NEW
Font size
WorksheetsBiên dịch 2 Bài 6
Total questions: 37
Worksheet time: 37mins
Trường hợp người lao động làm việc theo ca liên tục từ 06 giờ trở lên thì thời gian nghỉ giữa giờ được tính vào giờ làm việc.
若劳工按班连续工作满 6 小时以上的,其中场休息时间应计入工作时间。
若劳工按班连续工作满 6 小时以下的,其中场休息时间应计入工作时间。
若劳工按班连续工作满 6 小时以上的,其中场休息时间应计入休息时间。
Người sử dụng lao động có quyền quyết định sắp xếp ngày nghỉ hằng tuần vào ngày Chủ nhật hoặc ngày xác định khác trong tuần nhưng phải ghi vào nội quy lao động.
雇主有权取决于将周休日安排在星期日或每周的其他固定日期,但必须写入劳动规章制度。
雇主有权决定将周休日安排在星期日或每周的其他固定日期,但应该写入劳动规章制度。
雇主有权决定将周休日安排在星期日或每周的其他固定日期,但不必须写入劳动规章制度。
雇主有权决定将周休日安排在星期日或每周的其他固定日期,但必须写入劳动规章制度。
Người lao động làm việc ban đêm thì được nghỉ giữa giờ ít nhất 45 phút liên tục.
夜班工人有权享受至少 30 分钟的休息。
夜班工人有权享受至少 45 分钟的连续休息。
夜班工人每天只能休息 45 分钟。
夜班工人必须休息两次,每次 45 分钟。
Tâm Sen là một trong những sinh viên hiếm hoi có thể vận dụng lý thuyết vào thực nghiệm.
心莲是少数能够将理论运用于实践的学生之一。
心莲是大多数能够把实践变成理论的学生之一。
心莲是少数能够在理论课上发言的学生之一。
心莲是少数只会学习理论而不会实践的学生之一。
Đỗ Hương Trà là một người có tinh thần cầu tiến và rất nghiêm túc trong học tập.
杜香茶是一个非常聪明并且在工作中很积极的人。
杜香茶是一位有上进心并且在学习上非常认真严肃的人。
杜香茶是一位有责任心并且在生活中很乐观的人。
Người lao động làm việc theo thời giờ làm việc quy định tại Điều 105 của Bộ luật này từ 06 giờ trở lên trong một ngày thì được nghỉ giữa giờ ít nhất 30 phút liên tục, làm việc ban đêm thì được nghỉ giữa giờ ít nhất 45 phút liên tục.”
劳工按照本法第一百零五条规定的工作时间,每日工作六小时以上的,应当享有不少于三十分钟的中场休息;夜间工作的,应当享有不少于四十五分钟的中场休息。
劳工按照本法第一百零五条规定的工作时间,每周工作六小时以上的,应当享有不少于三十分钟的中场休息;夜间工作的,应当享有不少于四十五分钟的中场休息。
雇主按照本法第一百零五条规定的工作时间,每日工作六小时以上的,应当享有不少于三十分钟的带薪休假;夜间工作的,应当享有不少于四十五分钟的中场休息。
劳工按照本法第一百零五条规定的工作时间,每日工作六小时以上的,应当享有不少于三十分钟的休假;夜间工作的,应当享有不少于四十五小时的中场休息。
Trường hợp người lao động làm việc theo ca liên tục từ 06 giờ trở lên thì thời gian nghỉ giữa giờ được tính vào giờ làm việc.
如果劳工按班连续工作六小时以上的,中场休息时间不计入工作时间
如果劳工按班连续工作六小时以上的,中场休息时间计入工作时间。
如果雇主按班连续工作六小时以上的,中场休息时间计入工作时间。
如果劳工每天连续工作六小时以上的,带薪休假时间计入工作时间。
Người lao động làm việc theo ca được nghỉ ít nhất 12 giờ trước khi chuyển sang ca làm việc khác.
按班工作的劳工在换班前应当至少休息十二小时。
按班工作的劳工在换班后应当至少休息十二小时。
按班工作的劳工在换班前应当至少休息十二分钟。
按班工作的雇主在换班前应当至少休息十二小时。
Người sử dụng lao động có quyền quyết định sắp xếp ngày nghỉ hằng tuần vào ngày Chủ nhật hoặc ngày xác định khác trong tuần nhưng phải ghi vào nội quy lao động.
雇主有权决定周休日安排在星期日或者下个月的其他日期,但必须载入劳动规章制度。
劳工有权决定周休日安排在星期日或者本周的其他固定日期,但必须载入劳动规章制度。
雇主有权决定周休日安排在星期日或者本周的其他固定日期,但必须载入劳动规章制度。
雇主有权决定周休日安排在星期日或者任何日期,但不必载入劳动规章制度。
Người lao động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông báo với người sử dụng lao động khi ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh, chị, em ruột chết; cha hoặc mẹ kết hôn; anh, chị, em ruột kết hôn.
当祖父母、外祖父母、兄弟姐妹去世,或父母结婚、兄弟姐妹结婚时,劳工可以请假一天无薪假,并须通知雇主。
当祖父母、外祖父母、兄弟姐妹去世,或父母结婚、兄弟姐妹结婚时,劳工可以休一天带薪假,但必须提前告知雇主。
劳工在祖父母、外祖父母、兄弟姐妹死亡,父母结婚或兄弟姐妹结婚时,可以享受一天无薪假,不需要通知雇主。
在祖父母、外祖父母、兄弟姐妹去世,父母或兄弟姐妹结婚的情况下,劳工可以休假一天,工资照常发放。
Người sử dụng lao động có trách nhiệm quy định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham khảo ý kiến của người lao động và phải thông báo trước cho người lao động biết.
雇主有义务规定年度休假安排,并且在征求劳工意见前就必须通知劳工。
雇主必须在咨询劳工意见之后制定年度休假计划,但不需要提前告知。
雇主在征求劳工意见之后,可以决定年度休假时间,并在休假当天通知劳工。
雇主有责任在征求劳工意见后规定年度休假安排,并须事先通知劳工。
Thời giờ làm việc bình thường không quá 08 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần.
正常工作时间每天不少于八小时,每周不超过四十八小时。
正常工作时间
每天
不少于八小时
每周不超过四十八小时
Người lao động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông báo với người sử dụng lao động khi ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh, chị, em ruột chết.
劳动者在祖父、祖母、外祖父、外祖母、兄弟姐妹去世时,可享受一天有薪假期,并须通知用人单位。
劳动者
祖父、祖母、外祖父、外祖母、兄弟姐妹
一天有薪假期
通知用人单位
Người lao động có thể thỏa thuận với người sử dụng lao động để nghỉ hằng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối đa 03 năm một lần.
劳动者可以与用人单位协商,把年休假分成几次,或者最多每三个月合并一次。
可以与用人单位协商
把年休假分成几次
最多
每三个月合并一次
Tháng 7/1946, với sự giúp đỡ của Đảng Cộng sản, giới trí thức yêu nước Việt Nam thành lập Đảng Lao động Việt Nam.
1946年7月,在共产党的帮助下,越南爱国工人建立了越南劳动党。
1946年7月
在共产党的帮助下
越南爱国工人
建立了越南劳动党
“Người sử dụng lao động có quyền quyết định sắp xếp ngày nghỉ hằng tuần vào ngày Chủ nhật hoặc ngày xác định khác trong tuần nhưng phải ghi vào nội quy lao động.”
雇主有权决定把每周休息日安排在星期日,或者在星期五的其他时间,但必须写进劳动规章制度。
雇主有权决定
把每周休息日安排在星期日
或者在星期五的其他时间
必须写进劳动规章制度
Mỗi tuần, người lao động được nghỉ ít nhất 24 giờ liên tục. Trong trường hợp đặc biệt do chu kỳ lao động không thể nghỉ hằng tuần thì người sử dụng lao động có trách nhiệm bảo đảm cho người lao động được nghỉ tính bình quân 01 tháng ít nhất 04 ngày
每周,劳动者至少享有连续 24小时的休息。在因劳动周期的特殊情况而不能实行每周休息的情况下,用人单位有责任保证劳动者平均每月休息不超过4天。
每周,劳动者至少享有连续 24小时休息。
在因劳动周期的特殊情况而不能实行每周休息的情况下,
用人单位有责任保证劳动者
平均每月休息不超过4天
Người lao động làm việc theo thời giờ làm việc quy định tại Điều 105 của Bộ luật này từ 06 giờ trở lên trong một ngày thì được nghỉ giữa giờ ít nhất 30 phút liên tục.
劳动者按照本法第105条规定的工作时间,每天工作满6小时以上的,应当享有不少于连续30分钟的休息时间。
劳动者每天工作满4小时以上的,应当享有不少于连续30分钟的休息时间。
劳动者每天工作满6小时以上的,应当享有不少于连续1小时的休息时间。
劳动者每天工作满5小时以上的,应当享有不少于连续30分钟的休息时间。
Trường hợp người lao động làm việc theo ca liên tục từ 06 giờ trở lên thì thời gian nghỉ giữa giờ được tính vào giờ làm việc.
如果劳动者连续工作8小时以上的轮班,则休息时间计入工作时间。
如果劳动者连续工作6小时以上的轮班,则休息时间不计入工作时间。
如果劳动者连续工作4小时以上的轮班,则休息时间计入工作时间。
如果劳动者连续工作6小时以上的轮班,则休息时间计入工作时间。
Điều 110. Nghỉ chuyển ca : Người lao động làm việc theo ca được nghỉ ít nhất 12 giờ trước khi chuyển sang ca làm việc khác.
第一百一十条 转换班次休息:实行轮班工作的劳动者,在转到另一班次之前,应当至少休息12小时。
第一百一十条 转换班次休息:实行轮班工作的劳动者,在转到另一班次之前,应当至少休息8小时。
第一百一十条 轮流班次休息:劳动者在换班之后,应当至少休息12小时。
第一百一十条 转换班次休假:实行轮班工作的劳动者,在转到另一班次之前,应当最多休息12小时。
Lãnh đạo hai nước đã xác định quan hệ Việt-Trung theo phương châm 16 chữ: “Láng giềng hữu nghị, hợp tác toàn diện, ổn định lâu dài, hướng tới tương lai”
两国领导人已确立指导中越关系的“十六字方针”是:“睦邻友好、全面合作、长期稳定、面向未来”。
两国领导人已确立指导中越关系的“十六字方针”是:“邻居友好、全面合作、长期稳定、面向未来”。
两国领导人已确立指导中越关系的“十六字方针”是:“睦邻友好、全方位合作、长期不变、面向未来”。
两国领导人已按十六字方针确定越中关系:“睦邻友好、全面合作、稳定长期"
Người lao động làm việc từ 06 giờ trở lên trong một ngày thì được nghỉ giữa giờ ít nhất 30 phút liên tục.
劳动者每日工作6小时以上,可享受至少30分钟的午休时间。
劳动者每日工作6小时以上,可享受至少30分钟的工间休息时间。
劳动者每日工作6小时以上,可享受至少30分钟的休息时间。
劳动者每日工作6小时以上,可享受至少30分钟的中间休息。
Khi cha mẹ, vợ hoặc con của công nhân viên qua đời, có thể xin nghỉ phép.
职工的朋友去世时,可以请丧假。
职工的父母、配偶和子女去世时,可以请丧假。
职工的同事去世时,可以请丧假。
职工的兄弟姐妹去世时,可以请丧假。
Ngoài ra, tùy theo khoảng cách đường đi, có thể xin nghỉ đi đường.
另外可根据路程远近,给予路程假。
另外可根据工作需要,给予调休假。
另外可根据工资高低,给予路程假。
另外可根据天气情况,给予路程假。
Ngoài thời gian nghỉ quy định tại khoản 1 Điều này, người sử dụng lao động bố trí cho người lao động các đợt nghỉ giải lao và ghi vào nội quy lao động.
除本条第一款规定的休息时间外,雇主应当为劳工安排周休,并将其写入劳动规章制度。
A. 本条第一款
B. 雇主
C. 周休
D. 劳动规章制度
Trong trường hợp đặc biệt do chu kỳ lao động không thể nghỉ hằng tuần thì người sử dụng lao động có trách nhiệm bảo đảm cho người lao động được nghỉ tính bình quân 01 tháng ít nhất 04 ngày.
在因劳动周期的特殊情况而不能实行每周休息的情况下,雇主有责任保证劳工在平均每月休息最多4天。
A. 特殊情况
B. 有责任保证
C. 平均
D. 最多4天
Người sử dụng lao động có quyền quyết định sắp xếp ngày nghỉ hằng tuần vào ngày Chủ nhật hoặc ngày xác định khác trong tuần nhưng phải ghi vào nội quy lao động.
用人单位有权决定将劳动者的每周休息日安排在星期日或者一周内的其他确定日期,但必须写入劳动合同。
A. 劳动者
B. 休息日安排
C. 必须
D. 劳动合同
Tôi tin rằng, chuyến thăm lần này sẽ đạt được kết quả tốt đẹp và góp phần quan trọng để tăng cường tình đoàn kết hữu nghị và sự hợp tác toàn diện giữa hai nước chúng ta.
我相信,此次访问一定会取得良好效果,并为加强我们两国的友好团结和全面合作作出重要贡献。
A. 良好效果
B. 加强
C. 全面合作
D. 作出重要贡献
Người sử dụng lao động có quyền quy định thời giờ làm việc theo ngày hoặc tuần nhưng phải thông báo cho người lao động biết; trường hợp theo tuần thì thời giờ làm việc bình thường không quá 10 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần.
用人单位有权规定按日或按周的工作时间,但必须通知劳动者;按周计算的情况下,正常工作时间每天不得超过10小时,并且每周不得少于48小时。
用人单位有权规定按日或按周的工作时间
但必须通知劳动者
按周计算的情况下,正常工作时间每天不得超过10小时
并且每周不得少于48小时
“Người lao động làm việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử dụng lao động thì số ngày nghỉ hằng năm theo tỷ lệ tương ứng với số tháng làm việc.”
劳动者为同一雇主工作不足12个月的,年休假天数按照工作的年限比例计算。
劳动者为同一雇主工作不足12个月的
年休假天数
按照工作的年限比例计算
“Người lao động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông báo với người sử dụng lao động khi ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh, chị, em ruột chết; cha hoặc mẹ kết hôn; anh, chị, em ruột kết hôn.”
劳动者在祖父、祖母、外祖父、外祖母、兄弟姐妹去世,父母结婚,兄弟姐妹结婚时,可以请假一天并享受工资,但必须通知用人单位。
祖父、祖母、外祖父、外祖母、兄弟姐妹去世
父母结婚
兄弟姐妹结婚时
可以请假一天并享受工资
Thời gian làm thêm giờ là khoảng thời gian làm việc ngoài thời giờ làm việc bình thường theo quy định của pháp luật, thỏa ước lao động tập thể hoặc nội quy lao động.
A. 加班时间是指法律、集体劳动合作或者劳动规章制度规定的正常工作时间以外的工作时间。
B. 加班时间是指法律、集体劳动合同或者劳动规章制度规定的正常工作时间以外的工作时间。
C. 加班时间,是指劳动者在法律、集体合同或劳动规章制度所确定的正常工作时间所从事的工作时间。
D. 加班时间,是在法律、集体合同或劳动规章制度所确定的正常工作时间之外所从事的工作时间。
Công ty, căn cứ vào nhu cầu sản xuất và sau khi thương lượng với nhân viên, có thể kéo dài thời gian làm việc trong ngày và bố trí nhân viên làm thêm vào ngày nghỉ (thứ Bảy, Chủ nhật), nhưng mỗi ngày kéo dài không quá 3 giờ, đồng thời bảo đảm mỗi tuần nhân viên nghỉ ít nhất 1 ngày.
公司根据生产需要,经与员工协商,可以依法延长日工作时间,并安排员工在休息日(星期六、日)加班,但每日延长工作时间一般不超过3小时,并保证员工每周至少休息一天。
公司根据生产需要,可以自行延长工作时间,并安排员工在休息日(星期六、日)加班,但每日延长工作时间一般不超过3小时,并保证员工每月至少休息一天。
公司根据生产需要,并与员工恳求,可以依法延长日工作时间,还可以安排员工在平日加班,但每日延长工作时间一般不超过3小时,并保证员工每周至少休息一天。
公司根据生产需要,经与员工协商,可以安排员工在休息日(星期六、日)加班,但每周延长工作时间一般不超过3小时,并保证员工每周至少休息一天。
Người lao động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày khi ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh, chị, em ruột chết.
当祖父母或兄弟姐妹去世时,劳动者可请假1天并须通知用人单位,该假期为无薪假。
当祖父母或兄弟姐妹去世时,劳动者可请假1天并须通知用人单位,该假期为带薪假。
当祖父母或兄弟姐妹去世时,劳动者可请假2天并须通知用人单位,该假期为无薪假。
当祖父母或兄弟姐妹去世时,劳动者可请假1天,无需通知用人单位,该假期为无薪假。
Giờ làm việc ban đêm được tính từ 22 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau.
夜间工作时间为当日晚上10点至次日早上6点。
夜班工作从上午10点开始到下午6点结束。
夜间加班时间为晚上6点到次日10点。
夜间工作为当晚12点到次日12点。
Thời giờ làm việc bình thường không quá 08 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần.
正常工作时间每天不得超过8小时,每周不得超过48小时。
正常工作时间每天不得少于8小时,每周不得少于48小时。
正常工作时间每天必须超过8小时,每周必须超过48小时。
正常工作时间每天为10小时,每周为60小时。
Công ty thực hiện chế độ làm việc 8 giờ mỗi ngày, 40 giờ mỗi tuần.
公司实行每日工作8小时、每周工作40小时的标准制度。
公司实行
每日工作8小时
每周工作40小时
标准制度
