Font size
Worksheetsbài 2
Total questions: 38
Worksheet time: 6mins
한글 창제
cố cung
sáng tạo ra chữ hangul
khu vực thủ đô
địa hình
수도권
khu trung tâm
khu vực thủ đô
dân số lưu động
thủ đô
상징
sự trải nghiệm văn hóa
bắt nguồn từ
biểu tượng
quốc gia được thành lập
khu trung tâm
고둥
중심지
건국되다
상징
bắt nguồn từ
유래하다
유적지
관광 상풍
변화하다
수도
thủ đô
khu trung tâm
quốc gia
nơi nổi tiếng
중심지
khu trung tâm
khu di tích
chợ truyền thống
du lịch đi bộ
건국되다
thu hút khách du lịch
quốc gia được thành lập
đếm trên đầu ngón tay
sự trải nghiệm văn hóa
bán đảo triều tiên
한반도
지형
면접
만원
diện tích
한복빤
면적
유동인구
혼잡하다
지형
hỗn tạp
trung tâm
xuyên qua
địa hình
가로지르다
cùng tồn tại
đông kín người
phồn hoa
đi băng (ngang) qua
nơi nổi tiếng
숙박 시설
명소
도보관광
문화 체험
유접지
khu di tích
đếm trê đầu ngón tay
di sản văn hóa
phồn
tình trạng tắc nghẽn giao thông
교통체증
어우러지다
시행하다
부각시키다
tập trung dày đặc
공존하다
도약하다
밀집되다
관통하다
만원
đông kín người
hỗn tạp
dân số lưu động
địa hình
도심
thủ đô
trung tâm thành phố
di sản văn hóa
chợ truyền thống
도보관
phồn hoa
di sản văn hóa
du lịch đi bộ
khu di tích
변화하다
hỗn tạp
phồn hoa
di sản văn hóa
địa hình
di sản văn hóa
관광상붐
손꼽히다
재래시장
문화재
재래시장
khu vực thủ đô
thi trường
chợ truyền thống
biểu tượng
관광상폼
sự trải nghiệm văn hóa
công trình nhà nghỉ
thu hút khách du lịch
sản phẩm du lịch
손꼽히다
cánh tay
hỗn tạp
dân số lưu động
đếm trên đầu ngón tay
công trình nhà nghỉ
한반
몰화 체험
숙박 시설
한복반
sự trải nghiệm văn hóa
문화 체험
관광객을 유치하다
혼작하다
유동인구
관광객을 유지하다
du lịch đi bộ
thu hút khách du lịch
khu du lịch
khu di tích
cùng tồn
(a)
시행하
(a)
연께되다
(a)
vượt lên
(a)
부각시기다
(a)
tạo mối liên quan
(a)
아우러지다
(a)
대잭을 마련하
(a)
은/는/ㄴ 만큼
(a)
chỉ
(a)
(으)로서
giá mà
để
với tư cách là
vì,do,...
