wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bai kiem tra 1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn Pinyin cho từ “

a)

b)

c)

d)

2.

Hãy chọn Pinyin cho từ “

a)

Hāo

b)

Háo

c)

Hǎo

d)

Hào

3.

Hãy chọn Pinyin cho từ “

a)

b)

c)

d)

e)

Ma

4.

Hãy chọn Pinyin cho từ “

a)

Hēn

b)

Hén

c)

Hěn

d)

Hèn

5.

Hãy chọn pinyin cho từ “

a)

b)

c)

d)

6.

Hãy chọn pinyin cho từ “

a)

b)

c)

d)

7.

Hãy chọn pinyin cho từ “你们

a)

NīMěn

b)

NǐMén

c)

Měn

d)

Mèn

8.

Hãy chọn pinyin cho từ “” và“

a)

b)

c)

d)

9.

Hãy chọn pinyin cho từ ‘

a)

Dōu

b)

Dóu

c)

Doǔ

d)

Dòu

10.

Hãy chọn pinyin cho từ “

a)

Lāi

b)

Lái

c)

Lǎi

d)

Lài

11.

Hãy chọn pinyin cho từ “爸爸

a)

BāBā

b)

BāBà

c)

Bàba

d)

BàBā

12.

Hãy chọn pinyin cho từ “妈妈

a)

Māma

b)

Māmā

c)

Mámà

d)

Mǎma

13.

“你好嗎?” là câu chào hỏi, có nghĩa gì?

a)

Chào buổi sáng

b)

Chào buổi tối

c)

câu hỏi thăm thường ngày

d)

chào buổi trưa

14.

Câu trả lời “你好!”, có thể dùng vào lúc nào

a)

Buổi sáng

b)

Buổi trưa

c)

Buổi chiều

d)

Bất cứ lúc nào

15.

Thanh âm trong pinyin có mấy âm nếu bao gồm âm nhẹ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

16.

Khi 2 âm tiết cùng mang thanh thứ đi liền nhau, âm tiết thứ 1 sẽ biến thành âm mấy ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Trong pingyin có một số âm tiết vừa nhẹ vừa ngắn, gọi là thanh nhẹ. hãy chọn từ thanh nhẹ sau đây.

a)

Ma

b)

c)

d)

e)

18.

chọn đáp án chính xác cho cách viết khi 2 nguyên âm đi chung mà phía trước không có phụ âm.

có thể đồng thời chọn nhiều đáp án

a)

ie

b)

Ye

c)

uo

d)

wo

19.

Hãy đánh máy từ “你好吗?”

(a)  

20.

Hãy đánh máy từ “你会来吗?”

(a)