Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luật Dân sự năm 2015

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Quyền nào sau đây không phải là quyền nhân thân quy định trong Bộ luật Dân sự 2015?

a)

Quyền được thông tin

b)

Quyền xác định lại giới tính

c)

Quyền được bảo vệ danh dự, nhân phẩm

d)

Quyền được khai sinh

2.

Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân phát sinh và chấm dứt khi nào?

a)

Có từ khi người đó sinh ra và chấm dứt khi người đó chết 

b)

Có khi người đó đủ 6 tuổi và chấm dứt khi người đó chết

c)

Có khi người đó đủ 16 tuổi và chấm dứt khi người đó chết

d)

Có khi người đó đủ 18 tuổi và chấm dứt khi người đó chết

3.

Người nào sau đây bị hạn chế năng lực hành vi dân sự?

a)

Người do bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi của mình;

b)

Người nghiện ma tuý, nghiện các chất kích thích khác dẫn đến phá tán tài sản của gia đình;

c)

Người bị toà án kết án về hành vi vi phạm pháp luật;

d)

Người bị thiểu năng trí tuệ;

4.

Chủ thể nào sau đây bị mất năng lực hành vi dân sự?

a)

Người do bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi của mình;

b)

Người nghiện ma tuý, nghiện các chất kích thích khác dẫn đến phá tán tài sản của gia đình;

c)

Người bị toà án kết án về hành vi vi phạm pháp luật;

d)

Người bị thiểu năng trí tuệ;

5.

Quyền nào sau đây không phải là quyền nhân thân theo quy định của Bộ Luật Dân sự 2015 ?

a)

Quyền xác định dân tộc

b)

Quyền xác định lại giới tính

c)

Quyền sử dụng đất

d)

Quyền bí mật đời tư.

6.

Quyền quyết định đối với sản như mua, bán, cho tặng, để lại thừa kế, phá hủy, vứt bỏ… gọi là quyền:

a)

Chuyển nhượng

b)

Thừa kế

c)

Định đoạt

d)

Nắm giữ, quản lý

7.

Hãy chọn đáp án đúng phù hợp với nội dung sau: ................... công nhận quyền sở hữu hợp pháp của công dân

a)

Quyền sở hữu tài sản;

b)

Quyền quyết định tài sản;

c)

Công dân có quyền sở hữu;

d)

Nhà nước có trách nhiệm

8.

Quyền_________là quyền khai thác công dụng của tài sản đó, cũng như được hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản đó

a)

Sở hữu                                   

                    

                                

b)

Chiếm hữu        

c)

Sử dụng

d)

Định đoạt

9.

Trong các hành vi sau đây, hành vi nào là vi phạm dân sự.

a)

Cướp tài sản 

b)

Nghỉ làm 6 ngày không xin phép  

c)

Vay tiền không trả lãi và gốc đúng hợp đồng

d)

Buôn bán trái phép chất ma túy

10.

Hãy chọn đáp án đúng phù hợp với nội dung sau: ................... không được xâm phạm tài sản của cá nhân, tổ chức, của tập thể và của nhà nước

a)

Quyền sở hữu tài sản

b)

Quyền quyết định tài sản

c)

Công dân có nghĩa vụ

d)

Nhà nước có trách nhiệm

11.

Theo Bộ luật dân sự 2015, quyền sở hữu bao gồm những quyền nào sau đây

a)

Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và quyền định đoạt tài sản của chủ sở hữu theo quy định của luật

b)

Quyền hưởng dụng

c)

Quyền đối với bất động sản liền kề

d)

Quyền sử dụng và quyền định đoạt tài sản của chủ sở hữu theo quy định của luật

12.

  Chủ sở hữu tài sản có các quyền năng nào sau đây?

a)

Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền định đoạt tài sản

b)

Quản lý, sử dụng, định đoạt tài sản

c)

Quyền nắm giữ, quyền sử dụng, quyền định đoạt tài sản

d)

Khai thác công dụng, sử dụng, định đoạt tài sản.

13.

Bà A vay của bà B 2 triệu đồng đến hạn mà chưa trả. Hành vi của bà A đã vi phạm pháp luật gì?

a)

Hình sự

b)

Dân sự           

c)

Hành chính   

d)

Lao động

14.

………….là quyền con người về dân sự gắn liền với mỗi cá nhân, không thể chuyển giao cho người khác, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác

a)

Quyền nhân thân     

b)

Quyền tài sản

c)

Quyền sở hữu

d)

Quyền thừa kế

15.

Phương pháp điều chỉnh chủ yếu của Luật Dân sự là phương pháp nào?

a)

Bình đẳng, tự định đoạt, thỏa thuận

b)

Quyền uy, mệnh lệnh.

c)

Định hướng.

d)

Chỉ đạo.

16.

Năng lực của chủ thể bao gồm

a)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi.

b)

Năng lực pháp luật và năng lực công dân.

c)

Năng lực hành vi và năng lực nhận thức.

d)

Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức.

17.

Luật Dân sự điều chỉnh những quan hệ nào ?

a)

Quan hệ nhân thân và quan hệ kinh tế

b)

Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản

c)

Quan hệ tài sản và quan hệ gia đình

d)

Tất cả các quan hệ xã hội liên quan đến tài sản

18.

Chế định “Quyền sở hữu và các quyền khác đối với tài sản” thuộc ngành luật nào:

a)

Ngành luật kinh tế

b)

Ngành luật hôn nhân và gia đình

c)

Ngành luật lao động

d)

Ngành luật dân sự 

19.

Quyền đối với tác phẩm của tác giả thuộc nhóm quyền gì?

a)

Quyền tài sản

b)

Quyền sở hữu

c)

Quyền nhân thân gắn liền với tài sản

d)

Quyền nhân thân không gắn liền với tài sản

20.

Nhận định nào sau đây là đúng

a)

Người say rượu là người bị hạn chế năng lực hành vi

b)

Người tâm thần là người bị mất năng lực hành vi

c)

Người dưới  6 tuổi là người bị mất năng lực hành vi

d)

Người tâm thần là người không có năng lực hành vi.

21.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Đối với tổ chức thì năng lực hành vi và năng lực pháp luật có cùng thời điểm

b)

Đối với tổ chức thi năng lực pháp luật có trước năng lực hành  vi có sau

c)

Đối với cá nhân thi năng lực hành vi có trước năng lực pháp luật có sau

d)

Đối với tổ chức thì năng lực pháp luật có sau và năng lực hành vi có có trước

22.

Tặng cho, tiêu dùng, tiêu huỷ, mua, bán, trao đổi là quyền năng của chủ sở hữu thuộc nhóm quyền:

a)

Quyền chiếm hữu    

b)

Quyền sử dụng

c)

Quyền định đoạt      

d)

Quyền cho tặng