Worksheetssimple present tenses
Total questions: 82
Worksheet time: 35mins
Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?
Thêm -ing
Thêm s hoặc es
Không thêm gì
cả 3 đáp án đều đúng
Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....
thêm -ing
nguyên thể
thêm s,es
Không có đáp án nào đúng
Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...
Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."
Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"
Động từ kết thúc bằng nguyên âm.
Cả 3 đáp án đều đúng
Công thức chia thì hiện tại đơn với động từ thường là gì?
S + V(ed)
S + V(s/es)
S + am/is/are + V-ing
S + does + V
Bạn sống ở đâu?
Where do you live?
Where are you living?
Where were you live?
Where does you live?
Cô ấy làm nghề gì?
What do she do?
What does she do?
What is she do?
What did she do?
We (not/go)………..swimming in the winter.
do go
don't go
doesn't go
didn't go
Dogs …………………..great pets because they …………………..affectionate.
is/ is
are/ is
are/ is
are/ are
I (not/remember)............... the day to have a Physic exam.
doesn't remember
don't remember
am not remember
didn't remember
Choose the correct answer
a. We/they/you/ I + are
b. We/they/you/ I + is
c. We/they/you/ + are
c. We/they/you/ + am
choose the correct answer
She is a doctor
She is doctor
She are a doctor
She is a doctors
My father sometime .......... TV with me.
watch
watchs
wachtes
watches
She ...................... like eating too much sugar.
don't
doesn't
do
does
........ she a teacher?
Are
Am
Is
Does
What does he usually ........ after school?
do
does
I usually .......... dinner at 6 p.m
haves
has
have
hasn't
"is, am, are" là động từ gì?
động từ thường
động từ Tobe
Công thức đúng thì Hiện tại đơn là:
He/she/it + is +Ving
He/she/it + has +Vpp
He/she/it + V(s,es)
Công thức đúng thì Hiện tại tiếp diễn là:
He/she/it + is +Ving
He/she/it + has +Vpp
He/she/it + V(s,es)
Công thức đúng thì Hiện tại hoàn thành là:
He/she/it + is +Ving
He/she/it + has +Vpp
He/she/it + V(s,es)
Dấu hiệu thì HIỆN TẠI ĐƠN là
có trạng từ usually
có trạng từ since/for
có từ every
có trạng từ "at the moment"
Dấu hiệu thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN là
có trạng từ usually
có trạng từ since/for
có từ every
có trạng từ "at the moment"
Dấu hiệu thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH là
có trạng từ usually
có trạng từ since/for
có từ every
có trạng từ "at the moment"
We ...... (play) soccer in the yard now.
play
plays
are playing
have played
Ms Hang ....(go) on business to Hanoi every month.
goes
has gone
is going
has been going
How long ....... (you/know) .......... each other?
are you know
does you know
have you knew
have you known
Điền giới từ phù hợp:
I have finished all my homework ....... 3 hours.
about
for
on
since
Thì Present Simple (Hiện tại đơn) dùng cho trường hợp nào sau đây?
Diễn tả hành động là thói quen, lặp đi lặp lại.
Diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.
Hành động sắp xảy ra.
Hành động đã xảy ra.
Dấu hiệu ta chia thì Hiện tại Đơn khi gặp CÁC trạng từ nào sau đây?
now
always
every
since
Everyday, Linh (go) to school on foot.
does go
is goes
go
goes
How old ....... she ?
is
was
does
has
Những (cụm) từ/ dấu hiệu nhận biết đi cùng với thì hiện tại đơn là: (Chọn tất cả các đáp án đúng)
A. so far
B. every day
C. usually
D. right now
Những (cụm) từ/ dấu hiệu nhận biết đi cùng với thì hiện tại hoàn thành là: (Chọn tất cả các đáp án đúng)
A. for + khoảng thời gian (VD: for 5 years)
B. recently
C. up to now
D. currently
He __________ do homework on weekends.
A. doesn't
B. don't
C. isn't
D. aren't
______ you______ breakfast every day?
A. Does _____ has
B. Do _____ has
C. Does _____ have
D. Do _____ have
Water _____ at 100 degrees.
A. boil
B. boils
C. has boiled
D. is boiling
Please stop talking. I ____ ____ to study.
A. have try
B. am try
C. am trying
D. have trying
He ... play football in the afternoon.
Điền trợ động từ ở dạng phủ định
Don't
Aren't
Doesn't
Am not
.
How often......you study English ?
Do
Does
Don't
Mai always...up late.
get
got
gets
gotten
Sắp xếp lại câu: They/ work / late / do not /on Fridays .
(a)
Hoàn chỉnh câu:
What time /Bob /have dinner/?
What time does Bob have dinner ?
What time do Bob have dinner ?
What time do Bob has dinner ?
What time does Bob has dinner ?
They usually _____ (leave) on Sunday.
leaves
leave
Thì hiện tại đơn ( Present simple) dùng để :
Diễn đạt một thói quen hoặc là hành động lặp đi, lặp lại trong hiện tại.
Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.
They go to the movies. (often)
often go
go often
..........Nhi and Dat send email every day?
Does
Are
Do
Trong câu khẳng định ( Affirmatives) của thì hiện tại đơn ( Present Simple tenses), động từ nguyễn mẫu(V)-> go, play, eat, drink, get,... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It
Leo, Amy, My dad, His chidren
I, You, We, They, Leo and Amy, His children
He, She, His mom, Her brother
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es ( V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes,.....đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother.
I, You, We, They, Leo and Amy, His chidren
My classes usually start on 7 a.m. Tìm lỗi sai?
My
start
on
a.m
"Tôi thường đánh răng vào lúc 8 giờ sáng"
Dịch câu trên sang tiếng anh?
I often bruhs my teeth at 8 a.m
I often brush my face at 8 a.m
I often brush my teeth at 8 a.m
I often brush my tooth at 8 a.m
I go home at 17 p.m
Câu trên sai chỗ nào?
go
home
17
p.m
"thức dậy" (lúc mở mắt, chưa ra khỏi giường)
(a)
Mẹ tôi thường thức tôi dậy vào lúc 5 giờ sáng.
Dịch sang tiếng anh?
My mother often gets me up at 5 a.m
My mother wakes me up at 5 a.m everyday
My mother often wakes me up at 5 o'clock
My mother often wakes me up at 5 a.m
After school, i often help my mum ____________.
do housework
do homework
do exercise
do cooking
I always take a nap ____________.
for 30 minutes
at 30 minutes
on 30 minutes
since 30 minutes
At the __________, i often go to the cinema to watch a movie with my girlfriends.
weekend
week
days
tomorrow
James: Are you tired?
Anna: No, __________.
I am not
I amn't
I aren't
I am
I love cold weather.
Câu trên đồng nghĩa với?
I hate hot weather
I love warm weather
I hate cool weather
I do not hate hot weather
Trong Tiếng Anh, chủ ngữ được kí hiệu là
V
S
N
O
Trong Tiếng Anh, S là kí hiệu của ...............
Chủ ngữ
Động từ
Danh từ
Tân ngữ
Trong câu dưới đây, .............. là chủ ngữ của câu.
Nam sings a song.
Nam
sings
a song
Định nghĩa nào dưới đây về chủ ngữ là đúng?
Chủ ngữ là người, vật, việc thực hiện hành động
Chủ ngữ là người, vật, việc bị hành động tác động lên.
Chủ ngữ là hành động.
Động từ là những từ chỉ hành động.
Đúng
Sai
Trong câu dưới đây, ............. là động từ.
A cat drinks milk.
A cat
drinks
milk
Có mấy loại động từ chính?
1 loại là động từ V
2 loại, là động từ Tobe và động từ thường
"is, am, are" là động từ gì?
động từ thường
động từ Tobe
Trong câu dưới đây, động từ là chữ .............
He is a teacher.
He
is
a teacher
"do, does" được gọi là ...............
động từ
trợ động từ
động từ thường
động từ Tobe
Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ thường, ta phải làm gì?
Thêm NOT vào BE
Mượn trợ động từ "don't hoặc doesn't" , đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.
Peter likes English.
Câu phủ định của câu trên là
Peter don't like English.
Peter doesn't like English.
Peter doesn't likes Engish.
Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ TOBE ta phải làm gì?
Thêm NOT vào IS, AM, ARE.
Mượn trợ động từ DON'T hoặc DOESN'T và đưa động từ về nguyên mẫu Vo.
Chuyển câu dưới đây sang dạng phủ định "negative"
My mother is a good cook.
My mother isn't a good cook.
My mother doesn't is a good cook.
Muốn chuyển sang câu nghi vấn (câu hỏi) với động từ TOBE, ta phải làm gì?
Đưa is, am, are ra trước chủ ngữ.
Mượn trợ động từ DO/DOES và đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.
Muốn chuyển sang câu nghi vấn (câu hỏi) với động từ THƯỜNG, ta phải làm gì?
Đưa is, am, are ra trước chủ ngữ.
Mượn trợ động từ DO/DOES và đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.
Change into Negative form (Chuyển sang dạng phủ định)
My family is in Bien Hoa city.
My family don't is in Bien Hoa city.
My family isn't in Bien Hoa city.
Change into Negative form (Chuyển sang dạng phủ định)
They do the dishes every day.
They don't do the dishes every day.
They aren’t do the dishes every day.
They don’t the dishes every day.
They do not the dishes every day.
Change into Interrogative form (Chuyển sang dạng nghi vấn, câu hỏi)
She is singing in the living room
Is she singing in the living room.
Does she is singing in the living room.
Write the correct form of the verb (chia đúng dạng của động tư
They ............. (watch) TV in the living room
watch
watches
