WorksheetsĐỀ 14 TNTV CẤP TỈNH: TỪ HÁN VIỆT
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Từ ngữ nào dưới đây kết hợp được với từ truyền thống?
a)
a/ an ninh
b)
b/ yêu nước
c)
c/ nghị lực
d)
d/ phẩm chất
2.
Câu 2: Từ nào dưới đây không mang nét nghĩa “yêu cầu người khác cho biết điều gì đó”?
a)
a/ tham khảo
b)
b/ tra khảo
c)
c/ chất vấn
d)
d/ tra hỏi
3.
Câu 3: Từ truyền thống có nghĩa là gì?
a)
a/ Thói quen hình thành đã lâu đời trong lối sống và nếp nghĩ, được truyền lại từ thế hệ này sang thế hệ khác
b)
b/ Là lòng yêu nước, thương dân
c)
c/ Thể hiện sự quả cảm, dũng cảm
d)
d/ Thể hiện sự non trẻ, chưa chín chắn
4.
Câu 4: Tiếng truyền trong từ truyền thống có nghĩa là "Chuyển giao lại cho đời sau".
Tiếng truyền trong từ nào sau đây cũng có nghĩa như vậy?
a)
a/ Truyền thần
b)
b/ Truyền tin
c)
c/ Truyền thuyết
d)
d/ Truyền thanh
5.
Câu 5: Dòng nào sau đây nêu đúng nghĩa của từ công dân?
a)
a/ Người làm việc trong cơ quan nhà nước.
b)
b/ Người dân của một nước, có nghĩa vụ và quyền lợi với đất nước.
c)
c/ Người lao động chân tay làm công ăn lương.
d)
d/ Người lao động trí thức làm công ăn lương
6.
Câu 6: Từ nào sau đây có tiếng truyền không có nghĩa là lan rộng ra cho nhiều người biết?
a)
a/ truyền ngôi
b)
b/ truyền hình
c)
c/ truyền bá
d)
d/ truyền tin
7.
Câu 7: Điền từ thích hợp nhất vào chỗ trống sau:
Các chiến sĩ đã ... ngoài mặt trận.
a)
a/ hi sinh
b)
b/ chết
c)
c/ ra đi
d)
d/ mất
8.
Câu 8: Dòng nào dưới đây nêu đúng ý nghĩa của từ "an ninh"?
a)
a/ thong thả và được yên ổn, không phải khó khăn, vất vả
b)
b/ yên ổn, bình thản như tự nhiên vẫn thế
c)
c/ yên ổn về mặt chính trị, về trật tự xã hội
d)
d/ yên ổn về mặt kinh tế
9.
Câu 9: Tiếng “nữ” không thể đứng sau cụm từ nào?
a)
a/ xe đạp.....
b)
b/ thi sĩ......
c)
c/ bóng đá......
d)
d/ bệnh nhân ...
10.
Câu 10: Tiếng “tài” trong thành ngữ “Trọng nghĩa khinh tài” giống với tiếng “tài” trong từ nào dưới đây?
a)
a/ tài chính
b)
b/ đề tài
c)
c/ tài năng
100 %
