Font size
WorksheetsTỪ VAY MƯỢN: TỪ HÁN VIỆT, TỪ THUẦN VIỆT
Total questions: 35
Worksheet time: 19mins
Câu 1. Lý do của việc mượn từ trong tiếng Việt?
A. Do tiếng Việt chưa có từ để biểu thị, hoặc có từ nhưng biểu thị chưa chính xác
B. Do có thời gian dài bị nước ngoài đô hộ, áp bức
C. Tiếng Việt cần sự vay mượn để đổi mới
D. Làm tăng sự phong phú của vốn từ tiếng Việt
Câu 2. Từ mượn tiếng nước nào chiếm số lượng lớn nhất?
A. Nga
B. Hán
C. Nhật
D.Anh
Câu 4. Cho các từ: pê- đan, ten-nít, tuốc- nơ- vít, gác- đờ- xen là từ mượn tiếng nước nào?
A. Nhật
B. Pháp
C. Trung Quốc
D. Anh
Câu 5. Gia nhân, gia tài, địa chủ là những từ mượn tiếng Hán, đúng hay sai
Đúng
Sai
Cho các từ: pa-ra-pôn, in-ter-nét, ti-vi là từ mượn tiếng nước nào?
Anh
Pháp
Bồ Đào Nha
Ấn Độ
Câu 8. Cần chú ý điều gì khi mượn tiếng nước ngoài
A. Không lạm dụng từ mượn
B. Cần sử dụng từ ngữ phù hợp với hoàn cảnh nói (viết)
C. Hiểu rõ nghĩa của từ ngữ trước khi dùng
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 10. Hiện tượng từ nhiều nghĩa là gì?
A. Nghĩa xuất hiện đầu tiên được gọi là nghĩa gốc, từ nghĩa gốc suy ra nghĩa chuyển theo phương thức ẩn dụ, hoán dụ
B. Là việc tạo ra nhiều nghĩa mới cho từ
C. Hiện tượng từ có nghĩa đen và nghĩa bóng
D. Một từ có thể gọi tên được nhiều sự vật, hiện tượng
Từ thuần Việt là gì?
Là từ do ta đi mượn từ ngôn ngữ khác.
Là từ do nhân dân ta tạo ra.
Là từ dịch nghĩa từ tiếng nước khác.
Là từ lai căng các ngôn ngữ với nhau.
Từ Hán Việt là:
Từ mượn tiếng Hán nhưng dùng theo cách của người Việt
Từ của Trung Quốc
Từ của nước Hán Việt
Từ của nước Hán
Các từ Hán Việt là:
Quê tôi
Thủ môn
Thủ trưởng
Hoa lá
Quốc gia
Từ Hán Việt nào có nghĩa là " trời xanh"?
Xanh da trời
Thiên thanh
Trời màu xanh
Màu xanh
Có mấy loại từ ghép Hán Việt?
A. 2 loại
B. 3 loại
C. 4 loại
D. 5 loại
Từ Hán Việt không có sắc thái nào trong các sắc thái sau?
A. Sắc thái trang nhã thể hiện sự tôn kính
B. Sắc thái tao nhã, tránh gây cảm giác thô tục
C. Sắc thái suồng sã, thể hiện sự thân mật
D. Sắc thái cổ, phù hợp với không khí xã hội xưa
Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép Hán Việt đẳng lập?
A. Sơn hà, xâm phạm, giang san, sơn thủy
B. Thiên thư, thạch mã, giang san, tái phạm
C. Quốc kì, thủ môn, ái quốc, hoa mĩ, phi công
D. Phi pháp, vương phi, gia tăng
Trong các từ sau, từ nào không phải từ Hán Việt ?
A. Sơn hà
B. Thiên niên kỉ
C. Đàn bà
D. Phụ nữ
Dòng nào sau đây chỉ gồm những từ Hán Việt có yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau?
A. Phòng hóa, bảo mật, thi nhân, hậu đãi
B. Phòng gian, ái quốc, thủ môn, chiến thắng.
C. Thi ca, hội phí, tân binh, khán đài
D. Hậu tạ, cường quốc, thiên thư, tái phạm.
Chữ “thiên” trong từ nào sau đây không có nghĩa là “trời ”?
Thiên lí.
Thiên thư
Thiên hạ
Thiên thanh
Khi sử dụng từ mượn Hán Việt cần chú ý tới ngữ cảnh sử dụng, mục đích và đối tượng giao tiếp, tránh việc lạm dụng từ Hán Việt, đúng hay sai?
Đúng
Sai
Từ Hán Việt phù hợp với bức tranh là:
Sơn hà
Núi sông
Dòng sông
Dãy núi
Khi sử dụng từ mượn Hán Việt cần chú ý tới ngữ cảnh sử dụng, mục đích và đối tượng giao tiếp, tránh việc lạm dụng từ Hán Việt, đúng hay sai?
Đúng
Sai
Các từ Hán Việt là:
Quê tôi
Thủ môn
Thủ trưởng
Hoa lá
Quốc gia
Dòng nào sau đây chỉ gồm những từ Hán Việt có yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau?
A. Phòng hóa, bảo mật, thi nhân, hậu đãi
B. Phòng gian, ái quốc, thủ môn, chiến thắng.
C. Thi ca, hội phí, tân binh, khán đài
D. Hậu tạ, cường quốc, thiên thư, tái phạm.
Từ nào có nghĩa là " con cháu"?
Tử tôn
Cháu con
Tôn tử
Tìm từ diễn đạt cho hình ảnh bên?
Quốc kì
Lá cờ
Sao vàng
Hình vuông
Câu 1. Từ Hán Việt là những từ như thế nào?
A. Là những từ được mượn từ tiếng Hán
B. Là từ được mượn từ tiếng Hán, trong đó tiếng để cấu tạo từ Hán Việt được gọi là yếu tố Hán Việt
C. Cả A và B đều đúng
Dòng nào bao gồm toàn từ ghép Hán Việt?
Giang sơn, ái quốc, trẻ em
Nhà văn, cường quốc, thi nhân
Thi nhân, ái quốc, thiên thư
Hải cẩu, nhà thơ, khán giả
Câu 9: Cách xưng hô trong câu sau có tác dụng gì?
"Tâu bệ hạ, nếu muốn hàng giặc, xin hãy chém đầu thần trước"
A. Tạo sắc thái cổ xưa, thể hiện sự tôn kính
B. Thể hiện thái độ lịch sự
C. Tránh cảm giác thô tục, ghê sợ
D. Không có tác dụng gì
Sửa lỗi dùng từ trong câu sau đây:
"Ngày nay có nhiều phương tiện truyền thông dành cho người khiếm thị, bị điếc."
Khiếm thị
Không nói được
Khuyết thính
Khiếm thính
Sửa lỗi dùng từ Hán Việt trong câu sau:
"Ngoài sân, nhi đồng đang vui chơi"
trẻ em
thiếu niên
người lớn
con trai
"kì" có nghĩa là
bí hiểm
bình thường
lạ, khác thường, hiếm thấy
buồn cười
"Lúc … ông cụ còn dặn dò con cháu phải yêu thương nhau."
lâm chung
sắp chết
mất
đi xa
Tại sao người Việt Nam thích dùng từ Hán Việt để đặt tên người, tên địa lí?
vì hay
vì từ Hán Việt thường có sắc thái trang trọng cho tên gọi, đồng thời hàm chứa những ý nghĩa sâu xa.
vì nghe nó sang
vì nó tăng giá trị lời nói
Cách phát triển từ vựng mà em biết là gì?
Phát triển nghĩa của từ ngữ trên bản gốc nghĩa của họ
Mượn từ tiếng nước ngoài
Tạo ra từ mới
Cả 3 câu trả lời trên
Hai phương thức chủ yếu phát triển nghĩa của từ ngữ là
So sánh và nhân hóa
So sánh và hoán dụ
So sánh và ẩn dụ
Ẩn dụ và hoán dụ
Trong một ngôn ngữ, từ vựng là bộ phận...
ít biến đổi
không ngừng phát triển
bất biến
Tất cả đều đúng
