wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

simple present tenses

Total questions: 82

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
2.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
3.
He ...........  two children.
a)
having
b)
have
c)
has
4.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
5.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

6.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

7.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

8.

Công thức chia thì hiện tại đơn với động từ thường là gì?

a)

S + V(ed)

b)

S + V(s/es)

c)

S + am/is/are + V-ing

d)

S + does + V

9.

Bạn sống ở đâu?

a)

Where do you live?

b)

Where are you living?

c)

Where were you live?

d)

Where does you live?

10.

Cô ấy làm nghề gì?

a)

What do she do?

b)

What does she do?

c)

What is she do?

d)

What did she do?

11.

We (not/go)………..swimming in the winter.

a)

do go

b)

don't go

c)

doesn't go

d)

didn't go

12.

Dogs …………………..great pets because they …………………..affectionate.

a)

is/ is

b)

are/ is

c)

are/ is

d)

are/ are

13.

I (not/remember)............... the day to have a Physic exam.

a)

doesn't remember

b)

don't remember

c)

am not remember

d)

didn't remember

14.

Choose the correct answer

a)

a. We/they/you/ I + are

b)

b. We/they/you/ I + is

c)

c. We/they/you/ + are

d)

c. We/they/you/ + am

15.

choose the correct answer

a)

She is a doctor

b)

She is doctor

c)

She are a doctor

d)

She is a doctors

16.

My father sometime .......... TV with me.

a)

watch

b)

watchs

c)

wachtes

d)

watches

17.

She ...................... like eating too much sugar.

a)

don't

b)

doesn't

c)

do

d)

does

18.

........ she a teacher?

a)

Are

b)

Am

c)

Is

d)

Does

19.

What does he usually ........ after school?

a)

do

b)

does

20.

I usually .......... dinner at 6 p.m

a)

haves

b)

has

c)

have

d)

hasn't

21.

"is, am, are" là động từ gì?

a)

động từ thường

b)

động từ Tobe

22.

Công thức đúng thì Hiện tại đơn là:

a)

He/she/it + is +Ving

b)

He/she/it + has +Vpp

c)

He/she/it + V(s,es)

23.

Công thức đúng thì Hiện tại tiếp diễn là:

a)

He/she/it + is +Ving

b)

He/she/it + has +Vpp

c)

He/she/it + V(s,es)

24.

Công thức đúng thì Hiện tại hoàn thành là:

a)

He/she/it + is +Ving

b)

He/she/it + has +Vpp

c)

He/she/it + V(s,es)

25.

Dấu hiệu thì HIỆN TẠI ĐƠN là

a)

có trạng từ usually

b)

có trạng từ since/for

c)

có từ every

d)

có trạng từ "at the moment"

26.

Dấu hiệu thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN là

a)

có trạng từ usually

b)

có trạng từ since/for

c)

có từ every

d)

có trạng từ "at the moment"

27.

Dấu hiệu thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH là

a)

có trạng từ usually

b)

có trạng từ since/for

c)

có từ every

d)

có trạng từ "at the moment"

28.

We ...... (play) soccer in the yard now.

a)

play

b)

plays

c)

are playing

d)

have played

29.

Ms Hang ....(go) on business to Hanoi every month.

a)

goes

b)

has gone

c)

is going

d)

has been going

30.

How long ....... (you/know) .......... each other?

a)

are you know

b)

does you know

c)

have you knew

d)

have you known

31.

Điền giới từ phù hợp:

I have finished all my homework ....... 3 hours.

a)

about

b)

for

c)

on

d)

since

32.

Thì Present Simple (Hiện tại đơn) dùng cho trường hợp nào sau đây?

a)

Diễn tả hành động là thói quen, lặp đi lặp lại.

b)

Diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.

c)

Hành động sắp xảy ra.

d)

Hành động đã xảy ra.

33.

Dấu hiệu ta chia thì Hiện tại Đơn khi gặp CÁC trạng từ nào sau đây?

a)

now

b)

always

c)

every

d)

since

34.

Everyday, Linh (go) to school on foot.

a)

does go

b)

is goes

c)

go

d)

goes

35.

How old ....... she ?

a)

is

b)

was

c)

does

d)

has

36.

Những (cụm) từ/ dấu hiệu nhận biết đi cùng với thì hiện tại đơn là: (Chọn tất cả các đáp án đúng)

a)

A. so far

b)

B. every day

c)

C. usually

d)

D. right now

37.

Những (cụm) từ/ dấu hiệu nhận biết đi cùng với thì hiện tại hoàn thành là: (Chọn tất cả các đáp án đúng)

a)

A. for + khoảng thời gian (VD: for 5 years)

b)

B. recently

c)

C. up to now

d)

D. currently

38.

He __________ do homework on weekends.

a)

A. doesn't

b)

B. don't

c)

C. isn't

d)

D. aren't

39.

______ you______ breakfast every day?

a)

A. Does _____ has

b)

B. Do _____ has

c)

C. Does _____ have

d)

D. Do _____ have

40.

Water _____ at 100 degrees.

a)

A. boil

b)

B. boils

c)

C. has boiled

d)

D. is boiling

41.

Please stop talking. I ____ ____ to study.

a)

A. have try

b)

B. am try

c)

C. am trying

d)

D. have trying

42.

He ... play football in the afternoon.

Điền trợ động từ ở dạng phủ định

a)

Don't

b)

Aren't

c)

Doesn't

d)

Am not

43.

How often......you study English ?

a)

Do

b)

Does

c)

Don't

44.

Mai always...up late.

a)

get

b)

got

c)

gets

d)

gotten

45.

Sắp xếp lại câu: They/ work / late / do not /on Fridays .

(a)  

46.

Hoàn chỉnh câu:

What time /Bob /have dinner/?

a)

What time does Bob have dinner ?

b)

What time do Bob have dinner ?

c)

What time do Bob has dinner ?

d)

What time does Bob has dinner ?

47.

They usually _____ (leave)  on Sunday.

a)

leaves

b)

leave

48.

 

Thì hiện tại đơn ( Present simple) dùng để :

a)

Diễn đạt một thói quen hoặc là hành động lặp đi, lặp lại trong hiện tại.

b)

Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.

49.

 

They go to the movies. (often)

a)

often go

b)

go often

50.

 

..........Nhi and Dat send email every day?

a)

Does

b)

Are

c)

Do

51.

Trong câu khẳng định ( Affirmatives) của thì hiện tại đơn ( Present Simple tenses), động từ nguyễn mẫu(V)-> go, play, eat, drink, get,... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It

b)

Leo, Amy, My dad, His chidren

c)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

d)

He, She, His mom, Her brother

52.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es ( V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes,.....đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother.

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His chidren

53.

My classes usually start on 7 a.m. Tìm lỗi sai?

a)

My

b)

start

c)

on

d)

a.m

54.

"Tôi thường đánh răng vào lúc 8 giờ sáng"

Dịch câu trên sang tiếng anh?

a)

I often bruhs my teeth at 8 a.m

b)

I often brush my face at 8 a.m

c)

I often brush my teeth at 8 a.m

d)

I often brush my tooth at 8 a.m

55.

I go home at 17 p.m

Câu trên sai chỗ nào?

a)

go

b)

home

c)

17

d)

p.m

56.

"thức dậy" (lúc mở mắt, chưa ra khỏi giường)

(a)  

57.

Mẹ tôi thường thức tôi dậy vào lúc 5 giờ sáng.

Dịch sang tiếng anh?

a)

My mother often gets me up at 5 a.m

b)

My mother wakes me up at 5 a.m everyday

c)

My mother often wakes me up at 5 o'clock

d)

My mother often wakes me up at 5 a.m

58.

After school, i often help my mum ____________.

a)

do housework

b)

do homework

c)

do exercise

d)

do cooking

59.

I always take a nap ____________.

a)

for 30 minutes

b)

at 30 minutes

c)

on 30 minutes

d)

since 30 minutes

60.

At the __________, i often go to the cinema to watch a movie with my girlfriends.

a)

weekend

b)

week

c)

days

d)

tomorrow

61.

James: Are you tired?

Anna: No, __________.

a)

I am not

b)

I amn't

c)

I aren't

d)

I am

62.

I love cold weather.

Câu trên đồng nghĩa với?

a)

I hate hot weather

b)

I love warm weather

c)

I hate cool weather

d)

I do not hate hot weather

63.

Trong Tiếng Anh, chủ ngữ được kí hiệu là

a)

V

b)

S

c)

N

d)

O

64.

Trong Tiếng Anh, S là kí hiệu của ...............

a)

Chủ ngữ

b)

Động từ

c)

Danh từ

d)

Tân ngữ

65.

Trong câu dưới đây, .............. là chủ ngữ của câu.

Nam sings a song.

a)

Nam

b)

sings

c)

a song

66.

Định nghĩa nào dưới đây về chủ ngữ là đúng?

a)

Chủ ngữ là người, vật, việc thực hiện hành động

b)

Chủ ngữ là người, vật, việc bị hành động tác động lên.

c)

Chủ ngữ là hành động.

67.

Động từ là những từ chỉ hành động.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Trong câu dưới đây, ............. là động từ.

A cat drinks milk.

a)

A cat

b)

drinks

c)

milk

69.

Có mấy loại động từ chính?

a)

1 loại là động từ V

b)

2 loại, là động từ Tobe và động từ thường

70.

"is, am, are" là động từ gì?

a)

động từ thường

b)

động từ Tobe

71.

Trong câu dưới đây, động từ là chữ .............

He is a teacher.

a)

He

b)

is

c)

a teacher

72.

"do, does" được gọi là ...............

a)

động từ

b)

trợ động từ

c)

động từ thường

d)

động từ Tobe

73.

Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ thường, ta phải làm gì?

a)

Thêm NOT vào BE

b)

Mượn trợ động từ "don't hoặc doesn't" , đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.

74.

Peter likes English.

Câu phủ định của câu trên là

a)

Peter don't like English.

b)

Peter doesn't like English.

c)

Peter doesn't likes Engish.

75.

Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ TOBE ta phải làm gì?

a)

Thêm NOT vào IS, AM, ARE.

b)

Mượn trợ động từ DON'T hoặc DOESN'T và đưa động từ về nguyên mẫu Vo.

76.

Chuyển câu dưới đây sang dạng phủ định "negative"

My mother is a good cook.

a)

My mother isn't a good cook.

b)

My mother doesn't is a good cook.

77.

Muốn chuyển sang câu nghi vấn (câu hỏi) với động từ TOBE, ta phải làm gì?

a)

Đưa is, am, are ra trước chủ ngữ.

b)

Mượn trợ động từ DO/DOES và đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.

78.

Muốn chuyển sang câu nghi vấn (câu hỏi) với động từ THƯỜNG, ta phải làm gì?

a)

Đưa is, am, are ra trước chủ ngữ.

b)

Mượn trợ động từ DO/DOES và đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.

79.

Change into Negative form (Chuyển sang dạng phủ định)

My family is in Bien Hoa city.

a)

My family don't is in Bien Hoa city.

b)

My family isn't in Bien Hoa city.

80.

Change into Negative form (Chuyển sang dạng phủ định)

They do the dishes every day.

a)

They don't do the dishes every day.

b)

They aren’t do the dishes every day.

c)

They don’t the dishes every day.

d)

They do not the dishes every day.

81.

Change into Interrogative form (Chuyển sang dạng nghi vấn, câu hỏi)

She is singing in the living room

a)

Is she singing in the living room.

b)

Does she is singing in the living room.

82.

Write the correct form of the verb (chia đúng dạng của động tư

They ............. (watch) TV in the living room

a)

watch

b)

watches