wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 6 Grade 9 ( NO 1) Global

Total questions: 62

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.
democratic (adj) /ˌdeməˈkrætɪk/
a)
thuộc dân chủ
b)
thuộc phương Tây
c)
xu hướng
d)
ghi chép
2.
dependent (adj) /dɪˈpendənt/
a)
lệ thuộc vào
b)
thuộc dân chủ
c)
thuộc phương Tây
d)
xu hướng
3.
dye (v) /daɪ/
a)
nhuộm
b)
lệ thuộc vào
c)
thuộc dân chủ
d)
thuộc phương Tây
4.
extended (adj) /ɪkˈstendɪd/
a)
nhiều thế hệ (trong một gia đình)
b)
nhuộm
c)
lệ thuộc vào
d)
thuộc dân chủ
5.
family-oriented (adj) /ˈfæməli ˈɔrientɪd/
a)
hướng về, coi trọng gia đình
b)
nhiều thế hệ (trong một gia đình)
c)
nhuộm
d)
lệ thuộc vào
6.
gap (n) /ɡæp/
a)
khoảng cách
b)
hướng về, coi trọng gia đình
c)
nhiều thế hệ (trong một gia đình)
d)
nhuộm
7.
generation (n) /ˌdʒenəˈreɪʃn/
a)
thế hệ
b)
khoảng cách
c)
hướng về, coi trọng gia đình
d)
nhiều thế hệ (trong một gia đình)
8.
household (n) /ˈhaʊshəʊld/
a)
hộ gia đình
b)
thế hệ
c)
khoảng cách
d)
hướng về, coi trọng gia đình
9.
lifestyle (n) /ˈlaɪfstaɪl/
a)
lối sống
b)
hộ gia đình
c)
thế hệ
d)
khoảng cách
10.
memorise (v) /ˈmeməraɪz/
a)
ghi nhớ
b)
lối sống
c)
hộ gia đình
d)
thế hệ
11.
monk (n) /mʌŋk/
a)
nhà sư
b)
ghi nhớ
c)
lối sống
d)
hộ gia đình
12.
nuclear (adj) /ˈnjuːkliə/
a)
hai thế hệ (trong một gia đình)
b)
nhà sư
c)
ghi nhớ
d)
lối sống
13.
opportunity (n) /ˌɒpəˈtjuːnəti/
a)
cơ hội
b)
hai thế hệ (trong một gia đình)
c)
nhà sư
d)
ghi nhớ
14.
popularity (n) /ˌpɒpjuˈlærəti/
a)
sự phổ biến
b)
cơ hội
c)
hai thế hệ (trong một gia đình)
d)
nhà sư
15.
privacy (n) /ˈprɪvəsi/
a)
sự riêng tư
b)
sự phổ biến
c)
cơ hội
d)
hai thế hệ (trong một gia đình)
16.
promise (n, v) /ˈprɒmɪs/
a)
lời hứa, hứa
b)
sự riêng tư
c)
sự phổ biến
d)
cơ hội
17.
pursue (v) /pəˈsjuː/
a)
theo đuổi
b)
lời hứa, hứa
c)
sự riêng tư
d)
sự phổ biến
18.
replace (v) /rɪˈpleɪs/
a)
thay thế
b)
theo đuổi
c)
lời hứa, hứa
d)
sự riêng tư
19.
take notes /teɪk nəʊts/
a)
ghi chép
b)
thay thế
c)
theo đuổi
d)
lời hứa, hứa
20.
trend (n) /trend/
a)
xu hướng
b)
ghi chép
c)
thay thế
d)
theo đuổi
21.
western (adj) /ˈwestən/
a)
thuộc phương Tây
b)
xu hướng
c)
ghi chép
d)
thay thế
22.

promise +___

a)

went

b)

going

c)

to go

d)

go

23.

agree+___

a)

went

b)

going

c)

to go

d)

go

24.

finish +___

a)

went

b)

going

c)

to go

d)

go

25.

suggest +___

a)

went

b)

going

c)

to go

d)

go

26.

avoid +___

a)

went

b)

going

c)

to go

d)

go

27.

One day he promised ………………. a song. He had such a beautiful voice!

a)

to sing

b)

sing

c)

singing

d)

to singing

28.

I can't decide whether …………… a ticket online or at the box office

a)

buy

b)

to buy

c)

buying

d)

to buying

29.
Mr. Potato Head wants _____ his ear back.
a)
to find
b)
finding
c)
find
d)
found
30.
The toys decide _____ to save themselves.
a)
run away
b)
runs away
c)
to run away
d)
running away
31.

Sam wanted me ____ there early in the morning.   

A. come                     B. coming                  C. to come

a)

A. come    

b)

B. coming

c)

C. to come

32.

enjoy

a)

To Vo

b)

V-ing

33.

suggest

a)

To Vo

b)

V-ing

34.

want

a)

To Vo

b)

V-ing

35.

agree

a)

To Vo

b)

V-ing

36.

mind

a)

To Vo

b)

V-ing

37.

decide

a)

To Vo

b)

V-ing

38.

I don't mind _____ the dishes after dinner if you cook.

a)
to wash
b)
washing
c)
washed
d)
wash
39.

She wrote her essay carefully to avoid _____ mistakes.

a)
make
b)
making
c)
being made
d)
to make
40.

I suggest _____ out for a cup of coffee.

a)
to go
b)
go
c)
going
d)
went
41.

Would you mind _____ me a newspaper?

a)
buy
b)
to buy
c)
buying
d)
bought
42.

I enjoy _____ to classical music.

a)
listening
b)
to listen
c)
listens
d)
listen
43.

Muốn làm gì.

Want...

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

44.

Promise +...............: hứa làm gì

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

45.

chọn các động từ theo sau bởi Ving

a)

enjoy

b)

learn

c)

agree

d)

mind

46.
Buzz Lgihtyear enjoys _____ the world.
a)
save
b)
saves
c)
saving
d)
to save
47.
Woody planned _____ Buzz Lightyear.
a)
calling
b)
calls
c)
call
d)
to call
48.

Mr. and Mrs. Lo plan ___ a big house. They want to live with their parents.

a)

buy

b)

buying

c)

to buy 

d)

bought

49.

He promised (help) me with my assignment

a)

to help

b)

helping

50.

She (finish) (watch) them movie last night

a)

finished wat

b)

finished to watch

c)

to finish watched

d)

finished watching

51.

They (enjoy) (sing) together

a)

enjoying to

b)

to enjoy si

c)

enjo

d)

enjoy singing

52.

The boy (suggest) (eat) outside

a)

suggesting

b)

suggest

c)

suggested eating

d)

suggesting ate

53.

The kids (want) (run) in the rain

a)

wanted to run

b)

wanted running

c)

wants to run

d)

wanting run

54.
I don’t fancy ______________ (go) out tonight.
a)
to go 
b)
go 
c)
going
55.

They enjoy _____ hip hop.

a)

dance

b)

dancing

56.

enjoy (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(không thích) + V-ing

b)

(không thích) + to inf

c)

(thích) + V-ing

d)

(thích) + to inf

57.

Sau giới từ (in, on , at...) => Động từ có dạng:

a)

To V

b)

Ving

c)

V

d)

Vs/es

58.

She avoids eat meat to keep fit.

a)

A. avoids

b)

B. eat

c)

C. to keep

59.

My brother finished worked at 6.00.

a)

A.finished

b)

B.worked

60.

cách dùng đúng của DECIDE

quyết định làm gì

a)

decide to Vo

b)

decide sb V-ing

c)

decide to V-ing

d)

decide Vo

61.

Nhóm động từ nào dưới đây chỉ theo sau bởi Ving??

a)

offer, refuse, manage, pretend, deny

b)

agree, expect, manage, pretend, promise

c)

tend, attempt, pretend, mention, keep

d)

avoid, fancy, finish, mind, enjoy ,suggest

62.

Nhóm động từ nào dưới đây chỉ theo sau bởi To Vo??

a)

agree, expect, manage, pretend, deny

b)

agree,promise, decide, agree, learn, plan

c)

tend, attempt, pretend, mention, keep

d)

avoid, discuss, mention, mind, admit