Font size
WorksheetsBai kiem tra 1
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Hãy chọn Pinyin cho từ “你”
nī
ní
nǐ
nì
Hãy chọn Pinyin cho từ “好”
Hāo
Háo
Hǎo
Hào
Hãy chọn Pinyin cho từ “吗”
Mā
Má
Mǎ
Mà
Ma
Hãy chọn Pinyin cho từ “很”
Hēn
Hén
Hěn
Hèn
Hãy chọn pinyin cho từ “我”
Wō
Wó
Wǒ
Wò
Hãy chọn pinyin cho từ “也”
Yē
Yé
Yě
Yè
Hãy chọn pinyin cho từ “你们”
NīMěn
NǐMén
NǐMěn
NíMèn
Hãy chọn pinyin cho từ “她” và“他”
Tā
Tá
Tǎ
Tà
Hãy chọn pinyin cho từ ‘都’
Dōu
Dóu
Doǔ
Dòu
Hãy chọn pinyin cho từ “来”
Lāi
Lái
Lǎi
Lài
Hãy chọn pinyin cho từ “爸爸”
BāBā
BāBà
Bàba
BàBā
Hãy chọn pinyin cho từ “妈妈”
Māma
Māmā
Mámà
Mǎma
“你好嗎?” là câu chào hỏi, có nghĩa gì?
Chào buổi sáng
Chào buổi tối
câu hỏi thăm thường ngày
chào buổi trưa
Câu trả lời “你好!”, có thể dùng vào lúc nào
Buổi sáng
Buổi trưa
Buổi chiều
Bất cứ lúc nào
Thanh âm trong pinyin có mấy âm nếu bao gồm âm nhẹ?
3
4
5
6
Khi 2 âm tiết cùng mang thanh thứ đi liền nhau, âm tiết thứ 1 sẽ biến thành âm mấy ?
1
2
3
4
Trong pingyin có một số âm tiết vừa nhẹ vừa ngắn, gọi là thanh nhẹ. hãy chọn từ thanh nhẹ sau đây.
Ma
Mā
Má
Mǎ
Mà
chọn đáp án chính xác cho cách viết khi 2 nguyên âm đi chung mà phía trước không có phụ âm.
có thể đồng thời chọn nhiều đáp án
ie
Ye
uo
wo
Hãy đánh máy từ “你好吗?”
(a)
Hãy đánh máy từ “你会来吗?”
(a)
