trực khuẩn, Gram-dương
Không sinh nha bào
Có vỏ
Tồn tại lâu dài trong tự nhiên
Đặc điểm nào sau đây về Bacillus anthracis là đúng,TRỪ
Nha bào sống 40-50 năm trong đất
Dễ bị tiêu diệt khi sinh trưởng
Gây bệnh chủ yếu cho động vật ăn cỏ
Gồm 3 thể bệnh: thể da, thể phổi, thể ruột
Đặc điểm nào sau đây về L.monocytogenes là đúng,TRỪ
Trực khuẩn, Gram âm
Ký sinh nội bào
Có thể tồn tại được ở nhiệt độ đông băng và nhân lên ở nhiệt độ rất thấp
Có trong đất nước, động thực vật
Đặc điểm nào sau đây về Corynebacterium diphtheria là đúng
Trực khuẩn mảnh, Gram -
Phình to hai đầu, đa hình thái
Xếp hình chữ nho, có vỏ
Ngoại độc tố (A-B toxin) ức chế sinh tổng hợp protein bằng cách bất hoạt yếu tố 3 kéo dài chuỗi protein
Đặc điểm nào sau đây về H.influenzae là đúng, TRỪ
Trực khuẩn, Gram âm, đa hình thái
Serotype b độc lực nhất và có vai trò quan trọng nhất trong lâm sàng
Vách là yếu tố độc lực quan trọng.
Lipopolysaccharide lipid A ở vách tế bào kích thích phản ứng viêm màng não
Chẩn đoán H.influenzae dựa vào, TRỪ
Nhuộm soi
Nuôi cấy
PCR
Phát hiện kháng nguyên trong DNT
Đặc điểm nào sau đây về Bordetella pertussis là đúng, TRỪ
Trực khuẩn nhỏ, Gram âm
Sợi ngưng kết hồng cầu FHA giúp vi khuẩn bám vào màng tế bào lông chuyển phế quản.
Yếu tố đôc lực gồm: độc tố ho gà PT, độc tố tế bào khí quản
Điều trị bằng linezolide
Hiệu giá của antistreptolysin O tăng trong nhiễm trùng do tác nhân nào dưới đây?
Streptococcus pneumoniae
Streptococcus pyogenes
Streptococcus bovis
Streptococcus mutans
Đặc điểm nào đúng về viêm họng do liên cầu nhóm A (Streptococcus pyogenes)
Triệu chứng thường rất cấp tính, trẻ em thường có biến chứng
Gặp ở trẻ em
Là một trong những nhiễm khuẩn bệnh viện rất hay gặp
Tỷ lệ tử vong cao
Phế cầu (Streptococcus pneumoniae) có khả năng
Gây nhiễm trùng cơ hội
Gây bệnh ở người lớn là chủ yếu
Gây nhiễm trùng bệnh viện
Chủ yếu gây bệnh ở trẻ em
Hình thể trực khuẩn ho gà (Bordetella pertussis)
Là cầu trực khuẩn loại nhỏ, bắt màu Gram (-)
Là cầu khuẩn loại nhỏ, bắt màu Gram (-)
Là trực khuẩn loại nhỏ, bắt màu Gram (+)
Là cầu khuẩn loại nhỏ, bắt màu Gram (+)
Haemophilus influenzae có khả năng gây bệnh nào
Nhiễm khuẩn khuyết
Viêm não
Viêm nội tâm mạc
Viêm màng não
Bệnh nhi 6 tháng tuổi được chẩn đoán viêm màng não mủ. Xét nghiệm dịch não tuỷ được chỉ định nhuộm Gram và nuôi cấy. Kết quả nhuộm soi chỉ thấy hình ảnh bạch cầu đa nhân trung tính 2 +, không thấy hình ảnh vi khuẩn. Kết quả nuôi cấy âm tính
Tác nhân nghi ngờ nhất gây viêm màng não cho bệnh nhi này là: Streptococcus pneumoniae
Hướng xử trí tốt nhất cho bệnh nhi này là: Điều trị ceftriaxone
Tác nhân nghi ngờ nhất gây viêm màng não cho bệnh nhi này là: Escherichia coli
Chỉ định xét nghiệm PCR đa tác nhân
Đặc điểm chung của enterobacteriaceae, trừ
Trực khuẩn Gram (-), không sinh nha bào
Hiếu hoặc kị khí tùy tiện
Có thể mọc trên các môi trường nuôi cấy thông thường
Oxidase (+)
Đặc điểm chung của enterobacteriaceae, trừ
Lên men glucose có kèm sinh hơi hoặc không
Khử nitrate thành
Di động bằng hệ thống lông xung quanh thân hoặc không di động
Di động bằng pili
Cấu trúc kháng nguyên của enterobacteriaceae, kháng nguyên H là
Cấu trúc bên ngoài của LPS (Outer)
Vỏ bao ngoài KN O (Kapsule)
KN lông
Vỏ của nha bào sinh ra trong môi trường giàu CO2
E. coli, đặc điểm đúng trừ
Thuộc vi hệ bình thường của đường ruột
Gây tiêu chảy kéo dài do bất hoạt kênh Clo ở nhung mao tế bào niêm mạc ruột
Là nguyên nhân hàng đầu gây nhiễm trùng tiết niệu, viêm đường mật, nhiễm khuẩn huyết, viêm màng não sơ sinh
Có thể gây các nhiễm trùng khác như viêm dạ dày ruột, viêm phổi, nhiễm trùng vết thương
Yếu tố độc lực của E.Coli, trừ
Pili giới tính
Khả năng xâm nhập vào tế bào biểu mô đường ruột
Ngoại độc tố: LT, ST, Shiga-like
Nội độc tố: Lipid A
E. coli gây tiêu chảy xâm nhập
EPEC = ENTEROPATHOGENIC E.COLI
ETEC = ENTEROTOXIGENIC E.COLI
EIEC = ENTEROINVASIVE E.COLI
EHEC = ENTEROHAEMORRHAGIC E.COLI
Shigella chia thành 4 nhóm, nhóm B là
S. dysenteriae
S. flexneri
S. boydii
S. sonnei
Vibrio cholerae, trừ
Trực khuẩn, Gram âm, hiếu khí, 1 lông
Mọc tốt trên môi trường acid cao, muối mặn
Vi khuẩn tìm thấy trong nước biển
Gây bệnh bằng ngoại độc tố tả
Vibrio cholerae, chọn sai
Bênh tả mang tính cấp tính và cấp cứu, dịch
Chẩn đoán: soi tươi, nhộm soi, nuôi cấy
Không chẩn đoán bằng PCR
Điều trị: bù nước và điện giải, kháng sinh
Pseudomonas aeruginosa, trừ
Trực khuẩn, Gram-âm
Tồn tại trong tự nhiê nhưng khó sống trong nước 35 độ C
Sức đề kháng: đề kháng tự nhiên nhiều KS, khả năng hình thành biofilm vững chắc
Có mặt khắp nơi trong bệnh viện
Pseudomonas aeruginosa, trừ
Là VK gây bệnh cơ hội (ở người suy giảm sức đề kháng, dùng corticoid, có điều trị can thiệp, mắc bệnh cấp hoặc mạn tính, …)
Gây nhiễm khuẩn bệnh viện thông qua nhiễm khuẩn vết mổ, vết bỏng, vết thương
Xâm nhập gây viêm các cơ quan: đường tiết niệu, tai giữa, phế quản
Đề kháng kháng sinh chậm nhưng bền, kháng nhiều loại kháng sinh
Acinetobacter baumannii, trừ
Trực xoắn khuẩn, Gram-âm
Tồn tại trong tự nhiên/dễ sống (nước)
Sức đề kháng: đề kháng tự nhiên nhiều kháng sinh
Có mặt khắp nơi trong bệnh viện
Đặc điểm cấu trúc và hình thái học của Helicobacter Pylori, trừ
Trực khuẩn Gram âm, vi hiếu khí, xoắn, có 2-7 lông ở một cực
Kích thước 0.5 x 3.5
Mọc chậm trên thạch máu hoặc các môi trường chọn lọc: 3-7 ngày
Mọc nhanh trên thạch máu hoặc các môi trường chọn lọc: 3-7 ngày
Đặc điểm cấu trúc và hình thái học của Helicobacter Pylori, trừ
Trực khuẩn Gram âm, vi hiếu khí, xoắn, có 2-7 lông ở một cực
Kích thước 0.5 x 3.5
Nếu môi trường không thuận lợi, HP chuyển dạng sợi
Catalase, oxidase và urease dương tính (urease chiếm hơn 5% trọng lượng protein tế bào)
MALT dạ dày do vi khuẩn Helicobacter Pylori gây ra là gì
Loét dạ dày – loét tá tràng
Ung thư dạ dày
U lympho không Hogkin ở dạ dày
khó tiêu, hội chứng trào ngược
Đường lây truyền chủ yếu của Helicobacter Pylori
Phân miệng
Miệng miệng
Miệng máu
Máu phân
Chẩn đoán nhiễm H. pylori hay dùng nhất hiện nay có độ chính xác cao ở bệnh viện lâm sàng
Mô bệnh học
Test urease
Nuôi cấy – phân lập
Test sinh học phân tử
Bệnh nhân thất bại điều trị đã dừng điều trị (kháng sinh và PPI) ít nhất 2 tuần, tiến hành nuôi cấy vi khuẩn Helicobacter Pylori
Đúng
Sai
Sinh thiết dạ dày, tá tràng: ít nhất 3 mảnh (trước và sau thân vị, hang vị) cho vào môi trường vận chuyển Portagerm hoặc lọ đựng bệnh phẩmchứa nước muối 0,9% vô trùng để nuôi cấy vi khuẩn Helicobacter Pylori
Đúng
Sai
Nuôi cấy vi khuẩn Helicobacter Pylori là tham chiếu, chuẩn vàng để điều trị Helicobacter Pylori, tỷ lệ dương tính giả khá cao
Đúng
Sai
Phương pháp nào sau đây xác định gene kháng thuốc, gen độc lực của Helicobacter Pylori
Nhuộm hóa mô miễn dịch phân tử tế bào
Làm gen ung thư dạ dày
Sinh thiết làm giải phẫu bệnh
PCR sinh thiết dạ dày
Chẩn đoán nhiễm H. pylori - Kỹ thuật không xâm lấn hiện nay
Test urease qua hơi thở
Tìm kháng thể IgG
Tìm kháng thể IgE
Test tìm kháng nguyên H pylori trong máu
Phác đồ điều trị H. Pylori, chọn sai
Phác đồ 3 thuốc có clarithromycin gồm PPI, clarithromycin, amoxicillin hoặc metronidazole trong 14 ngày
Phác đồ 4 thuốc có bismuth bao gồm PPI, bismuth, tetracycline và nitroimidazole trong 10-14 ngày
Liệu pháp đồng thời (concomitant therapy) bao gồm PPI, clarithromycin, amoxicillin và nitroimidazole trong 10-14 ngày
Phác đồ cách nhật bao gồm PPI và amoxicillin trong 5-7 ngày sau đó là PPI, clarithromycin và nitroimidazole trong 5-7 ngày
Xét nghiệm sau điều trị H. Pylori, trừ
Test thở urea
Tìm kháng nguyên trong phân
Xét nghiệm sinh thiết ít nhất 4 tuần sau khi hoàn thành liệu pháp kháng sinh và sau khi điều trị PPI 1-2 tuần
Xét nghiệm sinh thiết ít nhất 2 tuần sau khi hoàn thành liệu pháp kháng sinh và sau khi điều trị PPI 1-2 tuần
Vi khuẩn không thuộc Enterobacteriaceae là:
Proteus.
Vibrio
Klebsiella
Citrobacter
Cơ chế gây tiêu chảy ở bệnh tả chủ yếu do
Tăng hấp thụ Na+, tăng bài tiết Cl
Giảm hấp thụ Na+, tăng bài tiết Cl
Tăng hấp thụ Na+, giảm bài tiết Cl
Giảm hấp thụ Na+, giảm bài tiết Cl
Xét nghiệm thường sử dụng chẩn đoán nhiễm Helicobacter pylori là:
Nhuộm soi
Nuôi cấy, phân lập
Test ure qua hơi thở
PCR
Người mang Salmonella typhi có thể tìm thấy vi khuẩn ở cơ quan nào
Túi mật
Thận
Gan
Lách
