wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Destination B1 - Unit 1 2 3 REVIEW

Total questions: 50

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.
cross out
a)
gạch bỏ
b)
tra cứu
c)
chỉ ra cho thấy
d)
đọc to
2.

The plane is going to ______in half an hour. Hurry up!

a)

put on

b)

take off

c)

put off

d)

take on

3.
look up
a)
tra cứu
b)
chỉ ra cho thấy
c)
đọc to
d)
xé bỏ
4.

Why are you ___________? Is anybody sleeping?


a)

protecting

b)

wispering

c)

recognising

d)

searching

5.

The entire village was destroyed when the ________erupted.

a)
lightning
b)

storm

c)

volcano

d)

avalanche

6.

I can’t _______that box on the top shelf. Can you get it for me, please?

a)

panic

b)

blow

c)

reach

d)

destroy

7.

Bryan looks really _________? What’s wrong?

a)

loud

b)

main

c)

ancient

d)

upset

8.

We should take him to hospital immediately. He is

_________.

a)

thick

b)

entire

c)

wounded

d)

powerful

9.

The roof of our house __________during the earthquake and everything was destroyed.

a)

appriciated

b)

awarded

c)

considered

d)

collapsed

10.

bắt kịp với (từ thấp bắt kịp lên level cao hơn)

(a)  

11.

đăng ký phòng - khách sạn

(a)  

12.

trả phòng - khách sạn// điều tra

(a)  

13.

ngủ gục// cho ai đó xuống xe

(a)  

14.

synonym of "return" = get ...

(a)  

15.

đi nghỉ, đi du lịch

(a)  

16.

Jane’s performance was really (a)   (IMPRESS). She’s a great actress.

17.

theo kịp với - cùng trình độ

(a)  

18.

đi về hướng

(a)  

19.
afford /əˈfɔːd/ (v)
a)
có đủ tiền để trả
b)
trò chơi đối kháng với ai đó
c)
một người hâm mộ của
d)
một cuốn sách (của ai đó) về …
20.
armchair /ˈɑːmtʃeə(r)/ (n)
a)
ghế bành
b)
có đủ tiền để trả
c)
trò chơi đối kháng với ai đó
d)
một người hâm mộ của
21.
basketball /ˈbɑːskɪtbɔːl/ (n)
a)
bóng rổ
b)
ghế bành
c)
có đủ tiền để trả
d)
trò chơi đối kháng với ai đó
22.
beat /biːt/ (v)
a)
đánh bại
b)
bóng rổ
c)
ghế bành
d)
có đủ tiền để trả
23.
board game /ˈbɔːd ɡeɪm/ (n phr)
a)
trò chơi trên bàn cờ
b)
đánh bại
c)
bóng rổ
d)
ghế bành
24.
brilliant /ˈbrɪliənt/ (adj)
a)
tài giỏi
b)
trò chơi trên bàn cờ
c)
đánh bại
d)
bóng rổ
25.
captain /ˈkæptɪn/ (n)
a)

đội trưởng

b)
tài giỏi
c)
trò chơi trên bàn cờ
d)
đánh bại
26.
chase /tʃeɪs/ (v)
a)
đuổi theo
b)
cơ trưởng
c)
tài giỏi
d)
trò chơi trên bàn cờ
27.
clap /klæp/ (v)
a)
vỗ tay
b)
đuổi theo
c)
cơ trưởng
d)
tài giỏi
28.
classical music /ˌklæsɪkl ˈmjuːzɪk/ (n phr)
a)
nhạc cổ điển
b)
vỗ tay
c)
đuổi theo
d)
cơ trưởng
29.
club /klʌb/ (n)
a)
câu lạc bộ
b)
nhạc cổ điển
c)
vỗ tay
d)
đuổi theo
30.
coach /kəʊtʃ/ (n)
a)
huấn luyện viên
b)
câu lạc bộ
c)
nhạc cổ điển
d)
vỗ tay
31.
competition /ˌkɒmpəˈtɪʃn/ (n)
a)
cạnh tranh, cuộc thi
b)
huấn luyện viên
c)
câu lạc bộ
d)
nhạc cổ điển
32.
concert /ˈkɒnsət/ (n)
a)
buổi hòa nhạc
b)
cạnh tranh, cuộc thi
c)
huấn luyện viên
d)
câu lạc bộ
33.
defeat /dɪˈfiːt/ (v, n)
a)
đánh bại, bại trận
b)
buổi hòa nhạc
c)
cạnh tranh, cuộc thi
d)
huấn luyện viên
34.
point out
a)
chỉ ra cho thấy
b)
đọc to
c)
xé bỏ
d)
tẩy đi
35.
read out
a)
đọc to
b)
xé bỏ
c)
tẩy đi
d)
quay lại
36.

Have you got any (a)   (KNOW) words that I can explain?

37.
turn over
a)
quay lại
b)
viết ra
c)
thuộc lòng
d)
ví dụ như là
38.
for instance
a)
ví dụ như là
b)
tóm lại
c)
thật ra là
d)
thích
39.
in conclusion
a)
tóm lại
b)
thật ra là
c)
thích
d)
nhìn chung
40.
in fact
a)
thật ra là
b)
thích
c)
nhìn chung
d)
gạch bỏ
41.
take an exam
a)
thi, dự thi
b)
tài năng
c)
học kỳ
d)
tự hỏi
42.

You need to ...

a)

learn the poem by heart

b)

study the poem with heart

c)

learn the poem heart

43.

Meeting the beauty queen was ...

a)

an amazing experience.

b)

an amazing experiences.

44.

Could you remind me ...

a)

of going to the supermarket?

b)

to go to the supermarket?

45.

That’s the café _________we are supposed to meet Nora.

a)

where

b)

that

c)

which

d)

whose

46.

Practise more and....

a)

you will progress

b)

you will make progress

47.

In ..., I am really talented at painting.

a)

real

b)

fact

c)

food

48.

He doesn’t have the ________to lift such a heavy box. He’s too young.

a)

strength

b)

situation

c)

feather

d)

pressure

49.

The stadium was full of (a)   (SPECTATE) last night. It was a great match and our

team won! We had a good time.

50.

There was only one (a)   (SURVIVE) of that horrible plane crash this morning.