wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 5 Grade 9 ( No 1) Global

Total questions: 50

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.
amazing (adj) /əˈmeɪzɪŋ/
a)
ngạc nhiên ở mức đáng ngưỡng mộ
b)
không thoải mái, không vui vẻ
c)
điệu múa của bộ tộc
d)
gây xúc động, tạo cảm giác đồng cảm
2.
army-like (adj) /ˈɑːmi laɪk/
a)
như trong quân đội
b)
ngạc nhiên ở mức đáng ngưỡng mộ
c)
không thoải mái, không vui vẻ
d)
điệu múa của bộ tộc
3.
brilliant (adj) /ˈbrɪliənt/
a)
rất ấn tượng, rất thông minh
b)
như trong quân đội
c)
ngạc nhiên ở mức đáng ngưỡng mộ
d)
không thoải mái, không vui vẻ
4.
campus (n) /ˈkæmpəs/
a)
khuôn viên (của một trường học)
b)
rất ấn tượng, rất thông minh
c)
như trong quân đội
d)
ngạc nhiên ở mức đáng ngưỡng mộ
5.
confidence (n) /ˈkɒnfɪdəns/
a)
niềm tin, sự tin tưởng, sự tự tin
b)
khuôn viên (của một trường học)
c)
rất ấn tượng, rất thông minh
d)
như trong quân đội
6.
coral reef (n) /ˈkɒrəl riːf/
a)
rặng san hô
b)
niềm tin, sự tin tưởng, sự tự tin
c)
khuôn viên (của một trường học)
d)
rất ấn tượng, rất thông minh
7.
eco-tour (n) /ˈiːkəʊ ˌtʊə/
a)
du lịch sinh thái
b)
rặng san hô
c)
niềm tin, sự tin tưởng, sự tự tin
d)
khuôn viên (của một trường học)
8.
embarrassing (adj) /ɪmˈbærəsɪŋ/
a)
làm ai bối rối, ngượng ngùng
b)
du lịch sinh thái
c)
rặng san hô
d)
niềm tin, sự tin tưởng, sự tự tin
9.
exhilarating (adj) /ɪɡˈzɪləreɪtɪŋ/
a)
đầy phấn khích
b)
làm ai bối rối, ngượng ngùng
c)
du lịch sinh thái
d)
rặng san hô
10.
experience (n) /ɪkˈspɪəriəns/
a)
sự trải nghiệm
b)
đầy phấn khích
c)
làm ai bối rối, ngượng ngùng
d)
du lịch sinh thái
11.
explore (v) /ɪkˈsplɔː/
a)
khám phá, tìm tòi và học hỏi
b)
sự trải nghiệm
c)
đầy phấn khích
d)
làm ai bối rối, ngượng ngùng
12.
fauna (n) /ˈfɔːnə/
a)
tất cả động vật của một khu vực
b)
khám phá, tìm tòi và học hỏi
c)
sự trải nghiệm
d)
đầy phấn khích
13.
flora (n) /ˈflɔːrə/
a)
tất cả thực vật của một khu vực
b)
tất cả động vật của một khu vực
c)
khám phá, tìm tòi và học hỏi
d)
sự trải nghiệm
14.
lack (v) /læk/
a)
thiếu
b)
tất cả thực vật của một khu vực
c)
tất cả động vật của một khu vực
d)
khám phá, tìm tòi và học hỏi
15.
learn by rote /lɜːn bai rəʊt/
a)
học vẹt
b)
thiếu
c)
tất cả thực vật của một khu vực
d)
tất cả động vật của một khu vực
16.
memorable (adj) /ˈmemərəbl/
a)
đáng nhớ
b)
học vẹt
c)
thiếu
d)
tất cả thực vật của một khu vực
17.
performance (n) /pəˈfɔːməns/
a)
buổi biểu diễn
b)
đáng nhớ
c)
học vẹt
d)
thiếu
18.
seabed (n) /ˈsiːbed/
a)
đáy biển
b)
buổi biểu diễn
c)
đáng nhớ
d)
học vẹt
19.
snorkelling (n) /ˈsnɔːkəlɪŋ/
a)
môn thể thao bơi lặn dưới nước có bộ lặn và ống thở
b)
đáy biển
c)
buổi biểu diễn
d)
đáng nhớ
20.
theme (n) /θiːm/
a)
chủ đề, đề tài
b)
môn thể thao bơi lặn dưới nước có bộ lặn và ống thở
c)
đáy biển
d)
buổi biểu diễn
21.
thrilling (adj) /ˈθrɪlɪŋ/
a)
rất phấn khích và rất vui
b)
chủ đề, đề tài
c)
môn thể thao bơi lặn dưới nước có bộ lặn và ống thở
d)
đáy biển
22.
touching (adj) /ˈtʌtʃɪŋ/
a)
gây xúc động, tạo cảm giác đồng cảm
b)
rất phấn khích và rất vui
c)
chủ đề, đề tài
d)
môn thể thao bơi lặn dưới nước có bộ lặn và ống thở
23.
tribal dance /ˈtraɪbl dɑːns/
a)
điệu múa của bộ tộc
b)
gây xúc động, tạo cảm giác đồng cảm
c)
rất phấn khích và rất vui
d)
chủ đề, đề tài
24.
unpleasant (adj) /ʌnˈpleznt/
a)
không thoải mái, không vui vẻ
b)
điệu múa của bộ tộc
c)
gây xúc động, tạo cảm giác đồng cảm
d)
rất phấn khích và rất vui
25.

I was only in Miami for a week. I wish I ______ more time there but I had to go on to New York.

a)

had

b)

would have

c)

had had

d)

have

26.

You drive too fast. I wish you__________ more slowly.

a)

drive

b)

drove

c)

had driven

d)

would drive

27.

He missed an exciting football match on TV last night. He wishes that he _______ it.

a)

watched

b)

had watched

c)

would watch

d)

watches

28.

My face is bright red. I wish I ______ in the sun so long yesterday.

a)

didn't sit

b)

hadn't sat

c)

wouldn't sit

d)

sat

29.

I wish I ______ a lot of interesting book.

a)

had

b)

have

c)

has

d)

would have

30.

It was supposed to be a secret. I wish you ______ him.

a)

didn't tell

b)

hadn't told

c)

wouldn't tell

d)

tell

31.

They didn't offer me the job. I wish they ______ it to me.

a)

offered

b)

had offered

c)

offer

d)

would offer

32.

It’s a pity I didn’t take my doctor’s advice. I wish you __________ the doctor's advice.

a)

took

b)

would take

c)

had taken

d)

could take

33.

I hate having red hair. I wish I ______ blonde hair.

a)

had

b)

had had

c)

would have

d)

having

34.

I wish I__________ a doctor in the future.

a)

am

b)

were

c)

was

d)

would be

35.

I wish I ____________ you some money for your rent, but I’m broke myself.

a)

can lend

b)

would lend

c)

could lend

d)

will lend

36.

I wish I ____________ people with the same interests.

a)

meet

b)

can meet

c)

could meet

d)

will meet

37.

We all ________ it were the weekend tomorrow.

a)

think

b)

hope

c)

want

d)

wish

38.

My brother wishes he __________ English perfectly well.

a)

spoke

b)

speaks

c)

is speaking

d)

has spoken

39.

Many workers wish that they ______ labour contracts with the companies.


a)

were signing

b)

sign

c)

signed

d)

were signed

40.

I wish Anna _______ (not say) that to Charles. Now he’s upset.

a)

not say

b)

didn’t say

c)

said

d)

would say

41.

I wish the weather _______ (to be) better here in summer but there’s nothing we can do about it.

a)

been

b)

would be

c)

were

d)

was

42.

 wish I _______ (have) a bigger car. Mine is too small.

a)

had

b)

have

c)

have not

d)

would have

43.

I wish I _____ (know) Carol was ill last week. I would have phone her.

a)

known

b)

have known

c)

knew

d)

had known

44.

I wish someone ______ (answer) that phone. It’s been ringing for ages.

a)

answers

b)

answered

c)

were answered

d)

had answered

45.

I wish you ________ (not drive) so fast. You are making me angry.

a)

will drive

b)

didn’t drive

c)

drove

d)

would drive

46.

I wish I _______ (can buy) a new computer now. Mine is broken.

a)

could buy

b)

can buy

c)

bought

d)

buys

47.

I wish I _____ (not forget) my umbrella on the bus. I’ll have to buy a new one.

a)

not forget

b)

didn’t forget

c)

forgot

d)

forgets

48.

I wish she _______ (leave) home earlier.


a)

would leave

b)

left

c)

had left

d)

have left

49.

Margaret wishes she _______(not/ forget) to answer her friend’s email.

a)

forgets

b)

forgot

c)

will forget

d)

hadn’t forgotten

50.

I wish I ______ the money to buy a new car. My car often breaks down.

a)

have

b)

had

c)

will have

d)

can have