wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MODULE 2: KỸ NĂNG NGÔN NGỮ 2 (13.1)

Total questions: 30

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chọn các phát biểu đúng về đoạn văn

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Đoạn văn biểu đạt một ý trọn vẹn

b)

Chỉ có 3 kiểu đoạn văn: ĐV diễn dịch, ĐV quy nạp, ĐV tổng phân hợp

c)

Cấu trúc đoạn văn gồm: câu chủ đề, câu lập luận, câu kết

d)

Việc xác định được câu chủ đề giúp ta xác định được kiểu đoạn văn

2.

Đâu không phải là phép liên kết

hình thức trong đoạn văn:

a)

Phép lặp

b)

Phép so sánh

c)

Phép liên tưởng

d)

Phép thế

3.

Liên kết trong văn bản cần phải

a)

Liên kết về nội dung

b)

tùy thuộc ý đồ nghệ thuật của người viết

c)

Liên kết cả về nội dung và hình thức

d)

Liên kết về hình thức với các phương tiện liên kết rõ ràng

4.

Hãy sắp xếp các câu văn sau theo thứ tự hợp lí để tạo thành một đoạn văn hoàn chỉnh:


1. Ai dám bảo thảo mộc tự nhiên không có tình mẫu tử? 2. Măng trồi lên nhọn hoắt như một mũi gai khổng lồ xuyên qua đất luỹ mà trỗi dậy. Bẹ măng bọc kín thân cây non, ủ kĩ như áo mẹ trùm lần trong lần ngoài cho đứa con non nớt. 3. Dưới gốc tre, tua tủa những mầm măng.

a)

1-3-2

b)

1-2-3

c)

3-2-1

d)

2-1-3

5.

Từ nối in đậm trong đoạn văn sau chưa phù hợp. Em hãy thay thế bằng một từ thích hợp :

"Làng quê tôi đã khuất hẳn, nhưng tôi vẫn đăm đắm nhìn theo. Tôi đã đi nhiều nơi, đóng quân nhiều chỗ phong cảnh đẹp hơn đây nhiều, mặc dù sức quyến rũ, nhớ thương vẫn không mãnh liệt, day dứt bằng mảnh đất cọc cằn này." (Theo Nguyễn Khải, Ngày Tết về thăm quê)

a)

sao cho

b)

nhưng sao

c)

bởi vậy

d)

cho nên

6.

Đọc đoạn văn sau và nhận xét về tính liên kết của nó

Đêm nay trăng sáng. Ánh trăng tràn xuống mặt đường, len lỏi trong những ngỏ nhỏ . Những con ngõ tối om, chẳng có một bóng người. Mọi người làm việc quần quật từ sáng đến tối mà chẳng mở lời than phiền.

a)

Đoạn văn có liên kết

b)

Đoạn văn không có sự liên kết vì mỗi câu văn diễn đạt một nội dung khác nhau

c)

Đoạn văn không có sự liên kết bởi ý đồ của người viết là như vậy

d)

Đoạn văn không có sự liên kết do không tìm thấy các phương tiện liên kết

7.

Dòng nào nói đúng nhất về liên kết trong văn bản?

a)

Chỉ có các phương tiện liên kết của ngôn ngữ mới có thể làm nhiệm vụ liên kết.

b)

Người ta liên kết các câu bằng mối liên quan của nội dung mà chúng thể hiện, và cũng có thể dùng các phương tiện liên kết của ngôn ngữ để liên kết.

c)

Không bao giờ cần các phương tiện ngôn ngữ khi liên kết các câu văn trong văn bản.

d)

Các dấu câu là phương tiện liên kết chủ yếu.

8.

Nguyên nhân làm cho văn bản thiếu mạch lạc là :

a)

Các đoạn văn không liên kết chặt chẽ với nhau

b)

Nội dung văn bản không thống nhất

c)

Bố cục lộn xộn

d)

Cả 3 đáp án

9.

Một văn bản có tính liên kết chặt chẽ cần

a)

Bố cục mạch lạc

b)

Thống nhất về chủ đề

c)

Cả 2 đáp án trên

10.

Liên kết trong văn bản là gì?

a)

Liên kết là một tỏng những tính chất quan trọng nhất của văn bản, làm cho văn bản trở nên có nghĩa và dễ hiểu

b)

Liên kết là sự kết nối tác phẩm này với tác phẩm khác, tạo nên sự liên kết về mặt chủ đề, đề tài giữa các tác phẩm

c)

Liên kết là sự móc nối các đoạn, các phần của văn bản với nhau

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

11.

Để văn bản có tính liên kết, người viết hoặc người nói cần làm gì?

a)

Phải làm cho nội dung của các câu, các đoạn thống nhất, gắn bó chặt chẽ với nhau

b)

Phải biết kết nối câu, đoạn văn đó bằng từ ngữ, câu… thích hợp

c)

Không làm gì cả

d)

Cả A và B đều đúng

12.

Liên kết trong văn bản cần phải

a)

Liên kết về nội dung

b)

Tùy thuộc ý đồ nghệ thuật của người viết

c)

Liên kết cả về nội dung và hình thức

d)

Liên kết về hình thức với các phương tiện liên kết rõ ràng

13.

Một văn bản có tính liên kết chặt chẽ cần

a)

Bố cục mạch lạc

b)

Thống nhất về chủ đề

c)

Ý A và B

d)

Có các phương tiện liên kết

14.

Xác định kiểu đoạn văn của đoạn văn sau:

Sách mang tới cho chúng ta nguồn kiến thức vô hạn.(1) Bởi sách không chỉ cung cấp cho chúng ta thông tin, kiến thức về văn hóa, chính trị, về tôn giáo, ... mà còn giúp chúng ta chiêm nghiệm về xã hội xa xưa thông qua các tác phẩm văn học, lịch sử.(2) Nó giúp chúng ta được sống nhiều cuộc đời khác nhau, giúp chúng ta mở mang chân trời mới.(3) Đọc sách, người ta thấu hiểu nhiều điều, nhiều nền văn hóa khác nhau.(4) Vì vậy, có thể nói, sách chính là kho tàng kiến thức của cả nhân loại.(5)

a)

Quy nạp

b)

Móc xích

c)

Diễn dịch

d)

Tổng phân hợp

15.

Đặc trưng nào sau đây không phải là của văn bản?

a)

Tính thống nhất

b)

Tính liên kết

c)

Tính cụ thể

d)

Tính mục đích

16.

Tính liên kết của văn bản được thể hiện ở các phương diện

a)

Liên kết nội dung, liên kết logic

b)

Liên kết logic, liên kết chủ đề

c)

Liên kết hình thức, liên kết logic

d)

Liên kết nội dung, liên kết hình thức

17.

Đâu là biểu hiện của lỗi loãng ý trong đoạn văn?

a)

Các câu triển khai đề cập đến những nội dung xa với câu chủ đề.

b)

Các câu triển khai không lấp đầy ý của câu chủ đề.

c)

Các câu triển khai trùng lặp nhiều lần.

d)

Các câu triển khai đối lập nhau.

18.

Đâu là biểu hiện của lỗi thiếu ý trong đoạn văn?

a)

Các câu triển khai đề cập đến những nội dung xa với câu chủ đề.

b)

Các câu triển khai không lấp đầy ý của câu chủ đề.

c)

Các câu triển khai trùng lặp nhiều lần.

d)

Các câu triển khai đối lập nhau.

19.

Đoạn văn không có câu chủ đề thường kết cấu theo kiểu:

a)

Móc xích, song hành

b)

Móc xích, diễn dịch

c)

Song hành, quy nạp

d)

Diễn dịch, tổng-phân-hợp

20.

Đoạn văn có câu chủ đề thường kết cấu theo kiểu

a)

Móc xích, diễn dịch, quy nạp

b)

Song hành, diễn dịch, móc xích

c)

Song hành, quy nạp, tổng phân hợp

d)

Diễn dịch, quy nạp, tổng phân hợp

21.

Trong đoạn văn quy nạp

a)

Câu chủ đề nằm ở cuối đoạn văn

b)

Câu chủ đề nằm ở đầu đoạn văn

c)

Thường không có câu chủ đề

d)

Câu chủ đề nằm ở đầu và cuối đoạn văn

22.

Trong đoạn văn song hành

a)

Câu chủ đề nằm ở cuối đoạn văn

b)

Câu chủ đề nằm ở đầu đoạn văn

c)

Thường không có câu chủ đề

d)

Câu chủ đề nằm ở đầu và cuối đoạn văn

23.

Câu 1: Thế nào là đoạn văn?

a)

A. Là đơn vị nhỏ nhất tạo nên câu và văn bản

b)

B. Là đơn vị trực tiếp tạo nên văn bản

c)

C. Là đơn vị cần thiết nhất để tạo nên câu chuyện

d)

D. Câu B và C đúng.

24.

Câu 2: Nêu hình thức của một đoạn văn?

a)

A. Bắt đầu từ chữ viết hoa lùi đầu dòng, kết thúc bằng dấu chấm xuống dòng

b)

B. Do nhiều câu văn tạo thành

c)

C. Có từ ngữ và có câu thể hiện chủ đề

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

25.

Câu 5: Xác định câu chủ đề

Hiện nay trình độ đại đa số đồng bào ta bây giờ không cho phép đọc dài, điều kiện giấy mực của ta không cho phép viết dài và in dài, thì giờ của ta, người lính đánh giặc người dân đi làm không cho phép xem lâu. Vì vậy cho nên viết ngắn chừng nào tốt chừng ấy”

a)

A/ Đứng đầu đoạn văn.

b)

B/ Không có câu chủ đề

c)

C/ Câu chủ đề đứng cuối đoạn văn.

d)

D/ Các câu có ý ngang nhau

26.

Câu 7: Đoạn văn: “ Mưa đã ngớt. Trời rạng dần. Mấy con chim chào mào từ hốc cây nào đó bay ra hót râm ran. Mưa tạnh, phía đông một mảng trời trong vắt. Mặt trời ló ra, chói lọi trên những vòm lá bưởi lấp lánh”

(O chuột- Tố Hữu)

Được trình bày theo cách nào?

a)

A/ Theo cách diễn dịch.

b)

B/ Theo cách quy nạp.

c)

C/ Theo cách song hành.

d)

D Theo cách móc xích.

27.

Định dạng văn bản là gì?

a)

là thay đổi kiểu dáng, bố trí của các thành phần trong văn bản

b)

là thay đổi kiểu dáng của các thành phần trong văn bản

c)

là thay đổi bố trí của các thành phần trong văn bản

28.

Để định dạng đoạn văn bản ta thực hiện lệnh

a)

Home --> Paragraph

b)

Home --> Font

c)

Page Layout --> Page Setup

d)

Page Layout --> Paragraph

29.

Để thực hiện việc đặt khoảng cách giữa các dòng. Ta điều chỉnh ở mục

a)

Left: trái; Right: phải

b)

Line spacing - At

c)

Before: trên; After: dưới

d)

Special - By

30.

Những khó khăn mà em gặp phải khi tạo lập đoạn văn, văn bản?

4 lines