wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA HK1 TOÁN 10

Total questions: 100

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

a) Nước uống này nóng quá!

b) x+2=5

c) Số 10 là một số chẵn.

d) 4-2<2

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

2.

Câu 2 (NB). Với cặp giá trị nào dưới đây thì mệnh đề chứa biến P="3x+y=5" là mệnh đề đúng?

a)

x=0; y=-5

b)

x=-2; y=-1

c)

x=1; y=2

d)

x=3; y=0

3.

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

4.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề “14 là số nguyên số” là:

a)

12 là số nguyên tố

b)

14 không phải là số nguyên tố

c)

14 chia hết cho 2

d)

12 không chia hết cho 7

5.

Cho mệnh đề B: “Phương trình  x24x+x=0x^2-4x+x=0 có nghiệm”.
Mệnh đề B\overline{B}   là:

a)

Phương trình  x24x+x0x^2-4x+x\ne0 có nghiệm

b)

Phương trình undefinedvô số nghiệm

c)

Phương trình undefinedcó 2 nghiệm phân biệt

d)

Phương trình undefinedvô nghiệm

6.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ 22\sqrt{2}\le2 ” là:

a)

2<2\sqrt{2}<2  

b)

2>2\sqrt{2}>2  

c)

22\sqrt{2}\ge2  

d)

22\sqrt{2}\ne2  

7.

Trong các câu sau, câu nào không là mệnh đề chứa biến ?

a)

15 là số nguyên tố.

b)

a+b = c.

c)

x^2+x=0.

d)

2n+1 chia hết cho 3.

8.

Cho mệnh đề B: “Phương trình  x24x+x=0x^2-4x+x=0 có nghiệm”.
Mệnh đề B\overline{B}   là:

a)

Phương trình  x24x+x0x^2-4x+x\ne0 có nghiệm

b)

Phương trình undefinedvô số nghiệm

c)

Phương trình undefinedcó 2 nghiệm phân biệt

d)

Phương trình undefinedvô nghiệm

9.

a)
b)
c)
d)
10.


a)

2M2\in M  

b)

3M3\subset M  

c)

4M4\in M  

d)

3M3\notin M  

11.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)
b)
c)
d)
12.

Tìm số phần tử của tập hợp E={xN; x.0 = 2}E=\left\{x\in N;\ x.0\ =\ 2\right\}  


a)

Có 1 phần tử

b)

Không có phần tử nào

c)

Có vô số phần tử

d)

Một kết quả khác

13.

Cách viết đúng tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5 là:

a)

A={1;2;3;4}A=\left\{1;2;3;4\right\}

b)

A={0;1;2;3;}A=\left\{0;1;2;3;\right\}

c)

A={0;1;2;3;4}A=\left\{0;1;2;3;4\right\}

d)

A={0;1;2;3;4;5}A=\left\{0;1;2;3;4;5\right\}

14.

Tập hợp các chữ cái có trong câu "TÔN SƯ TRỌNG ĐẠO" là:

a)

{T; O; N; S; U; R; G; D; A}

b)

{T; O; N; S; U; R; G; D}

c)

{T; O; N; S; U}

d)

{S; U; R; G; D; A}

15.

Tập hợp M = {a; b; c; x; y}. Chọn cách viết sai :

a)

{a;b;c}M\left\{a;b;c\right\}\subset M

b)

{a;b;c}M\left\{a;b;c\right\}\in M

c)

xMx\in M

d)

dMd\notin M

16.

Bao nhiêu tháng có 31 ngày trong một năm:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

17.

Cho tập hợp E ={1;4;7;10;...;49}. Chỉ ra tính chất đặc trưng của E?

a)

E = { nNn\in N | 1n491\le n\le49 }

b)

E = { nn | 1<n49, n=3k+1, kN1<n\le49,\ n=3k+1,\ k\in N }

c)

E = { nn | 1n49, n=3k+1, kN, k161\le n\le49,\ n=3k+1,\ k\in N,\ k\le16 }

d)

E = { nn | 1n49, n=3k, kN1\le n\le49,\ n=3k,\ k\in N }

18.

 Cho  là một phần tử của tập hợp  Xét các mệnh đề sau: 

(I)   xAx\in A                  (II)   {x}A\left\{x\right\}\in A    

(III)  xAx\subset A                 (IV)   {x}A\left\{x\right\}\subset A  

Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng?

a)

I và II

b)

I và III

c)

I và IV

d)

II và IV

19.

Cho B là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10. Tập B có

a)

16 tập hợp con

b)

15 tập hợp con

c)

32 tập hợp con

d)

30 tập hợp con

20.

Cho tập C ={3;4;5;6;7;8}. Viết tập hợp trên dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng thì cách viết nào dưới đây đúng

a)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x<8}

b)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x82<x\le8 }

c)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x92<x\le9 }

d)

C={x| x là số tự nhiên và 2x<92\le x<9 }

21.

Cho hai tập hợp B={a; b}; P={b; x; y}. Chọn nhận xét sai:

a)

b ∈ B

b)

a ∉ P

c)

y ∈ P

d)

x ∈ B

22.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A \ B là:

a)

{2; 5}

b)

{1; 3; 7}

c)

{4; 6; 8}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

23.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp  ABA\cap B   là:

a)

{2; 5}

b)

{2}

c)

{5}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

24.

Cho A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {2; 3; 4; 5; 6}. Tập hợp B \ A là:

a)

{5; 6}

b)

{5}

c)

{0; 1}

d)

{2; 3; 4}

25.

Cho X = {1; 3; 5; 8} và Y = {3; 5; 7; 9}. Tập hợp  XYX\cup Y   là:

a)

{3; 5}

b)

{1; 8}

c)

{7; 9}

d)

{1; 3; 5; 7; 8; 9}

26.

Tập hợp rỗng có bao nhiêu phần tử

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

27.

Cho A = {1;2;3;4;5} và B = {3;4;5}. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. A⊂B

b)

B. B⊂A

c)

C. B∈A

d)

D. A∈B

28.

Cách biểu diễn tập hợp trên mang ý nghĩa gì?

a)

Khoảng: (b;+)(b;+\infty)

b)

Khoảng: (;b)\left(-\infty;b\right)

c)

Nửa khoảng: [b;+)\left[b;+\infty\right)

d)

Nửa khoảng: (;b]\left(-\infty;b\right]

29.

Cách biểu diễn tập hợp trên mang ý nghĩa gì?

a)

Khoảng: (a;b)(a;b)

b)

Đoạn [a;b]\left[a;b\right]

c)

Nửa khoảng:undefined

d)

Nửa khoảng: [a;b)\left[a;b\right)

30.

Hình vẽ trên là biểu diễn của tập hợp nào?

a)

(-1;4)

b)

[-1;4]

c)

(-1;4]

d)

[-1;4)

31.

Cho hai tập hợp  A=(3;3)A=\left(-3;3\right)   và  B = (0;+)B\ =\ \left(0;+\infty\right) . Tìm  ABA\cup B ?

a)

(3;+)\left(-3;+\infty\right)  

b)

[3;+)\left[-3;+\infty\right)  

c)

[3;0)\left[-3;0\right)  

d)

(0;3)\left(0;3\right)  

32.

Hình vẽ trên là biểu diễn của tập hợp số nào?

a)

(;4)\left(-\infty;4\right)

b)

(;4]\left(-\infty;4\right]

c)

(4;+)\left(4;+\infty\right)

d)

[4;+)\left[4;+\infty\right)

33.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

(;5)(3;+)\left(-\infty;5\right)\cap\left(3;+\infty\right)  có kết quả là

a)

(3;5)\left(3;5\right)  .

b)

R

c)

(;3)\left(-\infty;3\right)  .

d)

(5;+)\left(5;+\infty\right)  .

35.

Cho hàm số  y=2x+5y=2x+5  . Tính giá trị của hàm số tại  x=3x=3  ?

a)

 y = 11

b)

y = 13

c)

y = 7

d)

y = 9

36.

Cho hàm số  y=2x2+4x+1y=2x^2+4x+1 . Tính giá trị của hàm số tại  x=1x=-1  

a)

y = 7

b)

 y = -1

c)

y = 5

d)

y = 3

37.

Đồ thị hàm số y=x+3y=x+3  đi qua điểm nào trong các điểm sau

a)

A (-1;1)

b)

B(1;3)

c)

C(2;5)

d)

D(-2;2)

38.

Tập xác định của hàm số  y=2x3y=2x-3  

a)

D= R

b)

D=R\{2}

c)

D=R\{-3}

d)

D=R\{2;-3}

39.

y=2x+1x3y=\frac{2x+1}{x-3}  

Tập xác định của hàm số là

a)

D=R

b)

D=R\{3}

c)

D=R\{2}

d)

D=R\{1}

40.

y=1x23x+2y=\frac{1}{x^2-3x+2}  

Tập xác định của hàm số là

a)

R

b)

R\{1}

c)

R\{2}

d)

R\{1;2}

41.

Cho hàm số  y=x4y=\sqrt{x-4}  


Tập xác định của hàm số là

a)

D=[4;+)D=\left[4;+\infty\right)  

b)

D=(;4]D=\left(-\infty;4\right]  

c)

D={4}D=\left\{4\right\}  

d)

D=R  {4}D=R\ \ \left\{4\right\}  

42.

Cho hàm số   y=27xy=\sqrt{2-7x}  


Tập xác định của hàm số là

a)

D={27}D=\left\{\frac{2}{7}\right\}  

b)

D=[27;+)D=\left[\frac{2}{7};+\infty\right)  

c)

D=(27;+)D=\left(\frac{2}{7};+\infty\right)  

d)

D=(;27]D=\left(-\infty;\frac{2}{7}\right]  

43.

y=2x4y=\frac{2}{\sqrt{x-4}}  
Tập xác định của hàm số là

a)

D=[4;+)D=\left[4;+\infty\right)  

b)

D=(;4)D=\left(-\infty;4\right)  

c)

D={4}D=\left\{4\right\}  

d)

D=(4;+)D=\left(4;+\infty\right)  

44.

y=x+2+xy=x+2+\sqrt{x}  
Tập xác định của hàm số là

a)

D=RD=R  

b)

D=(0;+)D=\left(0;+\infty\right)  

c)

D=[0;+)D=\left[0;+\infty\right)  

d)

D={0}D=\left\{0\right\}  

45.

y=2x+3x2+1y=\frac{2x+3}{x^2+1}  
Tập xác định của hàm số là

a)

D=RD=R  

b)

D=R\{1}

c)

D=R\{-1}

d)

D=R\{1;-1}

46.

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên

RR  ?

a)

y=13xy=1-3x  

b)

y=5x1y=5x-1  

c)

y=12x5y=\frac{1}{2}x-5  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

47.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên

RR  ?

a)

y=13xy=-1-3x  

b)

y=5x+1y=-5x+1  

c)

y=512xy=5-\frac{1}{2}x  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

48.

Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng  y=2.xy=\sqrt{2}.x

a)

y=2x+5y=\sqrt{2}x+5  

b)

y=12xy=1-\sqrt{2}x  

c)

y=12x3y=\frac{1}{\sqrt{2}}x-3  

d)

y=2xy=-\sqrt{2}x  

49.

Trong các hàm số

y=2x+2, y = 4, y=5x+1, y=3+x, y=12xy=-2x+2,\ y\ =\ -4,\ y=5x+1,\ y=-3+x,\ y=\frac{1}{2}x  , có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên  RR  ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

50.

Hàm số sau đây là hàm gì?

(。・∀・)ノ゙

a)

Hàm số chẵn

b)

Hàm số vừa chắn vừa lẻ

c)

Hàm số lẻ

d)

Hàm số không chẵn không lẻ

51.

Hàm số sau đây là hàm gì?


f(x)=2+x+12xf\left(x\right)=\sqrt{2+x}+\frac{1}{\sqrt{2-x}}  
( •̀ ω •́ )y

a)

Hàm số chẵn

b)

Hàm số lẻ

c)

Hàm số không chẵn không lẻ

d)

Hàm số vừa chẵn vừa lẻ

52.

Thế nào là hàm số không chẵn không lẻ?

(⌐■_■)

a)

f(x)=f(x)f\left(-x\right)=-f\left(x\right)  

b)

f(x)=f(x)f\left(-x\right)=f\left(x\right)  

c)

f(x)f(x) & f(x)f(x)f\left(-x\right)\ne f\left(x\right)\ \&\ f\left(-x\right)\ne-f\left(x\right)  

d)

y=0y=0  

53.

a)
b)
c)
d)
54.

a)

(1;3)\left(1;3\right)

b)

[1;3)\left[1;3\right)

c)

[1;3]\left[1;3\right]

d)

(1;3]\left(1;3\right]

55.

a)

(;2]\left(-\infty;2\right]

b)

(2;+)\left(2;+\infty\right)

c)
d)

(;2)\left(-\infty;2\right)

56.

a)

(1;3)\left(1;3\right)

b)

[1;3)\left[1;3\right)

c)

[1;3]\left[1;3\right]

d)

(1;3]\left(1;3\right]

57.

a)
b)
c)
d)
58.

a)

y = 3+x

b)

y = -x+4

c)

y=2xy=-\sqrt{2}x

d)

y = 3-x

59.

a)

m > 2

b)

m < 2

c)

m = 2

d)

m2m\ne2

60.

Cho hàm số y=x216x+5 vi x (;8)y=x^2-16x+5\ với\ x\ \in\left(-\infty;8\right)  . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Hàm số đồng biến trên TXĐ

b)

Hàm số nghịch biến trên TXĐ

c)

Hàm số không đổi trên TXĐ

d)

Hàm số chắn trên TXĐ

61.
a)

Lẻ

b)

Chẵn

c)

Vừa lẻ, vừa chẵn

d)

Không chẵn, không lẻ

62.

a)

Hàm số lẻ.

b)

Hàm số chẵn.

c)

Hàm số không chẵn, không lẻ.

d)

Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.

63.

Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?

a)

y=xy=\left|x\right|

b)

y=2x3+4xy=2x^3+4x

c)

y=2x+4y=2x+4

d)

y=x5+3x1y=-x^5+3x-1

64.

Cho hàm số  y=2x+5y=2x+5  . Tính giá trị của hàm số tại  x=3x=3  ?

a)

 y = 11

b)

y = 13

c)

y = 7

d)

y = 9

65.

Đồ thị hàm số y=x+3y=x+3  đi qua điểm nào trong các điểm sau

a)

A (-1;1)

b)

B(1;3)

c)

C(2;5)

d)

D(-2;2)

66.

Hàm số y=x4+x2y=x^4+x^2   là? 

a)

Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.

b)

Hàm số không chẵn, không lẻ.

c)

Hàm số lẻ.

d)

Hàm số chẵn.

67.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Câu 1. Véctơ là một đoạn thẳng

a)

Có hướng.

b)

Có hướng dương, hướng âm.

c)

Có hai đầu mút.

d)

Thỏa cả ba tính chất trên.

74.

Câu 2. Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:

a)

Hai véc tơ bằng nhau.

b)

Hai véc tơ đối nhau.

c)

Hai véc tơ cùng hướng

d)

Hai véc tơ cùng phương.

75.

Câu 3. Hai véctơ bằng nhau khi hai véctơ đó có:

a)

Cùng hướng và có độ dài bằng nhau.

b)

Song song và có độ dài bằng nhau.

c)

Cùng phương và có độ dài bằng nhau.

d)

Thỏa mãn cả ba tính chất trên.

76.

Câu 5

 Cho hình vuông ABCD, khẳng định nào sau đây đúng:

a)


AC=BD\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BD}

b)

AC=BD\left|\overrightarrow{AC}\right|=\left|\overrightarrow{BD}\right|

c)

AB=CD\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CD}

d)

AB\overrightarrow{AB}AC\overrightarrow{AC} cùng hướng

77.

Câu 13. Tìm khẳng định đúng.

a)

Hai vectơ và được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài

b)

Hai vectơ và được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng phương và cùng độ dài

c)

Hai vectơ và được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi tứ giác ABCD là hình bình hành

d)

Hai vectơ và được gọi là bằng nhau nếu cùng độ dài

78.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Tích của vecto a\overrightarrow{a}  (khác  0\overrightarrow{0} ) với số thực  k (k0)k\ \left(k\ne0\right)  là 1 vecto, được kí hiệu là:

a)

ka\overrightarrow{ka}  

b)

k.ak.\overrightarrow{a}  

c)

k.a\left|k\right|.\overrightarrow{a}  

d)

k.a\left|k.\overrightarrow{a}\right|  

87.

u\overrightarrow{u}  cùng hướng với vecto nào sau đây?

a)

2.u3.u2.\overrightarrow{u}-3.\overrightarrow{u}  

b)

3.u3.\overrightarrow{u}  

c)

u-\overrightarrow{u}  

d)

u5-\frac{\overrightarrow{u}}{5}  

88.

v\overrightarrow{v}  ngược hướng với vecto nào sau đây?

a)

4v4\overrightarrow{v}  

b)

2.v-\sqrt{2}.\overrightarrow{v}  

c)

5vv5\overrightarrow{v}-\overrightarrow{v}  

d)

2v\left|-2\overrightarrow{v}\right|  

89.

Với I là trung điểm của đoạn thẳng CD, ta có đẳng thức:

a)

IC=ID\overrightarrow{IC}=\overrightarrow{ID}

b)

IC+ID=CD\overrightarrow{IC}+\overrightarrow{ID}=\overrightarrow{CD}

c)

Với M bất kì: 2MI=MC+MD2\overrightarrow{MI}=\overrightarrow{MC}+\overrightarrow{MD}

d)

2MI=IC+ID2\overrightarrow{MI}=\overrightarrow{IC}+\overrightarrow{ID} , với điểm M bất kì

90.

Với G là trọng tâm của tam giác ABC, ta có đẳng thức:

a)

GA+GB+GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=0

b)

GA+GB+GC=3GM, M\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=3\overrightarrow{GM},\ \forall M

c)

GAGB+GC=0\overrightarrow{GA}-\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=\overrightarrow{0}

d)

MA+MB+MC=3MG, M\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}=3\overrightarrow{MG},\ \forall M

91.

Cho a0\overrightarrow{a}\ne\overrightarrow{0}  .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.



(a)  

93.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Câu 4. Chọn phát biểu sai?

a)

A. Ba điểm phân biệt A, B,C thẳng hàng khi và chỉ khi AB=kBC,  k0\overrightarrow{AB}=k\overrightarrow{BC},\ \ k\ne0

b)

B. Ba điểm phân biệt A, B,C thẳng hàng khi và chỉ khi AB=kAC,   k0\overrightarrow{AB}=k\overrightarrow{AC},\ \ \ k\ne0

c)

C. Ba điểm phân biệt A, B,C thẳng hàng khi và chỉ khi AC=kBC,  k0\overrightarrow{AC}=k\overrightarrow{BC},\ \ k\ne0

d)

D. Ba điểm phân biệt A, B,C thẳng hàng khi và chỉ khi AB=kAC, k>0\overrightarrow{AB}=k\overrightarrow{AC},\ k>0

97.

Câu 5. Cho hình bình hành ABCD. Tổng các vectơ = AB+AC+AD\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{AD}   là

a)

AC\overrightarrow{AC}  

b)

2AC2\overrightarrow{AC}  

c)

3AC3\overrightarrow{AC}  

d)

5AC5\overrightarrow{AC}  

98.

Cho ABCD là hình bình hành, gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI?

a)

OBOD=2OB\overrightarrow{OB}-\overrightarrow{OD}=2\overrightarrow{OB}

b)

AC=2AO\overrightarrow{AC}=2\overrightarrow{AO}

c)

CB+CD=CA\overrightarrow{CB}+\overrightarrow{CD}=\overrightarrow{CA}

d)

DB=2BO\overrightarrow{DB}=2\overrightarrow{BO}

99.

Cho tam giác

ABCABC  , gọi  MM  là trung điểm của  BCBC  và  GG  là trọng tâm của tam giác  ABCABC  . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

2AM=3AG2\overrightarrow{AM}=3\overrightarrow{AG}  

b)

AM=2AG\overrightarrow{AM}=2\overrightarrow{AG}  

c)

AB+AC=BC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BC}  

d)

AB+AC=2GM\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}=2\overrightarrow{GM}  

100.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D