wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NEW VOCAB 11: MEETING- GENERAL OFFICE

Total questions: 49

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Minutes (N)

a)

Biên bản cuộc họp

b)

Giây phút

c)

Khoảnh khắc

d)

Chữ ký

2.

Agenda (n)

a)

Chương trình nghị sự

b)

Biên bản cuộc họp

c)

Bản kiến nghị

d)

Sự đồng lòng

3.

Motion (n)

a)

Bản kiến nghị

b)

Biên bản

c)

Bản tường thuật

d)

Bản kiểm điểm

4.

Consensus (n)

a)

Sự đồng lòng

b)

Sự ký kết

c)

Sự đề nghị

d)

Sự hợp tác

5.

Conference call (n)

a)

Điện thoại hội nghị

b)

Sự thỏa thuận

c)

Sự đồng lòng

d)

Điện thoại công

6.

Brainstorm (v)

a)

Động não

b)

Thỏa thuận

c)

Nhất trí

d)

Hợp tác

7.

Unanimous (adj) 

a)

Nhất trí

b)

Phản đối

c)

Hợp tác

d)

Vô danh

8.

Collaborate (v)

a)

Hợp tác

b)

Trì hoãn

c)

Nhất trí

d)

Giải quyết

9.

Adjourn (v)

a)

Dời lại, hoãn lại

b)

Nhất trí đồng lòng

c)

Điều chỉnh

d)

Hợp tác

10.

Proxy (n)

a)

sự ủy nhiệm

b)

Sự hợp tác

c)

Biên bản cuộc họp

d)

Sự đồng lòng

11.

Address (v)

a)

Giải quyết

b)

Địa chỉ

c)

Hoãn lại

d)

Điều chỉnh

12.

Bring up (PhV)

a)

Đề cập (chủ đề)

b)

Hoãn lại

c)

Bắt đầu nói

d)

Kết thúc cuộc họp

13.

Move on (phrasal verb )

a)

Bắt đầu nói về chủ đề mới

b)

Đề cập (chủ đề)

c)

Giải quyết

d)

Làm sáng tỏ

14.

Clarify (v)

a)

Làm sáng tỏ

b)

Giải quyết

c)

Trì hoãn

d)

Đề cập

15.

Rush (v)

a)

Đẩy nhanh

b)

Làm sáng tỏ

c)

Đề cập

d)

Kết thúc

16.

Wrap up

a)

Kết thúc cuộc họp

b)

Giải quyết vấn đề

c)

Đề cập vấn đề

d)

Gói quà

17.

Absent (adj)

a)

Vắng mặt

b)

Gấp rút

c)

Đồng lòng

d)

đồng lòng

Ngắn ngọn

18.

Convene (n)

a)

Triệu tập (cuộc họp)

b)

Kết thúc (cuộc họp)

c)

Lên lịch (cuộc họp)

d)

Trì hoãn (cuộc họp)

19.

Approve (v)

a)

Phê chuẩn, thông qua

b)

Chứng minh

c)

Triệu tập (cuộc họp)

d)

Đẩy nhanh

20.

Symposium (n)

a)

Hội nghị chuyên đề

b)

Biên bản cuộc họp

c)

Sự ép buộc

d)

Điện thoại cuộc họp

21.

Object to (v)

a)

Phản đối

b)

Phê chuẩn

c)

Đẩy nhanh

d)

Đề cập

22.

Brief (adj)

a)

Ngắn ngọn

b)

Dài dòng

c)

Đẩy nhanh

d)

Hạn chế

23.

Constraint (n)

a)

Sự ép buộc

b)

Sự đồng thuận

c)

Sự hợp tác

d)

Sự đề nghị

24.

Session(n)

a)

Phiên họp

b)

Biên bản

c)

Danh mục

d)

Phiên bản

25.

Committee(n)

a)

Uỷ ban

b)

Sự cam kết

c)

Ban giám đốc

d)

Người thuyết trình

26.

Presenter (n)

a)

Người thuyết trình

b)

Người chủ trì

c)

Người thông báo

d)

Người học việc

27.

Division (n)

a)

Bộ phận

b)

Bản chỉnh sửa

c)

Biên bản

d)

Sự trì hoãn

28.

Notify (v)

a)

Thông báo

b)

Phản đối

c)

Phê chuẩn

d)

Đẩy nhanh

29.

Deserve (v)

a)

Xứng đáng

b)

Đặt chỗ

c)

Phục vụ

d)

Phản đối

30.

Delegate (v,n)

a)

Giao phó

b)

Xứng đáng

c)

Thông báo

d)

Giải quyết

31.

Revision (n)

a)

bản chỉnh sửa

b)

Phòng ban

c)

Sự giao phó

d)

Tầm nhìn

32.

Convey (v)

a)

Truyền tải

b)

Khảo sát

c)

Uỷ thác

d)

Xứng đáng

33.

Assist (v)

a)

Hỗ trợ

b)

Phân công

c)

Hoàn thành

d)

Truyền tải

34.

Accomplish (v)

a)

Hoàn thành

b)

Đi cùng

c)

Hỗ trợ

d)

Truyền tải

35.

Conduct (v)

a)

Tiến hành

b)

Truyền tải

c)

Hoàn thành

d)

Hỗ trợ

36.

Adjust (v)

a)

Điều chỉnh

b)

Điều phối

c)

Điều khiển

d)

Điều tra

37.

Assign (v)

a)

Phân công

b)

Hỗ trợ

c)

Ký kết

d)

Tiến hành

38.

Coordinate (v)

a)

Điều phối

b)

Điều chỉnh

c)

Điều tra

d)

Hợp tác

39.

Foster (v)

a)

Khuyến khích

b)

Điều phối

c)

Xứng đáng

d)

Điều chỉnh

40.

Assume (v)

a)

Cho rằng

b)

Phân công

c)

Hỗ trợ

d)

Tiêu dùng

41.

Resume (v)

a)

Tiếp tục

b)

Cho rằng

c)

Tiêu thụ

d)

Sơ yếu lý lịch

42.

Duplicate (v,n)

a)

bản sao

b)

bản thảo

c)

bản chỉnh sửa

d)

biên bản

43.

Interact (v)

a)

Tương tác

b)

Tương tư

c)

Tương tự

d)

Tương đối

44.

Overcome (v)

a)

Vượt qua

b)

Tiếp tục

c)

Cho rằng

d)

Đi tới

45.

Cope with (phrasal verb )

a)

Đương đầu

b)

Hợp tác

c)

Tương tác

d)

Cho rằng

46.

Rely (v)

a)

Phụ thuộc, Tin tưởng

b)

Ứng phó, đối đầu

c)

Cho rằng, giả sử

d)

Hoãn lại

47.

Show up (v)

a)

Có mặt, đến

b)

Thuyết trình

c)

Chỉ đường

d)

Ứng phó

48.

Cooperate (v)

a)

Hợp tác

b)

Điều phối

c)

Nhất trí

d)

Xứng đáng

49.

Appoint (v)

a)

Bổ nhiệm

b)

Phân công

c)

Chỉ

d)

Hỗ trợ