Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tập hợp - Mệnh đề

Total questions: 104

Worksheet time: 2hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “7là số tự nhiên”?

a)

7⊂N

b)

7∈N

c)

7

d)

7≤N

2.

Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “√2không phải là số hữu tỉ ”?

a)

√26=Q

b)

√26⊂Q

c)

√2/∈Q

d)

√2∈Q

3.

Cho A là một tập hợp. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nàođúng?

a)

A∈A

b)

∅∈A

c)

A⊂A

d)

A∈{A}

4.

Cho x là một phần tử của tập hợp A. Xét các mệnh đề sau: (I)x∈A(II){x}∈A(III)x⊂A(IV){x}⊂A

4 lines
5.

Cho A là một tập hợp. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

A. A∈A

b)

B. ∅∈A

c)

C. A⊂A

d)

D. A∈{A}

6.

Cho x là một phần tử của tập hợp A. Xét các mệnh đề sau: (I) x∈A (II) {x}∈A (III) x⊂A (IV) {x}⊂A Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng?

a)

A. I và II

b)

B. I và III

c)

C. I và IV

d)

D. II và IV

7.

Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề A6=∅?

a)

A. ∀x, x∈A

b)

B. ∃x, x∈A

c)

C. ∃x, x /∈A

d)

D. ∀x, x⊂A

8.

Hỏi tập M có bao nhiêu phần tử?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Vô số.

9.

Hình nào sau đây minh họa tập A là con của tập B?

4 lines
10.

Cho tập X={2; 3; 4} Hỏi tập X có bao nhiêu tập hợp con?

a)

3

b)

6

c)

8

d)

9.

11.

Cho tập X={1; 2; 3; 4} Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Số tập con của X là 16.

b)

Số tập con của X có hai phần tử là 8.

c)

Số tập con của X chứa số 1 là 6.

d)

Số tập con của X chứa 4 phần tử là 0.

12.

Tập A={0; 2; 4; 6} có bao nhiêu tập hợp con có đúng hai phần tử?

a)

4

b)

6

c)

7

d)

8.

13.

Tập A={1; 2; 3; 4; 5; 6} có bao nhiêu tập hợp con có đúng hai phần tử?

a)

30

b)

15

c)

10

d)

3.

14.

Cho tập X={α; π; ξ; ψ; ρ; η; γ; σ; ω; τ}. Số các tập con có ba phần tử trong đó có chứa α, π của X là

a)

8

b)

10

c)

12

d)

14.

15.

Cho hai tập hợp X={n∈N|n là bội của 4 và 6}, Y={n∈N|n là bội của 12}. Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

Y⊂X

b)

X⊂Y

c)

∃n:n∈X và n /∈Y

d)

X=Y.

16.

Trong các tập hợp sau, tập nào có đúng một tập hợp con?

a)

∅

b)

{1}

c)

{∅}

d)

{∅; 1}

17.

Trong các tập hợp sau, tập nào có đúng hai tập hợp con?

a)

∅

b)

{1}

c)

{∅}

d)

{∅; 1}

18.

Cho ba tập hợp E, F và G. Biết E⊂F, F⊂G và G⊂E. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

E⊆F

b)

F⊆G

c)

E=F=G

19.

Tìm x, y để ba tập hợp A={2; 5}, B={5; x} và C={x; y; 5} bằng nhau.

a)

x=y=2

b)

x=y=2 hoặc x=2, y=5

20.

Cho tập hợp E={x∈Z | |x|≤2}. Tập hợp E viết dưới dạng liệt kê là

a)

E={−2,−1,0,1,2}

b)

E={−2,−1,1,2}

21.

Cho tập hợp A={x∈R|x^2−6x+8=0}. Hãy viết tập A bằng cách liệt kê các phần tử.

4 lines
22.

Cho tập hợp A={x∈R|x^2+4x−5=0}. Tập hợp A có tất cả bao nhiêu phần tử?

4 lines
23.

Tập hợp A={1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}được viết dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó là

a)

A={n∈N: 1< n≤7}

b)

A={n∈N:n≤7}

c)

A={n∈N: 0< n≤7}

d)

A={n∈N: 0< n <7}

24.

Tập hợp nào sau đây có đúng một tập con?

a)

{0}

b)

{0; 1}

c)

∅

d)

{1}

25.

Có bao nhiêu tập hợp X thỏa mãn {a,b}⊂X⊂{a,b,c,d,e}?

4 lines
26.

Cho ba tập hợp M={Các tam giác có 2 góc tù}; P={Các số nguyên tố chia hết cho 3}; N={Các tam giác có độ dài ba cạnh là ba số nguyên liên tiếp}. Tập hợp nào là tập hợp rỗng?

a)

Chỉ N và P

b)

Chỉ P và M

c)

Cả M, N, P

d)

Chỉ M

27.

Tập hợp X={2; 5} có bao nhiêu phần tử?

4 lines
28.

Cho tậpA={0; 2; 4; 6; 8};B={3; 4; 5; 6; 7}. TậpA\Blà

4 lines
29.

Trong các tập hợp sau đây, tập hợp nào là tập hợp rỗng?

4 lines
30.

Cho tập hợpB={n∈N∗|3< n2<100}. Số phần tử củaBlà

4 lines
31.

Cho tập hợpA={a,b,c,d}. Số tập con củaAcó hai phần tử là

4 lines
32.

Cho tập hợpA={3k|k∈Z,−2< k≤3}. Khi đó tậpAđược viết dưới dạng liệt kê các phần tử là

4 lines
33.

Cho tậpAcó3phần tử. Số tập con của tậpAbằng

4 lines
34.

Cho tập hợpM={1; 2; 3; 4; 5}. Số các tập sub củaMluôn chứa cả ba phần tử1,3,5là

4 lines
35.

Trên mặt phẳng tọa độ(O;#»i,#»j), cho các véc-tơ#»a=#»i+ 4#»jvà#»b=−2#»j+ 3#»i. Tọa độ véc-tơ#»a+#»blà

4 lines
36.

Hãy liệt kê tất cả các phần tử của tập hợpX={x∈N|x2+2x−3 = 0}.

4 lines
37.

Cho tậpA={a;b; 5}. Số tập con của tậpAlà

4 lines
38.

Cho hai số thựcavàbthỏa mãna < b, cách viết nào sau đây là đúng?

4 lines
39.

Cho các tập hợp sauM={1; 2; 3},N={x∈N/x <4},P= (0; +∞),Q={x∈R/x2−7x+ 3 = 0}. Khẳng định nào sau đây đúng nhất?

4 lines
40.

Liệt kê tất cả các phần tử của tậpM={x∈N∗|x <4}.

4 lines
41.

Liệt kê các phần tử của tập hợpH={x∈Z|−2≤x <3}.

4 lines
42.

Liệt kê các phần tử của tập hợp H={x∈Z|−2≤x <3}.

a)

H={−2;−1; 0; 1; 2}

b)

H={−1; 0; 1; 2}

c)

H={−2;−1; 0; 1; 2; 3}

d)

H={0; 1; 2; 3}

43.

Hãy liệt kê các phần tử của tập M={x:x|là ước nguyên dương của 6}?

a)

{1; 2; 3; 6}

b)

{1; 2}

c)

{1; 6}

d)

{1; 3; 4}

44.

Tập hợp nào sau đây có đúng một tập con?

a)

{0}

b)

{0; 1}

c)

∅

d)

{1}

45.

Cho tập hợp A={1; 2; 3}, số tập con của A là

4 lines
46.

Trong các tập hợp sau, tập hợp nào rỗng?

a)

{x∈R|x^2 + 5x−6 = 0}

b)

{x∈Q|3x^2−5x+ 2 = 0}

c)

{x∈Z|x^2+x−1 = 0}

d)

{x∈R|x^2 + 5x−1 = 0}

47.

bao nhiêu tập hợp con gồm2phần tử?

a)

30

b)

15

c)

10

d)

3

48.

Số tập con gồm3phần tử có chứae,fcủa tập hợpM={a,b,c,d,e,f,g,h,i,j}là

a)

8

b)

10

c)

14

d)

12

49.

Tập hợpA={x∈R|−1< x≤2}bằng với tập hợp nào sau đây?

a)

A={−1; 0; 1; 2}

b)

A= (−1; 2]

c)

A={0; 1; 2}

d)

A= [−1; 2]

50.

ChoA={1; 2; 3}. Tập hợpAcó bao nhiêu tập con?

a)

6

b)

5

c)

8

d)

7

51.

Ký hiệu nào sau đây để chỉ6là số tự nhiên?

a)

6/∈N

b)

6⊂N

c)

6∈N

d)

6 =N

52.

Cho tập hợpA={1; 2; 3}. Số tập con khác rỗng củaAlà

a)

8

b)

9

c)

7

d)

6

53.

Cho tập hợpA= (0; +∞)vàB={x∈R|mx2−4x+m−3 = 0},mlà tham số. TìmmđểBcó đúng hai tập con vàB⊂A.

4 lines
54.

Cho tập hợpA={x∈N|x≤5}. TậpAđược viết dươi dạng liệt kê là

4 lines
55.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

R⊂Q

b)

Z⊂N

c)

Q⊂Z

d)

N⊂R

56.

TậpX={x∈N∗|x4−2x2= 0}có bao nhiêu phần tử?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

0

57.

Cho tập hợp A={y∈R|y=(a+b+c)^2a^2+b^2+c^2,với a, b, c là các số thực dương. Tìm số lớn nhất của tập hợp A.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Cho tập hợp A={x∈N|(x^3-8x^2+15x)^2+(3x^2-10x+3)^2=0}. Tổng các phần tử của tập A bằng bao nhiêu?

a)

3

b)

8

c)

13

d)

25

59.

Gọi A là tập hợp tất cả các ước số nguyên dương lớn hơn 1 của số 20170. Biết rằng 2017 là số nguyên tố, hỏi A có bao nhiêu phần tử?

a)

2017

b)

3

c)

7

d)

8

60.

Số phần tử của tập hợp A={x∈Z|(x^2-x)(x^4-6x^2+5)=0} là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

61.

Cho tập hợp X={n∈N|-3<3n+2<302}. Tính tổng tất cả các số thuộc tập hợp X.

a)

5049

b)

4949

c)

5050

d)

4950

62.

Cho ba tập hợp: X=(-4;3), Y={x∈R: 2x+4>0, x<5}, Z={x∈R: (x+3)(x-4)=0}. Chọn câu đúng nhất?

a)

X⊂Y

b)

Z⊂X

c)

Z⊂X∪Y

d)

Z⊂Y

63.

Tìm tất cả các giá trị của m để tập hợp (1;m) (với m > 1) chứa đúng 2 số nguyên dương.

4 lines
64.

Cho tập hợp X={n∈Z|-101<2n+1<53}. Tập hợp X có bao nhiêu phần tử?

a)

25

b)

26

c)

27

d)

31

65.

Tìm số phần tử của tập hợp A={x∈R|(x-1)(x+2)(x^3-4x)=0}.

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

66.

Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?

a)

{x∈N|x^2+3x-4=0}

b)

{x∈R|x^2-3=0}

c)

{x∈N|x^2=2}

d)

{x∈Q|(x^2+1)(2x-5)=0}

67.

Cho tập hợp X={x∈R|x>-1}. Tập hợp nào trong các tập hợp sau đây không chứa tập hợp X?

a)

A=[-3;7)

b)

R

c)

B=[-3;+∞)

d)

C=[-1;+∞)

68.

Cho các tập hợp A là tập hợp các tam giác, B là tập hợp các tam giác đều, C là tập hợp các tam giác cân. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A=B

b)

A⊂B

c)

A⊂C

d)

B⊂A

69.

m giác cân. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Cho hai đa thứcf(x)vàg(x)có cùng tập xác định và ba tập hợpA=

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Tập hợpY={2; 3; 4}có bao nhiêu tập hợp con?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Tập hợpA={1; 2; 3}có bao nhiêu tập con gồm hai phần tử?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Tập hợpY={1; 2; 3}có bao nhiêu tập con?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Cho hai đa thứcP(x)vàQ(x). Xét các tập hợp sauA=

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Có bao nhiêu tập hợpXthoả mãn điều kiện{a,b}⊂X⊂{a,b,c,d,e}?

4 lines
76.

Cho tập hợpA={0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}. Số tập hợp con có đúng2phần tử củaAlà

4 lines
77.

Cho hàm số bậc nhấty=f(x)cóf(−1) = 2vàf(2) =−3. Hàm số đó là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Cho tập hợpP={1,2,3,4,5,6}, số các tập con củaPchứa cả ba phần tử3,4,5là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Cho tậpXcón+ 1phần tử (n∈N). Số tập con củaXcó hai phần tử là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Cho hai tập hợpA= [1; 3]vàB= [m;m+ 1]. Tìm tất cả giá trị của tham sốmđểB⊂A.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Cho ba tập hợpE: “Tập hợp các tứ giác”F: “Tập hợp các hình thang”G: “Tập hợp các hình thoi”. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Có bao nhiêu tậpAđể{m;n}⊂A⊂{m;n;x;y}?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Cho tập hợpP. Tìm mệnh đềsaitrong các mệnh đề sau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Có bao nhiêu tập A để {m;n} ⊂ A ⊂ {m;n;x;y}?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

85.

Cho tập hợp P. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.

a)

P ⊂ P

b)

∅ ⊂ P

c)

P ∈ {P}

d)

P ∈ P

86.

Cho tập hợp A={a,b,c,d}. Tập A có mấy tập con?

a)

15

b)

12

c)

16

d)

10

87.

Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “7 là số tự nhiên”?

a)

7 ⊂ N

b)

7 ∈ N

c)

7 < N

d)

7 ≤ N

88.

Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “√2 không phải là số hữu tỉ”?

a)

√26 = Q

b)

√26 ⊂ Q

c)

√2/ ∈ Q

d)

√2 ∈ Q

89.

Cho A là một tập hợp. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

A ∈ A

b)

∅ ∈ A

c)

A ⊂ A

d)

A ∈ {A}

90.

Cho x là một phần tử của tập hợp A. Xét các mệnh đề sau: (I) x ∈ A (II) {x} ∈ A (III) x ⊂ A (IV) {x} ⊂ A Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng?

4 lines
91.

Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề A6=∅?

a)

∀x, x ∈ A

b)

∃x, x ∈ A

c)

∃x, x /∈ A

d)

∀x, x ⊂ A

92.

Hãy liệt kê các phần tử của tập X={x ∈ R | 2x^2 - 5x + 3 = 0}

4 lines
93.

Cho tập X={x ∈ N | (x^2 - 4)(x - 1)(2x^2 - 7x + 3) = 0}. Tính tổng S các phần tử của tập X.

4 lines
94.

Ch tập X={x ∈ Z | (x^2 - 9)· î x^2 - (1 + √2)x + √2 = 0 }. Hỏi tập X có bao nhiêu phần tử?

4 lines
95.

Hỏi tập hợp A={k^2 + 1|k∈Z,|k|≤2} có bao nhiêu phần tử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

96.

Tập hợp nào sau đây là tập rỗng?

a)

A={∅}

b)

B={x∈N|(3x−2)(3x^2 + 4x + 1) = 0}

c)

C={x∈Z|(3x−2)(3x^2 + 4x + 1) = 0}

d)

D={x∈Q|(3x−2)(3x^2 + 4x + 1) = 0}

97.

Cho tập M={(x;y)|x,y∈N và x+y= 1}. Hỏi tập M có bao nhiêu phần tử?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

98.

Cho tập M={(x;y)|x,y∈R và x^2 + y^2 ≤ 0}. Hỏi tập M có bao nhiêu phần tử?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Vô số

99.

ai tập hợp con?

a)

{x;y}

b)

{x}

c)

{∅;x}

d)

{∅;x;y}

100.

Cho hai tập hợp A={1; 2; 3} và B={1; 2; 3; 4; 5} Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa A⊂X⊂B?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

8

101.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

M⊂N

b)

N⊂M

c)

P=Q

d)

Q⊂P

102.

Cho ba tập hợp E, F và G Biết E⊂F, F⊂G và G⊂E. Khẳng định nào sau đây đúng.

a)

E⊂F

b)

F⊂G

c)

E⊂G

d)

E=F=G

103.

Cho hai tập hợp A={1; 2; 5; 7} và B={1; 2; 3} Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa X⊂A và X⊂B?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

104.

Tìm x,y để ba tập hợp A={2; 5}, B={5;x} và C={x;y; 5} bằng nhau.

4 lines